Đồng Láp Phi 190

Giá Lục Giác Đồng Phi 6

Đồng Láp Phi 190

Đồng Láp Phi 190 là gì?

Đồng Láp Phi 190 là dạng đồng thanh tròn đặc có đường kính danh nghĩa 190mm, được sản xuất từ đồng đỏ hoặc đồng điện phân với hàm lượng đồng tinh khiết cao. Đây là quy cách đồng láp kích thước rất lớn, chuyên dùng trong các ngành công nghiệp nặng, cơ khí chế tạo, điện công suất lớn, năng lượng và các lĩnh vực kỹ thuật yêu cầu vật liệu có độ ổn định cao, khả năng chịu tải lớn và tuổi thọ lâu dài.

Với đường kính lên tới 190mm, Đồng Láp Phi 190 sở hữu tiết diện lớn, giúp tăng đáng kể độ cứng vững cho chi tiết sau gia công. Điều này giúp hạn chế rung động, cong vênh và biến dạng trong quá trình gia công cũng như khi làm việc dưới tải trọng lớn. Quá trình sản xuất Đồng Láp Phi 190 được kiểm soát chặt chẽ từ khâu chọn nguyên liệu, nấu luyện, đúc phôi, cán kéo cho đến xử lý bề mặt, đảm bảo thanh đồng đạt độ tròn đều cao, kết cấu kim loại đồng nhất và sai số kích thước thấp.

Đồng Láp Phi 190 rất phù hợp cho các công đoạn gia công cơ khí chính xác như tiện, phay, khoan, doa và gia công CNC các chi tiết có kích thước lớn. Bên cạnh đó, vật liệu vẫn giữ được đầy đủ các đặc tính nổi bật của đồng như khả năng dẫn điện tốt, dẫn nhiệt cao, chống ăn mòn tự nhiên và khả năng làm việc ổn định trong nhiều môi trường khác nhau.

Thành phần hóa học của Đồng Láp Phi 190

Thành phần hóa học của Đồng Láp Phi 190 phụ thuộc vào mác đồng sử dụng, tuy nhiên để đảm bảo chất lượng và khả năng ứng dụng trong công nghiệp, hàm lượng đồng luôn chiếm tỷ lệ rất cao. Bảng thành phần hóa học tham khảo của Đồng Láp Phi 190 như sau:

Nguyên tố Ký hiệu Hàm lượng (%)
Đồng Cu ≥ 99,70
Oxy O ≤ 0,04
Phốt pho P ≤ 0,015
Kẽm Zn ≤ 0,05
Tạp chất khác ≤ 0,02

Hàm lượng đồng tinh khiết cao giúp Đồng Láp Phi 190 duy trì khả năng dẫn điện ổn định, dẫn nhiệt hiệu quả và hạn chế tối đa quá trình oxy hóa trong quá trình sử dụng lâu dài.

Tính chất cơ lý của Đồng Láp Phi 190

Đồng Láp Phi 190 mang đầy đủ các tính chất cơ lý đặc trưng của đồng nguyên chất. Khả năng dẫn điện cao là ưu điểm quan trọng, đặc biệt phù hợp cho các hệ thống truyền tải điện công suất lớn, nơi yêu cầu dòng điện ổn định và an toàn. Với tiết diện rất lớn, Đồng Láp Phi 190 giúp giảm điện trở, hạn chế tổn hao năng lượng và nâng cao hiệu suất vận hành của toàn hệ thống.

Khả năng dẫn nhiệt của Đồng Láp Phi 190 cũng rất vượt trội. Vật liệu cho phép truyền và phân tán nhiệt nhanh, giúp các thiết bị và chi tiết máy làm việc ổn định trong môi trường nhiệt độ cao. Nhờ đó, Đồng Láp Phi 190 thường được sử dụng để gia công các chi tiết tản nhiệt cỡ lớn, bộ trao đổi nhiệt và các bộ phận chịu nhiệt liên tục.

Về mặt cơ học, Đồng Láp Phi 190 có độ dẻo tốt, dễ gia công cắt gọt và ít xảy ra nứt gãy. Với đường kính lớn, thanh đồng có độ cứng vững cao, giúp chi tiết sau gia công đạt độ ổn định tốt, giảm rung động và duy trì độ chính xác trong quá trình làm việc lâu dài.

Ưu điểm của Đồng Láp Phi 190

Ưu điểm nổi bật của Đồng Láp Phi 190 là chất lượng ổn định và độ đồng đều cao trên toàn bộ tiết diện. Bề mặt thanh đồng nhẵn, ít khuyết tật, giúp giảm thời gian xử lý trước gia công và hạn chế hao hụt vật liệu, từ đó tối ưu chi phí sản xuất cho doanh nghiệp.

