Phân Biệt Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 2 Và Phi 3

Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 62

Phân Biệt Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 2 Và Phi 3

Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 2 và Phi 3 đều là vật liệu inox dạng thanh tròn đặc, được sử dụng phổ biến trong cơ khí chính xác, gia công CNC và sản xuất chi tiết nhỏ. Tuy cùng mác vật liệu inox 201, nhưng sự khác biệt về đường kính 2mm và 3mm khiến phạm vi ứng dụng, khả năng chịu lực và chi phí sử dụng của hai loại này có nhiều điểm không giống nhau. Việc phân biệt rõ sẽ giúp người dùng lựa chọn đúng vật liệu cho từng mục đích cụ thể.

Khác Biệt Về Kích Thước Và Kết Cấu

Điểm khác biệt dễ nhận thấy nhất giữa Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 2 và Phi 3 chính là đường kính:

  • Phi 2: đường kính 2mm, tiết diện nhỏ, trọng lượng nhẹ
  • Phi 3: đường kính 3mm, tiết diện lớn hơn, độ cứng vững cao hơn

Chỉ tăng 1mm đường kính nhưng tiết diện và khả năng chịu lực của phi 3 cao hơn đáng kể so với phi 2, điều này ảnh hưởng trực tiếp đến ứng dụng thực tế.

So Sánh Khả Năng Chịu Lực

Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 2:

  • Phù hợp với chi tiết nhỏ, tải trọng thấp
  • Dễ cong khi chịu lực uốn lớn
  • Thích hợp làm chốt nhỏ, pin, ty dẫn mini

Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 3:

  • Chịu lực tốt hơn nhờ tiết diện lớn
  • Ít biến dạng khi gia công hoặc sử dụng
  • Có thể dùng làm trục nhỏ, ty truyền lực nhẹ

Nếu yêu cầu chi tiết có độ cứng vững cao hơn, phi 3 sẽ là lựa chọn an toàn hơn so với phi 2.

So Sánh Khả Năng Gia Công

Về bản chất vật liệu, cả hai đều là inox 201 nên có đặc tính gia công tương tự nhau:

  • Độ dẻo tương đối tốt
  • Dễ tiện, cắt, khoan, phay
  • Phù hợp gia công CNC chi tiết nhỏ

Tuy nhiên:

  • Phi 2 dễ rung hơn khi tiện do đường kính nhỏ
  • Phi 3 ổn định hơn trong quá trình gia công, dễ giữ dung sai

Trong gia công cơ khí chính xác, phi 2 yêu cầu tay nghề và thiết lập máy cẩn thận hơn.

Sự Khác Nhau Về Ứng Dụng Thực Tế

Ứng dụng của Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 2:

  • Chốt định vị nhỏ
  • Linh kiện điện – điện tử
  • Trục mini trong thiết bị tự động hóa
  • Chi tiết cơ khí chính xác tải nhẹ

Ứng dụng của Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 3:

  • Trục truyền động nhỏ
  • Ty dẫn hướng
  • Chốt cơ khí chịu lực vừa
  • Chi tiết máy trong công nghiệp nhẹ

Việc lựa chọn phi 2 hay phi 3 phụ thuộc nhiều vào kích thước thiết kế và tải trọng làm việc.

So Sánh Về Giá Thành

Xét theo đơn giá:

  • Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 2 có giá thấp hơn do trọng lượng nhỏ
  • Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 3 giá cao hơn do tiết diện lớn và nặng hơn

Tuy nhiên, nếu xét theo hiệu quả sử dụng, phi 3 có thể giúp giảm rủi ro cong vênh, hỏng chi tiết, từ đó tiết kiệm chi phí sửa lỗi trong sản xuất.

Độ Bền Và Tuổi Thọ Sử Dụng

Cả hai đều có:

  • Khả năng chống gỉ ở mức trung bình của inox 201
  • Có thể nhiễm từ nhẹ sau gia công
  • Độ bền phụ thuộc nhiều vào môi trường sử dụng

Tuy nhiên, nhờ kích thước lớn hơn, phi 3 thường có tuổi thọ sử dụng cao hơn phi 2 trong cùng điều kiện làm việc.

Nên Chọn Phi 2 Hay Phi 3?

Bạn nên chọn Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 2 khi:

  • Cần chi tiết rất nhỏ, chính xác
  • Tải trọng thấp
  • Ưu tiên tiết kiệm chi phí vật liệu

Bạn nên chọn Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 3 khi:

  • Cần độ cứng vững tốt hơn
  • Chi tiết chịu lực vừa
  • Muốn gia công ổn định, ít rung

Kết Luận

Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 2 và Phi 3 tuy cùng mác vật liệu nhưng khác biệt rõ rệt về kích thước, khả năng chịu lực, độ ổn định gia công và phạm vi ứng dụng. Việc lựa chọn đúng đường kính không chỉ giúp chi tiết hoạt động hiệu quả mà còn tối ưu chi phí và tuổi thọ sử dụng trong sản xuất cơ khí.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 2, Phi 3 và các loại inox công nghiệp phục vụ gia công cơ khí, CNC và sản xuất chi tiết chính xác.
Nhận cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công và cung cấp đầy đủ chứng chỉ CO–CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

Gọi điện
Gọi điện
Nhắn Messenger
Nhắn tin Messenger
Chat Zalo
Chat Zalo