Giá Đồng CuNi12Zn24

Giá Đồng C7701

Giá Đồng CuNi12Zn24

Giá Đồng CuNi12Zn24 là gì?

Giá Đồng CuNi12Zn24 là mức giá tham khảo của hợp kim đồng CuNi12Zn24 trên thị trường vật liệu hiện nay. Đồng CuNi12Zn24 là loại hợp kim đồng‑nicken‑kẽm được pha trộn nhằm tăng độ bền cơ học, độ chống ăn mòn và khả năng chịu tải so với đồng nguyên chất. Hợp kim này được sử dụng trong nhiều lĩnh vực kỹ thuật như điện tử, điện lực, cơ khí chính xác và các ứng dụng công nghiệp nặng.

Việc cập nhật Giá Đồng CuNi12Zn24 định kỳ giúp doanh nghiệp, kỹ sư và nhà sản xuất nắm bắt biến động nguyên liệu, lập kế hoạch mua hàng, quản lý chi phí sản xuất và tối ưu hóa hiệu quả ứng dụng trong sản xuất.

Giá Giá Đồng CuNi12Zn24 biến động theo giá nguyên liệu đầu vào (đồng, niken và kẽm), chi phí sản xuất, cung – cầu thị trường và các yếu tố kinh tế vĩ mô khác. Do đó, theo dõi giá thường xuyên là điều cần thiết để đảm bảo tính cạnh tranh và hiệu quả trong sản xuất.

Thành phần hóa học của Đồng CuNi12Zn24

Đồng CuNi12Zn24 là hợp kim đồng với các nguyên tố hợp kim chính sau:

  • Đồng (Cu): khoảng 64 – 66 %, là thành phần chính đảm bảo dẫn điện và dẫn nhiệt.
  • Niken (Ni): ~12 %, giúp tăng cường độ bền kéo, khả năng chống ăn mòn và ổn định cơ học.
  • Kẽm (Zn): ~24 %, góp phần tăng độ cứng, chống mài mòn và cải thiện tính gia công.
  • Các nguyên tố khác: lượng nhỏ tạp chất dưới 1 % theo tiêu chuẩn sản xuất.

Sự kết hợp này tạo ra hợp kim Đồng CuNi12Zn24 với tính chất cân bằng giữa độ bền, độ dẻo và khả năng dẫn điện ổn định, thích hợp cho nhiều ứng dụng kỹ thuật.

Tính chất cơ lý của Đồng CuNi12Zn24

Đồng CuNi12Zn24 sở hữu các tính chất cơ lý và vật lý phù hợp với nhiều yêu cầu kỹ thuật:

  • Độ bền kéo: khoảng 320 – 460 MPa, đủ để chịu tải trung bình trong nhiều ứng dụng cơ khí và điện – cơ.
  • Độ dãn dài: 10 – 25 %, đảm bảo tính dẻo trong quá trình gia công và lắp ráp.
  • Độ cứng: ~90 – 140 HB, giúp tăng khả năng chống mài mòn và biến dạng.
  • Mật độ: khoảng 8,6 – 8,9 g/cm³.
  • Điện trở suất: ~0,04 – 0,06 Ω·mm²/m, vẫn giữ được khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt ổn định.

Những tính chất này khiến Đồng CuNi12Zn24 phù hợp cho các chi tiết kỹ thuật yêu cầu độ bền cơ học kết hợp với khả năng dẫn điện – nhiệt ổn định.

Ưu điểm của Đồng CuNi12Zn24

  • Khả năng chống ăn mòn tốt: nhờ sự bổ sung niken, hợp kim có khả năng làm việc trong môi trường ẩm ướt và khí hậu khắc nghiệt.
  • Độ bền cơ học cao hơn đồng nguyên chất: phù hợp với các chi tiết chịu tải trung bình.
  • Khả năng gia công tốt: dễ uốn, tạo hình và gia công cắt gọt trong sản xuất.
  • Ổn định điện – nhiệt: vẫn giữ khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt tốt trong nhiều ứng dụng kỹ thuật.
  • Ứng dụng đa dạng: từ linh kiện điện tử, chi tiết máy đến bộ phận điện lực.

