Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 22

Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 25

Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 22

Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 22 là gì?

Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 22 là dạng thép không gỉ tròn đặc, có đường kính danh nghĩa 22 mm, được sản xuất từ mác thép inox 303 – một loại inox Austenitic nổi bật với khả năng gia công cắt gọt vượt trội. Nhờ thành phần có bổ sung lưu huỳnh (S), inox 303 cho phép tạo phoi ngắn, giảm hiện tượng dính dao và nâng cao hiệu suất gia công, đặc biệt phù hợp với tiện, phay, khoan và gia công CNC.

Với kích thước phi 22, láp tròn đặc inox 303 thường được sử dụng cho các chi tiết cơ khí cỡ trung, yêu cầu độ chính xác cao, tính ổn định tốt và sản xuất với số lượng lớn.

Thành phần hóa học của Inox 303

Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 22 có thành phần hóa học tiêu biểu gồm:

  • Crom (Cr): 17 – 19%
  • Niken (Ni): 8 – 10%
  • Lưu huỳnh (S): 0.15 – 0.35%
  • Carbon (C): ≤ 0.15%
  • Mangan (Mn): ≤ 2.0%
  • Silic (Si): ≤ 1.0%
  • Phốt pho (P): ≤ 0.20%
  • Sắt (Fe): Còn lại

Chính hàm lượng lưu huỳnh cao là yếu tố then chốt giúp inox 303 nổi bật về khả năng gia công so với các mác inox thông dụng như 304.

Tính chất cơ lý của Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 22

Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 22 đáp ứng tốt các yêu cầu cơ lý trong ngành cơ khí:

  • Độ bền kéo: khoảng 500 – 750 MPa
  • Giới hạn chảy: khoảng 190 – 240 MPa
  • Độ giãn dài: 35 – 40%
  • Độ cứng: 160 – 190 HB

Những đặc tính này giúp vật liệu vừa đủ độ bền, vừa đảm bảo dễ gia công và giữ ổn định kích thước sau khi hoàn thiện.

Ưu điểm của Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 22

  • Gia công cắt gọt rất tốt, đặc biệt hiệu quả khi tiện CNC.
  • Giảm mài mòn dao, tăng tuổi thọ dụng cụ cắt.
  • Bề mặt chi tiết sau gia công đẹp, hạn chế công đoạn đánh bóng.
  • Độ ổn định cao, phù hợp sản xuất chi tiết hàng loạt.
  • Khả năng chống ăn mòn tương đối, đáp ứng tốt môi trường khô và công nghiệp nhẹ.

Nhược điểm cần lưu ý

Bên cạnh ưu điểm, Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 22 cũng có một số hạn chế:

  • Chống ăn mòn kém hơn inox 304 và 316, không phù hợp môi trường hóa chất mạnh hoặc ven biển.
  • Khả năng hàn hạn chế, dễ nứt mối hàn do hàm lượng lưu huỳnh cao.
  • Không thích hợp cho các ứng dụng yêu cầu tiêu chuẩn vệ sinh cao như thực phẩm, y tế.

Do đó, việc lựa chọn đúng môi trường sử dụng là yếu tố rất quan trọng.

Ứng dụng của Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 22

Với đường kính 22 mm và khả năng gia công vượt trội, Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 22 được ứng dụng rộng rãi trong:

  • Trục máy, trục truyền động cỡ trung.
  • Bu lông, vít, ty ren và chi tiết có ren chính xác.
  • Chi tiết máy gia công CNC trong sản xuất hàng loạt.
  • Linh kiện cơ khí chính xác cho ngành cơ điện, tự động hóa.
  • Phụ tùng máy móc công nghiệp nhẹ và trung bình.

Lưu ý khi lựa chọn và sử dụng

Khi sử dụng Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 22, cần chú ý:

  • Phù hợp nhất cho gia công cơ khí, không nên dùng trong môi trường ăn mòn cao.
  • Ưu tiên sản phẩm có độ thẳng tốt, bề mặt sáng, dung sai chuẩn để giảm hao phí gia công.
  • Yêu cầu chứng chỉ CO-CQ đầy đủ nhằm đảm bảo nguồn gốc và chất lượng.
  • Nếu cần khả năng hàn tốt hoặc chống ăn mòn cao, nên cân nhắc inox 304 hoặc inox 316.

Kết luận

Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 22 là giải pháp hiệu quả cho các ứng dụng cơ khí chính xác, đặc biệt trong gia công CNC và sản xuất chi tiết hàng loạt. Với ưu thế lớn về khả năng cắt gọt, độ ổn định và hiệu quả kinh tế, vật liệu này đang được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp hiện nay.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

Gọi điện
Gọi điện
Nhắn Messenger
Nhắn tin Messenger
Chat Zalo
Chat Zalo