Khả năng chống ăn mòn tự nhiên của Đồng Láp Phi 190 giúp vật liệu làm việc tốt trong nhiều môi trường khác nhau như không khí, nước ngọt và môi trường công nghiệp thông thường. Nhờ đó, các chi tiết chế tạo từ Đồng Láp Phi 190 có tuổi thọ cao, ít phải bảo trì và sửa chữa.

Ngoài ra, Đồng Láp Phi 190 có thể cắt lẻ theo yêu cầu, đáp ứng linh hoạt nhu cầu của các xưởng gia công cơ khí và nhà máy sản xuất từ quy mô vừa đến công nghiệp nặng. Đồng cũng là vật liệu có khả năng tái chế cao, góp phần bảo vệ môi trường và mang lại giá trị kinh tế lâu dài.

Nhược điểm của Đồng Láp Phi 190

Bên cạnh nhiều ưu điểm, Đồng Láp Phi 190 cũng có một số hạn chế. Giá thành của đồng nguyên chất tương đối cao so với các vật liệu phổ biến như thép carbon hoặc nhôm, đặc biệt với quy cách đường kính lớn như phi 190, khiến chi phí đầu tư ban đầu cao.

Ngoài ra, độ cứng và khả năng chịu mài mòn của Đồng Láp Phi 190 không cao bằng các loại thép hợp kim chuyên dụng. Do đó, vật liệu không phù hợp cho các chi tiết chịu va đập mạnh, ma sát lớn hoặc làm việc trong điều kiện tải trọng cực cao và liên tục.

Ứng dụng của Đồng Láp Phi 190

Đồng Láp Phi 190 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp. Trong ngành điện – điện công nghiệp, vật liệu này được sử dụng để chế tạo thanh dẫn điện công suất lớn, cọc tiếp điện, đầu nối và các chi tiết truyền tải điện ổn định, đảm bảo an toàn và hiệu suất cao.

Trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, Đồng Láp Phi 190 thường được dùng để gia công trục lớn, bạc lót, ống lót, chốt và các chi tiết máy có kích thước lớn, yêu cầu độ chính xác cao và khả năng làm việc ổn định lâu dài. Tiết diện lớn giúp chi tiết giảm rung động và tăng độ bền khi vận hành trong các dây chuyền công nghiệp nặng.

Trong ngành công nghiệp nhiệt và năng lượng, Đồng Láp Phi 190 được sử dụng để sản xuất các chi tiết tản nhiệt cỡ lớn, bộ trao đổi nhiệt, thanh dẫn nhiệt và các linh kiện làm việc trong môi trường nhiệt độ cao. Ngoài ra, vật liệu còn được ứng dụng trong xây dựng, sản xuất thiết bị công nghiệp nặng và một số sản phẩm kỹ thuật đặc thù.

Kết luận

Đồng Láp Phi 190 là vật liệu đồng thanh tròn đặc có đường kính rất lớn, nổi bật với khả năng dẫn điện tốt, dẫn nhiệt cao, dễ gia công và độ ổn định vượt trội. Mặc dù chi phí đầu tư ban đầu cao, nhưng với các ứng dụng yêu cầu hiệu suất, độ bền và tuổi thọ lâu dài, Đồng Láp Phi 190 vẫn là lựa chọn tối ưu trong nhiều lĩnh vực công nghiệp hiện nay.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp đồng và thép hợp kim chế tạo, cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Ứng Dụng Của Inox 440C Trong Công Nghiệp Chế Tạo Khuôn Mẫu

    Ứng Dụng Của Inox 440C Trong Công Nghiệp Chế Tạo Khuôn Mẫu 🔍 Inox 440C [...]

    Thép không gỉ 1.4311

    Thép không gỉ 1.4311 Thép không gỉ 1.4311 là một trong những loại thép austenitic [...]

    Inox 440C Có Thể Thay Thế Inox 304 Hay 316 Trong Các Ứng Dụng Khác Không

    Inox 440C Có Thể Thay Thế Inox 304 Hay 316 Trong Các Ứng Dụng Khác [...]

    Giá Tấm Đồng 55mm

    Giá Tấm Đồng 55mm Giá Tấm Đồng 55mm là mức giá thị trường của tấm [...]

    Vật liệu 1.4432

    Vật liệu 1.4432 Vật liệu 1.4432 là gì? Vật liệu 1.4432, còn được biết đến [...]

    SAE 30301 stainless steel

    SAE 30301 stainless steel SAE 30301 stainless steel là gì? SAE 30301 stainless steel là [...]

    Đồng Hợp Kim CZ103

    Đồng Hợp Kim CZ103 Đồng Hợp Kim CZ103 là gì? Đồng Hợp Kim CZ103 là [...]

    Giá Đồng Tấm 75mm

    Giá Đồng Tấm 75mm Giá Đồng Tấm 75mm là mức giá thị trường của đồng [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo