Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 11
Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 11 là gì?
Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 11 là thanh thép không gỉ dạng tròn đặc, sử dụng mác inox 420 với đường kính Ø11 mm. Đây là vật liệu thuộc nhóm thép không gỉ Martensitic, nổi bật với độ cứng cao, khả năng tôi luyện tốt và khả năng chịu mài mòn vượt trội, rất phù hợp cho các chi tiết cơ khí yêu cầu độ bền cơ học lớn và độ chính xác cao.
Với kích thước phi 11 mm, láp tròn đặc inox 420 thường được sử dụng trong cơ khí chế tạo máy, khuôn mẫu, trục truyền động cỡ nhỏ – trung bình, chốt định vị, pin dẫn hướng và các chi tiết làm việc trong điều kiện ma sát liên tục. So với inox 304 hay inox 316, inox 420 có ưu thế rõ rệt về độ cứng sau nhiệt luyện, giúp nâng cao tuổi thọ và độ ổn định của chi tiết trong quá trình sử dụng.
Thành phần hóa học của Inox 420
Inox 420 có thành phần hóa học tiêu biểu như sau:
- Carbon (C): 0.15 – 0.40%
- Silicon (Si): ≤ 1.00%
- Mangan (Mn): ≤ 1.00%
- Phosphorus (P): ≤ 0.040%
- Sulfur (S): ≤ 0.030%
- Chromium (Cr): 12.0 – 14.0%
- Sắt (Fe): Còn lại
Hàm lượng Carbon tương đối cao giúp inox 420 đạt độ cứng lớn sau quá trình tôi – ram, trong khi Chromium đảm bảo khả năng chống gỉ ở mức cơ bản, phù hợp cho môi trường cơ khí thông thường.
Tính chất cơ lý của Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 11
Láp tròn đặc inox 420 phi 11 sở hữu các đặc tính cơ lý quan trọng:
- Độ bền kéo: 700 – 850 MPa (tùy trạng thái vật liệu)
- Giới hạn chảy: Khoảng 450 MPa
- Độ cứng:
- Trạng thái ủ: 180 – 220 HB
- Sau tôi – ram: 48 – 52 HRC
- Khả năng chịu mài mòn: Rất tốt
- Khả năng chống ăn mòn: Trung bình, thấp hơn inox 304 và inox 316
Nhờ khả năng nhiệt luyện linh hoạt, inox 420 phi 11 có thể được cung cấp ở trạng thái ủ mềm để gia công hoặc tôi cứng sẵn để sử dụng trực tiếp, đáp ứng nhiều yêu cầu kỹ thuật khác nhau.
Ưu điểm của Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 11
- Độ cứng cao: Phù hợp cho các chi tiết chịu ma sát và tải trọng cơ học.
- Gia công cơ khí tốt: Dễ tiện, phay, mài đạt độ chính xác cao.
- Khả năng tôi luyện tốt: Có thể điều chỉnh cơ tính theo nhu cầu sử dụng.
- Chi phí hợp lý: Thấp hơn so với inox 304 và inox 316.
- Kích thước phổ biến: Dễ ứng dụng trong nhiều hạng mục cơ khí.
Nhược điểm của Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 11
- Khả năng chống ăn mòn hạn chế: Không phù hợp môi trường axit mạnh, nước biển hoặc hóa chất nồng độ cao.
- Khả năng hàn kém: Cần xử lý nhiệt trước và sau hàn để tránh nứt.
- Dễ giòn nếu nhiệt luyện không đúng quy trình.
Ứng dụng của Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 11
Cơ khí chế tạo máy
- Trục truyền động nhỏ và trung bình.
- Chốt, then, pin dẫn hướng.
Khuôn mẫu
- Chốt khuôn, pin đẩy, chi tiết chịu mài mòn.
Dụng cụ công nghiệp
- Trục dao, linh kiện dụng cụ cắt.
Thiết bị kỹ thuật
- Chi tiết máy trong hệ thống tự động hóa và cơ cấu truyền động.
Lưu ý khi lựa chọn Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 11
- Xác định trạng thái vật liệu: Ủ mềm để dễ gia công hoặc tôi cứng để sử dụng trực tiếp.
- Kiểm soát dung sai: Phi 11 mm yêu cầu độ chính xác cao trong gia công cơ khí.
- Tiêu chuẩn phổ biến: ASTM A276, ASTM A484, JIS SUS420, DIN 1.4021 / 1.4028.
- Môi trường làm việc: Không nên dùng trong môi trường ăn mòn mạnh hoặc ngoài trời lâu dài.
Kết luận
Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 11 là vật liệu phù hợp cho các chi tiết cơ khí cần độ cứng cao, chịu mài mòn tốt và làm việc ổn định trong điều kiện tải cơ học lớn. Với ưu thế về cơ tính, khả năng nhiệt luyện và chi phí hợp lý, inox 420 phi 11 được sử dụng rộng rãi trong cơ khí chế tạo, khuôn mẫu và thiết bị kỹ thuật.
CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và cung cấp đầy đủ chứng chỉ CO–CQ.
Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

