Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 75

Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 600

Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 75

Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 75 là gì?

Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 75 là sản phẩm thép không gỉ dạng tròn đặc, có đường kính danh nghĩa 75 mm, được sản xuất từ mác inox 201 thuộc nhóm thép không gỉ Austenitic. Với kích thước lớn và kết cấu đặc ruột, sản phẩm này đáp ứng tốt các yêu cầu về chịu lực, độ ổn định và khả năng gia công trong nhiều lĩnh vực cơ khí – xây dựng – sản xuất công nghiệp.

So với các đường kính nhỏ hơn, Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 75 thường được sử dụng cho những chi tiết máy, trục hoặc kết cấu có tải trọng cao, cần độ cứng vững và độ bền cơ học tốt nhưng vẫn tối ưu về chi phí vật liệu.

Thành phần hóa học

Inox 201 được phát triển nhằm giảm hàm lượng Niken, thay thế một phần bằng Mangan và Nitơ để giữ cấu trúc Austenitic, từ đó giảm giá thành nhưng vẫn đảm bảo tính chất cơ bản của thép không gỉ. Thành phần hóa học điển hình của Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 75 bao gồm:

  • Carbon (C): ≤ 0.15%
  • Mangan (Mn): 5.50 – 7.50%
  • Silic (Si): ≤ 1.00%
  • Phốt pho (P): ≤ 0.06%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.03%
  • Crom (Cr): 16.00 – 18.00%
  • Niken (Ni): 3.50 – 5.50%
  • Nitơ (N): 0.25 – 0.45%
  • Sắt (Fe): Phần còn lại

Nhờ thành phần này, Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 75 có độ bền kéo và độ cứng tương đối cao, phù hợp cho các ứng dụng cơ khí phổ thông đến trung bình.

Tính chất cơ lý

Về cơ tính, Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 75 sở hữu khả năng chịu lực nén, lực xoắn và tải trọng tĩnh tốt nhờ tiết diện lớn và kết cấu đặc. Độ dẻo của vật liệu ở mức khá, giúp hạn chế nứt gãy khi gia công hoặc làm việc trong điều kiện tải thay đổi.

Inox 201 có khả năng gia công cơ khí tốt bằng các phương pháp tiện, phay, khoan, cắt CNC. Với đường kính phi 75, vật liệu thường được sử dụng để gia công các chi tiết có yêu cầu độ chính xác cao và độ ổn định trong vận hành. Ngoài ra, bề mặt inox 201 sáng, dễ đánh bóng hoặc xử lý bề mặt, đáp ứng cả yêu cầu kỹ thuật lẫn thẩm mỹ.

Khả năng chống ăn mòn của Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 75 phù hợp với môi trường khô ráo, trong nhà, môi trường nước ngọt hoặc ít hóa chất. Tuy nhiên, so với inox 304 hoặc inox 316, khả năng chống gỉ trong môi trường axit, muối hoặc ngoài trời lâu dài sẽ hạn chế hơn.

Ưu điểm

  • Giá thành hợp lý, tiết kiệm chi phí so với các mác inox cao cấp.
  • Độ bền cơ học tốt, phù hợp chi tiết chịu tải lớn.
  • Dễ gia công, thuận tiện cho sản xuất cơ khí và CNC.
  • Bề mặt sáng, dễ hoàn thiện và đảm bảo tính thẩm mỹ.
  • Kích thước phi 75 đáp ứng nhiều yêu cầu kết cấu và trục máy lớn.

Nhược điểm

  • Khả năng chống ăn mòn kém hơn inox 304, inox 316.
  • Không phù hợp cho môi trường biển, hóa chất mạnh hoặc ngoài trời lâu dài.
  • Cần bảo quản và sử dụng đúng điều kiện để tránh oxy hóa bề mặt.

Ứng dụng

Trong cơ khí chế tạo, Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 75 được dùng để gia công trục máy, trục truyền động, chốt chịu lực, bạc lót, con lăn và các chi tiết máy có kích thước lớn.

Trong xây dựng và kết cấu, sản phẩm được ứng dụng làm trụ đỡ, cột kim loại, khung kết cấu, lan can hoặc các hạng mục cần độ cứng vững cao nhưng không yêu cầu chống ăn mòn quá khắt khe.

Trong nội thất và trang trí, Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 75 thường được dùng cho trụ cầu thang, chân bàn ghế cỡ lớn, chi tiết trang trí công nghiệp, vừa đảm bảo độ bền vừa có tính thẩm mỹ.

Ngoài ra, vật liệu còn được sử dụng trong sản xuất thiết bị công nghiệp nhẹ, phụ tùng máy móc và nhiều lĩnh vực gia công kim loại khác.

Lưu ý khi lựa chọn

Khi lựa chọn Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 75, cần xác định rõ môi trường sử dụng và yêu cầu kỹ thuật của sản phẩm. Nếu làm việc trong môi trường ẩm ướt, ngoài trời hoặc có hóa chất, nên cân nhắc giải pháp xử lý bề mặt hoặc chuyển sang mác inox có khả năng chống ăn mòn cao hơn.

Bên cạnh đó, cần kiểm tra độ thẳng, dung sai đường kính, chất lượng bề mặt và chứng chỉ CO-CQ. Việc lựa chọn nhà cung cấp uy tín sẽ giúp đảm bảo chất lượng vật liệu, độ ổn định khi gia công và tuổi thọ trong quá trình sử dụng.

Kết luận

Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 75 là lựa chọn phù hợp cho các ứng dụng cơ khí, xây dựng và sản xuất công nghiệp thông thường, nơi cần vật liệu có độ bền cơ học tốt, kích thước lớn và chi phí hợp lý. Khi được sử dụng đúng môi trường và mục đích, sản phẩm mang lại hiệu quả kinh tế cao và độ ổn định lâu dài.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

Gọi điện
Gọi điện
Nhắn Messenger
Nhắn tin Messenger
Chat Zalo
Chat Zalo