Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 6

Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 62

Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 6

Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 6 là gì?

Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 6 là thanh thép không gỉ dạng tròn đặc, sử dụng mác inox 420 với đường kính Ø6 mm. Đây là vật liệu thuộc nhóm thép không gỉ Martensitic, nổi bật với độ cứng cao, khả năng tôi luyện tốt và khả năng chịu mài mòn vượt trội, rất phù hợp cho các chi tiết cơ khí yêu cầu độ bền, độ ổn định và độ chính xác cao.

Với kích thước phi 6 mm, láp tròn đặc inox 420 được ứng dụng rộng rãi trong cơ khí chính xác, chế tạo chi tiết máy, chốt định vị, trục truyền động nhỏ, pin dẫn hướng và các bộ phận chịu ma sát thường xuyên. So với các mác inox Austenitic như 304 hay 316, inox 420 có ưu thế rõ rệt nhờ khả năng nhiệt luyện để đạt độ cứng cao, giúp tăng tuổi thọ và hiệu suất làm việc của chi tiết.

Thành phần hóa học của Inox 420

Thành phần hóa học tiêu biểu của inox 420 gồm:

  • Carbon (C): 0.15 – 0.40%
  • Silicon (Si): ≤ 1.00%
  • Mangan (Mn): ≤ 1.00%
  • Phosphorus (P): ≤ 0.040%
  • Sulfur (S): ≤ 0.030%
  • Chromium (Cr): 12.0 – 14.0%
  • Sắt (Fe): Còn lại

Hàm lượng Carbon tương đối cao cho phép inox 420 đạt độ cứng lớn sau tôi – ram, trong khi Chromium đảm bảo khả năng chống gỉ ở mức cơ bản trong điều kiện làm việc thông thường.

Tính chất cơ lý của Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 6

Láp tròn đặc inox 420 phi 6 sở hữu các đặc tính cơ lý đặc trưng:

  • Độ bền kéo: 700 – 850 MPa (tùy trạng thái vật liệu)
  • Giới hạn chảy: Khoảng 450 MPa
  • Độ cứng:
    • Trạng thái ủ: 180 – 220 HB
    • Sau tôi – ram: 48 – 52 HRC
  • Khả năng chịu mài mòn: Rất tốt
  • Khả năng chống ăn mòn: Trung bình, thấp hơn inox 304 và inox 316

Nhờ khả năng nhiệt luyện linh hoạt, inox 420 phi 6 có thể được cung cấp ở trạng thái ủ mềm để gia công hoặc tôi cứng sẵn để sử dụng trực tiếp, đáp ứng nhiều yêu cầu kỹ thuật khác nhau.

Ưu điểm của Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 6

  • Độ cứng cao: Phù hợp cho các chi tiết chịu mài mòn và tải trọng cơ học.
  • Gia công chính xác: Dễ tiện, phay, mài, đạt dung sai nhỏ.
  • Khả năng tôi luyện tốt: Có thể điều chỉnh cơ tính theo yêu cầu sử dụng.
  • Chi phí hợp lý: Kinh tế hơn so với inox 304 và inox 316.
  • Kích thước ổn định: Phù hợp cho cơ khí chính xác và sản xuất linh kiện kỹ thuật.

Nhược điểm của Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 6

  • Khả năng chống ăn mòn hạn chế: Không thích hợp môi trường axit mạnh, nước biển hoặc hóa chất nồng độ cao.
  • Khả năng hàn kém: Cần kiểm soát nhiệt chặt chẽ để tránh nứt sau hàn.
  • Dễ giòn nếu nhiệt luyện sai quy trình.

Ứng dụng của Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 6

Cơ khí chính xác

  • Trục nhỏ, chốt định vị, pin dẫn hướng.
  • Chi tiết máy yêu cầu độ cứng và độ chính xác cao.

Khuôn mẫu

  • Chốt khuôn, pin đẩy, chi tiết chịu mài mòn lớn.

Dụng cụ công nghiệp

  • Trục dao, lõi dao, linh kiện dụng cụ cắt.

Thiết bị kỹ thuật

  • Linh kiện máy tự động hóa, cơ cấu truyền động kích thước nhỏ.

Lưu ý khi lựa chọn Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 6

  • Xác định trạng thái vật liệu: Ủ mềm để dễ gia công hoặc tôi cứng để sử dụng trực tiếp.
  • Kiểm soát dung sai: Phi 6 mm yêu cầu độ chính xác cao khi cắt và gia công.
  • Tiêu chuẩn phổ biến: ASTM A276, ASTM A484, JIS SUS420, DIN 1.4021 / 1.4028.
  • Môi trường sử dụng: Không khuyến nghị dùng trong môi trường ăn mòn mạnh hoặc ngoài trời lâu dài.

Kết luận

Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 6 là vật liệu phù hợp cho các chi tiết cơ khí cần độ cứng cao, chịu mài mòn tốt và gia công chính xác. Với ưu thế về cơ tính, khả năng nhiệt luyện và chi phí hợp lý, inox 420 phi 6 được ứng dụng rộng rãi trong cơ khí chính xác, khuôn mẫu và thiết bị kỹ thuật.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và cung cấp đầy đủ chứng chỉ CO–CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

Gọi điện
Gọi điện
Nhắn Messenger
Nhắn tin Messenger
Chat Zalo
Chat Zalo