Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 65
Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 65 là gì?
Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 65 là thanh inox tròn đặc mác thép không gỉ Inox 303 có đường kính danh nghĩa 65 mm, được sử dụng phổ biến trong gia công cơ khí chính xác, chế tạo máy và sản xuất chi tiết công nghiệp cỡ lớn. Inox 303 thuộc nhóm thép không gỉ Austenitic, được cải tiến bằng việc bổ sung lưu huỳnh nhằm tối ưu khả năng gia công cắt gọt, giúp quá trình tiện, phay, khoan, taro diễn ra nhanh và ổn định hơn so với inox 304.
Với kích thước Phi 65, vật liệu này đặc biệt phù hợp để chế tạo trục máy lớn, bạc lót dày, trục vít tải, chi tiết truyền động và các linh kiện cơ khí yêu cầu độ chính xác cao, đảm bảo hiệu quả cả về kỹ thuật lẫn kinh tế.
Thành phần hóa học của Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 65
Thành phần hóa học tiêu chuẩn của Inox 303 bao gồm:
- Carbon (C): ≤ 0,15%
- Silicon (Si): ≤ 1,00%
- Mangan (Mn): ≤ 2,00%
- Photpho (P): ≤ 0,20%
- Lưu huỳnh (S): 0,15 – 0,35%
- Crom (Cr): 17,0 – 19,0%
- Niken (Ni): 8,0 – 10,0%
- Sắt (Fe): Còn lại
Hàm lượng lưu huỳnh cao là yếu tố then chốt giúp Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 65 đạt khả năng gia công vượt trội, giảm mòn dao cắt và tăng năng suất sản xuất.
Tính chất cơ lý của Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 65
Tính chất cơ học
Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 65 có các thông số cơ học ổn định, đáp ứng tốt yêu cầu sử dụng trong môi trường công nghiệp:
- Giới hạn chảy (0,2%): khoảng 205 MPa
- Độ bền kéo: 515 – 760 MPa
- Độ giãn dài: khoảng 40%
- Độ cứng: 170 – 217 HB
Các đặc tính này cho thấy vật liệu có độ dẻo tốt, chịu tải khá và ít biến dạng, đặc biệt phù hợp cho các chi tiết có tiết diện lớn.
Tính chất vật lý
- Khối lượng riêng: ~8,0 g/cm³
- Nhiệt độ nóng chảy: 1400 – 1450°C
- Tính từ: Hầu như không từ tính ở trạng thái ủ
Nhờ cấu trúc Austenitic, Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 65 duy trì sự ổn định kích thước và cơ tính trong suốt quá trình gia công và sử dụng lâu dài.
Ưu điểm của Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 65
Gia công cắt gọt cực kỳ hiệu quả
Inox 303 nổi bật với khả năng tạo phoi ngắn, ít bám dao. Với đường kính Phi 65, vật liệu vẫn đảm bảo quá trình tiện CNC, phay và khoan diễn ra mượt mà, giúp giảm thời gian gia công và tăng tuổi thọ dao cắt.
Độ chính xác và đồng đều cao
Thanh tròn đặc Phi 65 có độ tròn, độ thẳng và độ đồng nhất tốt, giúp chi tiết sau gia công đạt dung sai chặt, bề mặt sáng, giảm công đoạn hoàn thiện.
Chống ăn mòn ở mức khá
Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 65 hoạt động ổn định trong môi trường khô, ẩm nhẹ, dầu mỡ công nghiệp và hóa chất nhẹ, phù hợp với phần lớn điều kiện làm việc trong nhà xưởng.
Hiệu quả kinh tế cao
So với inox 304 hoặc inox 316, inox 303 có chi phí vật liệu và chi phí gia công thấp hơn, là lựa chọn tối ưu cho sản xuất hàng loạt và các dự án cơ khí cần tối ưu ngân sách.
Nhược điểm của Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 65
Bên cạnh nhiều ưu điểm, vật liệu cũng tồn tại một số hạn chế cần lưu ý:
- Khả năng chống ăn mòn kém hơn inox 304 và inox 316, không phù hợp với môi trường axit mạnh hoặc nước biển.
- Khả năng hàn kém do hàm lượng lưu huỳnh cao, chỉ nên hàn khi thực sự cần thiết và phải áp dụng quy trình hàn phù hợp.
Vì vậy, Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 65 phù hợp nhất cho các chi tiết gia công cắt gọt, ít hoặc không yêu cầu hàn.
Ứng dụng của Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 65
Gia công cơ khí chính xác
Sản xuất trục máy lớn, bạc lót dày, trục vít, chốt cơ khí, bu lông cỡ lớn và các chi tiết chịu tải trung bình.
Chế tạo máy và thiết bị công nghiệp
Ứng dụng trong máy CNC, máy đóng gói, máy thực phẩm, hệ thống truyền động, dây chuyền tự động hóa và thiết bị công nghiệp nặng.
Ngành công nghiệp phụ trợ
Gia công linh kiện cơ khí, phụ tùng thay thế, chi tiết lắp ráp cho nhiều ngành công nghiệp khác nhau.
Lưu ý khi lựa chọn Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 65
Khi lựa chọn và sử dụng vật liệu, cần chú ý:
- Xác định rõ điều kiện môi trường làm việc của chi tiết.
- Kiểm tra đường kính thực tế, dung sai, độ thẳng và chất lượng bề mặt thanh inox trước khi gia công.
- Ưu tiên nhà cung cấp uy tín, có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ, đảm bảo đúng mác Inox 303.
Kết luận
Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 65 là lựa chọn lý tưởng cho các chi tiết cơ khí cỡ lớn cần gia công dễ, độ chính xác cao và chi phí hợp lý. Với khả năng cắt gọt vượt trội, độ ổn định và hiệu quả kinh tế, sản phẩm này được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực cơ khí và chế tạo máy hiện nay.
CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.
Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

