Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 90
Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 90 là gì?
Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 90 là thép không gỉ dạng tròn đặc, đường kính danh nghĩa 90 mm, thuộc mác inox 201 – dòng thép không gỉ Austenitic được sử dụng rộng rãi trong cơ khí và xây dựng nhờ sự cân bằng giữa độ bền cơ học và chi phí. Với kết cấu đặc ruột và đường kính lớn, sản phẩm đáp ứng tốt các yêu cầu chịu tải, độ ổn định cao và khả năng gia công cơ khí chính xác.
Trong thực tế sản xuất, Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 90 thường được lựa chọn cho các chi tiết máy, trục, cột và bộ phận kết cấu không yêu cầu khả năng chống ăn mòn quá khắt khe nhưng cần độ cứng vững và tuổi thọ ổn định.
Thành phần hóa học
Inox 201 được thiết kế với hàm lượng Niken thấp hơn inox 304, thay thế một phần bằng Mangan và Nitơ để duy trì cấu trúc Austenitic. Thành phần hóa học tiêu biểu của Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 90 gồm:
- Carbon (C): ≤ 0.15%
- Mangan (Mn): 5.50 – 7.50%
- Silic (Si): ≤ 1.00%
- Phốt pho (P): ≤ 0.06%
- Lưu huỳnh (S): ≤ 0.03%
- Crom (Cr): 16.00 – 18.00%
- Niken (Ni): 3.50 – 5.50%
- Nitơ (N): 0.25 – 0.45%
- Sắt (Fe): Phần còn lại
Nhờ thành phần này, Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 90 có độ cứng và độ bền kéo tốt, phù hợp cho các ứng dụng cơ khí chịu lực trung bình đến lớn.
Tính chất cơ lý
Với kích thước phi 90, Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 90 thể hiện khả năng chịu nén, chịu uốn và chịu xoắn cao, ít biến dạng trong quá trình sử dụng. Vật liệu có độ dẻo nhất định, giúp gia công tiện, phay, khoan, cắt CNC thuận lợi, hạn chế nứt gãy khi gia công sâu.
Bề mặt inox 201 sáng, dễ đánh bóng và hoàn thiện, đáp ứng cả yêu cầu kỹ thuật lẫn thẩm mỹ. Tuy nhiên, khả năng chống ăn mòn của Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 90 chỉ ở mức khá, phù hợp với môi trường trong nhà, khô ráo, nước ngọt hoặc điều kiện ít hóa chất. Trong môi trường ngoài trời lâu dài, ven biển hoặc có độ ẩm và tính ăn mòn cao, vật liệu có thể bị oxy hóa nếu không được bảo vệ phù hợp.
Ưu điểm
- Giá thành kinh tế hơn so với inox 304 và 316.
- Độ bền cơ học cao, phù hợp cho chi tiết kích thước lớn.
- Gia công cơ khí và CNC dễ dàng, ổn định.
- Bề mặt sáng, dễ xử lý hoàn thiện.
- Kích thước phi 90 đáp ứng nhiều nhu cầu cơ khí nặng và kết cấu.
Nhược điểm
- Khả năng chống ăn mòn hạn chế trong môi trường khắc nghiệt.
- Không phù hợp cho ứng dụng ven biển hoặc tiếp xúc hóa chất mạnh.
- Cần lựa chọn và bảo quản đúng điều kiện để duy trì độ bền bề mặt.
Ứng dụng
Trong cơ khí chế tạo, Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 90 được dùng để gia công trục máy lớn, chốt chịu lực, bạc lót, con lăn và các chi tiết truyền động.
Trong xây dựng và kết cấu, sản phẩm phù hợp làm trụ đỡ, cột kim loại, khung kết cấu và các hạng mục cần độ cứng vững cao nhưng không yêu cầu inox cao cấp.
Trong nội thất và trang trí công nghiệp, Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 90 thường xuất hiện trong các chi tiết trụ cầu thang, chân bàn ghế cỡ lớn hoặc chi tiết trang trí phong cách hiện đại.
Ngoài ra, vật liệu còn được sử dụng trong sản xuất thiết bị công nghiệp, phụ tùng máy móc và các lĩnh vực gia công kim loại khác.
Lưu ý khi lựa chọn
Khi lựa chọn Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 90, cần xác định rõ môi trường sử dụng để đảm bảo tuổi thọ vật liệu. Nếu làm việc trong môi trường ẩm ướt hoặc ngoài trời, nên cân nhắc xử lý bề mặt hoặc chuyển sang mác inox có khả năng chống ăn mòn cao hơn.
Đồng thời, cần kiểm tra dung sai đường kính, độ thẳng, chất lượng bề mặt và chứng chỉ CO-CQ để đảm bảo thuận lợi cho gia công CNC và sử dụng lâu dài.
Kết luận
Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 90 là giải pháp vật liệu hiệu quả cho nhiều ứng dụng cơ khí và xây dựng thông thường, nơi cần sự cân bằng giữa độ bền, khả năng gia công và chi phí. Khi được lựa chọn đúng mục đích và điều kiện sử dụng, sản phẩm mang lại hiệu quả kinh tế và độ ổn định cao trong quá trình vận hành.
CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.
Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

