Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 16

Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 24

Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 16

Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 16 là gì?

Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 16 là dạng thanh thép không gỉ tròn đặc, đường kính danh nghĩa 16 mm, thuộc mác thép inox 303 – nhóm thép không gỉ Austenitic nổi bật về khả năng gia công cắt gọt. Nhờ được bổ sung hàm lượng lưu huỳnh (S), inox 303 cho phép tiện, phay, khoan, taro nhanh và ổn định, đặc biệt phù hợp cho gia công CNC và sản xuất chi tiết cơ khí hàng loạt.

Với kích thước phi 16, vật liệu này được sử dụng phổ biến trong chế tạo các chi tiết cơ khí có tải trọng vừa, yêu cầu độ chính xác và hiệu quả gia công cao.

Thành phần hóa học của Inox 303

Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 16 có thành phần hóa học tiêu biểu như sau:

  • Crom (Cr): 17 – 19%
  • Niken (Ni): 8 – 10%
  • Lưu huỳnh (S): 0.15 – 0.35%
  • Carbon (C): ≤ 0.15%
  • Mangan (Mn): ≤ 2.0%
  • Silic (Si): ≤ 1.0%
  • Phốt pho (P): ≤ 0.20%
  • Sắt (Fe): phần còn lại

Hàm lượng lưu huỳnh cao là yếu tố giúp inox 303 vượt trội hơn inox 304 về khả năng cắt gọt.

Tính chất cơ lý của Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 16

Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 16 sở hữu các tính chất cơ lý ổn định, đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng trong cơ khí chế tạo:

  • Độ bền kéo: khoảng 500 – 750 MPa
  • Giới hạn chảy: khoảng 190 – 240 MPa
  • Độ giãn dài: khoảng 35 – 40%
  • Độ cứng: khoảng 160 – 190 HB

Những thông số này giúp vật liệu đảm bảo độ bền làm việc trong khi vẫn giữ được hiệu suất gia công cao.

Ưu điểm của Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 16

  • Gia công cắt gọt rất tốt, phù hợp tiện CNC, phay, khoan và taro.
  • Giảm bám phoi, hạn chế mài mòn dao, nâng cao tuổi thọ dụng cụ.
  • Bề mặt sau gia công mịn và đồng đều, giảm công đoạn xử lý hoàn thiện.
  • Độ ổn định kích thước cao, phù hợp sản xuất số lượng lớn.
  • Chống ăn mòn khá tốt trong môi trường khô, không khí và công nghiệp nhẹ.

Nhược điểm cần lưu ý

  • Khả năng chống ăn mòn kém hơn inox 304 và inox 316, không phù hợp môi trường hóa chất mạnh hoặc ven biển.
  • Khả năng hàn hạn chế, do lưu huỳnh cao dễ gây nứt mối hàn.
  • Không thích hợp cho các ứng dụng yêu cầu tiêu chuẩn vệ sinh cao như thực phẩm hoặc y tế.

Việc hiểu rõ nhược điểm giúp lựa chọn vật liệu phù hợp và tối ưu chi phí.

Ứng dụng của Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 16

Nhờ khả năng gia công vượt trội và kích thước thông dụng, Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 16 được ứng dụng rộng rãi trong:

  • Trục truyền động, trục dẫn hướng kích thước trung bình.
  • Bu lông, vít, thanh ren và chi tiết có ren chính xác.
  • Chi tiết máy gia công CNC sản xuất hàng loạt.
  • Linh kiện cơ khí chính xác trong ngành cơ điện và tự động hóa.
  • Phụ tùng máy móc công nghiệp nhẹ – trung bình.

Lưu ý khi lựa chọn và sử dụng

Khi lựa chọn Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 16, cần lưu ý:

  • Phù hợp nhất cho mục đích gia công cơ khí, không ưu tiên dùng trong môi trường ăn mòn cao.
  • Nên chọn sản phẩm có bề mặt sáng, thẳng, đúng dung sai tiêu chuẩn để giảm thời gian và chi phí gia công.
  • Yêu cầu chứng chỉ CO-CQ đầy đủ để đảm bảo chất lượng vật liệu.
  • Nếu cần khả năng hàn tốt hoặc chống ăn mòn cao hơn, nên cân nhắc inox 304 hoặc inox 316.

Kết luận

Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 16 là lựa chọn phù hợp cho các ứng dụng cơ khí chính xác, đặc biệt trong gia công CNC và sản xuất chi tiết hàng loạt. Với ưu điểm nổi bật về khả năng cắt gọt, độ ổn định kích thước và hiệu quả kinh tế, sản phẩm đáp ứng tốt nhu cầu của các xưởng cơ khí và doanh nghiệp chế tạo hiện nay.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

Gọi điện
Gọi điện
Nhắn Messenger
Nhắn tin Messenger
Chat Zalo
Chat Zalo