Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 36
Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 36 là gì?
Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 36 là thanh thép không gỉ dạng tròn đặc, có đường kính danh nghĩa 36 mm, được sản xuất từ vật liệu inox 201 thuộc nhóm thép không gỉ Austenitic. Sản phẩm thường được cung cấp ở dạng thanh thẳng, chiều dài phổ biến 3 m, 6 m hoặc cắt lẻ theo yêu cầu, bề mặt trơn, sáng và đồng đều, thuận tiện cho các công đoạn gia công cơ khí.
Nhờ sự cân bằng giữa độ bền cơ học, khả năng chống oxy hóa ở mức khá và chi phí hợp lý, láp tròn inox 201 phi 36 được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như cơ khí chế tạo, xây dựng, nội thất và các ứng dụng công nghiệp nhẹ.
Thành phần hóa học
Inox 201 là mác thép không gỉ được điều chỉnh thành phần nhằm giảm hàm lượng Niken và tăng Mangan để tối ưu giá thành, nhưng vẫn giữ được các đặc tính cần thiết. Thành phần hóa học điển hình của láp tròn đặc inox 201 phi 36 bao gồm:
- Carbon (C): ≤ 0.15%
- Mangan (Mn): 5.50 – 7.50%
- Silic (Si): ≤ 1.00%
- Phốt pho (P): ≤ 0.06%
- Lưu huỳnh (S): ≤ 0.03%
- Nitơ (N): 0.25 – 0.45%
- Crom (Cr): 16.00 – 18.00%
- Niken (Ni): 3.50 – 5.50%
- Sắt (Fe): Phần còn lại
Cấu trúc Austenitic ổn định giúp vật liệu có độ dẻo tốt, dễ tạo hình và gia công.
Tính chất cơ lý
Với tiết diện tròn đặc và đường kính 36 mm, sản phẩm có khả năng chịu lực cao, độ bền kéo tốt, thích hợp cho các chi tiết cơ khí chịu tải trung bình đến khá. Inox 201 có độ cứng vừa phải, không giòn, hạn chế nứt gãy trong quá trình tiện, phay, khoan và hàn.
Khả năng chống ăn mòn của inox 201 đạt mức tốt trong môi trường không khí, môi trường trong nhà và nước ngọt. Tuy nhiên, trong môi trường ven biển, nước mặn hoặc hóa chất ăn mòn mạnh, khả năng chống gỉ sẽ kém hơn so với inox 304 hoặc inox 316.
Ngoài ra, inox 201 có thể làm việc ổn định ở nhiệt độ khoảng 800–900°C trong điều kiện liên tục, đáp ứng các ứng dụng chịu nhiệt trung bình.
Ưu điểm của Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 36
- Giá thành kinh tế, phù hợp các dự án cần tối ưu chi phí.
- Độ bền cơ học cao, chịu lực tốt với tiết diện tròn đặc phi 36.
- Dễ gia công cơ khí, thuận lợi cho tiện, phay, khoan, cắt, hàn và đánh bóng.
- Bề mặt sáng, tính thẩm mỹ tốt, phù hợp cả kỹ thuật và trang trí.
- Nguồn cung ổn định, dễ đặt hàng theo nhiều quy cách chiều dài.
Nhược điểm cần lưu ý
- Khả năng chống ăn mòn không bằng inox 304/316, hạn chế sử dụng trong môi trường muối biển hoặc hóa chất mạnh.
- Có thể xuất hiện ố hoặc gỉ nhẹ nếu sử dụng ngoài trời lâu dài mà không bảo dưỡng định kỳ.
- Không phù hợp với các ứng dụng yêu cầu tiêu chuẩn vệ sinh cao như y tế hoặc chế biến thực phẩm cao cấp.
Ứng dụng thực tế
Trong cơ khí chế tạo, láp tròn đặc inox 201 phi 36 thường được sử dụng làm trục máy, trục dẫn động, chốt, bu lông cỡ lớn và các chi tiết máy chịu tải trung bình.
Trong xây dựng và kiến trúc, sản phẩm được dùng cho lan can, tay vịn cầu thang, trụ trang trí, khung cửa và các chi tiết kết cấu kim loại yêu cầu độ cứng và độ bền.
Trong nội thất và trang trí, thanh tròn inox 201 được ứng dụng làm phụ kiện bàn ghế, giá đỡ, tay nắm, chi tiết trang trí kim loại có yêu cầu cao về hình thức.
Ngoài ra, vật liệu còn được sử dụng trong thiết bị công nghiệp nhẹ, phụ kiện máy móc và các hạng mục sản xuất không làm việc trong môi trường quá khắc nghiệt.
Lưu ý khi lựa chọn Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 36
Khi lựa chọn láp tròn đặc inox 201 phi 36, cần xác định rõ môi trường sử dụng để đảm bảo tuổi thọ vật liệu. Nên kiểm tra kỹ kích thước, dung sai, độ thẳng và chất lượng bề mặt trước khi gia công.
Đồng thời, cần yêu cầu đầy đủ chứng chỉ CO, CQ để đảm bảo nguồn gốc và chất lượng sản phẩm. Trong quá trình gia công, việc lựa chọn chế độ cắt và phương pháp hàn phù hợp sẽ giúp hạn chế biến dạng và nâng cao độ bền chi tiết.
Kết luận Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 36
Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 36 là lựa chọn phù hợp cho nhiều ứng dụng cơ khí, xây dựng và trang trí trong điều kiện làm việc thông thường. Với ưu điểm về độ bền, khả năng gia công tốt và chi phí hợp lý, sản phẩm mang lại hiệu quả kinh tế cao cho các dự án. Tuy nhiên, để đảm bảo độ bền lâu dài, cần cân nhắc kỹ môi trường sử dụng trước khi lựa chọn inox 201.
CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.
Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