Nhược điểm của Đồng CuNi12Zn24

  • Giá thành cao: do bổ sung niken và kẽm cùng quy trình sản xuất chất lượng cao, nên Giá Đồng CuNi12Zn24 thường cao hơn nhiều loại đồng thông thường.
  • Độ dẫn điện thấp hơn đồng nguyên chất: dù hợp kim vẫn duy trì khả năng dẫn, nhưng không thể so sánh với đồng tinh khiết.
  • Không chịu tải cực lớn như thép hợp kim: nên không dùng cho các ứng dụng cơ khí chịu tải trọng cực nặng.

Ứng dụng của Đồng CuNi12Zn24

Nhờ có sự cân bằng giữa độ bền cơ học, tính dẫn điện và khả năng chống ăn mòn, Đồng CuNi12Zn24 được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực:

  • Ngành điện tử: tiếp điểm điện, bộ phận dẫn điện trong linh kiện và thiết bị điện tử.
  • Cơ khí chính xác: chi tiết máy, trục, bạc đỡ và các bộ phận máy chịu tải trung bình.
  • Công nghiệp điện lực: thanh dẫn điện, tấm dẫn, bộ phận tiếp xúc và kết nối trong tải điện trung bình.
  • Ứng dụng tự động hóa: chi tiết truyền động, linh kiện máy móc, chi tiết đúc khuôn và bộ phận tải nhẹ.
  • Ngành sản xuất linh kiện: chi tiết bản lề, ốc vít đặc chủng, chốt và bộ phận cơ khí đa năng.

Việc theo dõi Giá Đồng CuNi12Zn24 định kỳ giúp doanh nghiệp dự toán chi phí nguyên liệu, lập kế hoạch sản xuất hiệu quả và lựa chọn vật liệu phù hợp cho từng ứng dụng kỹ thuật.

Yếu tố ảnh hưởng đến Giá Đồng CuNi12Zn24

Giá Giá Đồng CuNi12Zn24 không cố định và chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố quan trọng:

  • Biến động giá nguyên liệu thế giới: giá đồng, niken và kẽm trên thị trường quốc tế ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí sản xuất và giá bán.
  • Tỷ giá ngoại tệ: tác động đến chi phí nhập khẩu nguyên liệu và chi phí sản xuất.
  • Chi phí sản xuất: gồm chi phí nhân công, năng lượng, xử lý hợp kim, kiểm định chất lượng và logistics.
  • Cung – cầu thị trường: nhu cầu vật liệu trong các ngành điện tử, điện lực và cơ khí chính xác ảnh hưởng đến giá.
  • Chính sách thuế và quy định thương mại: thuế nhập khẩu nguyên liệu, thuế xuất khẩu sản phẩm và các quy định vận chuyển quốc tế tác động tới giá cuối cùng đến tay người mua.

Kết luận

Giá Đồng CuNi12Zn24 phản ánh giá trị thực của hợp kim đồng chất lượng cao trên thị trường vật liệu công nghiệp. Đồng CuNi12Zn24 là lựa chọn phù hợp cho các ứng dụng đòi hỏi sự kết hợp giữa độ bền cơ học, tính chống ăn mòn, dẫn điện và dẫn nhiệt ổn định. Việc cập nhật Giá Đồng CuNi12Zn24 thường xuyên giúp doanh nghiệp lập kế hoạch sản xuất, quản lý chi phí và tối ưu hóa hiệu quả sử dụng vật liệu trong các ứng dụng kỹ thuật đa dạng.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO‑CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

Gọi điện
Gọi điện
Nhắn Messenger
Nhắn tin Messenger
Chat Zalo
Chat Zalo