Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 13

Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 600

Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 13

Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 13 là gì?

Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 13 là dạng thanh tròn đặc có đường kính danh nghĩa 13 mm, được sản xuất từ thép không gỉ Inox 630, còn được gọi là SUS 630 hoặc 17-4PH. Đây là mác thép không gỉ hóa bền kết tủa, nổi bật nhờ khả năng đạt độ bền cơ học rất cao sau nhiệt luyện, đồng thời vẫn duy trì được khả năng chống ăn mòn tốt và độ ổn định kích thước cao trong suốt quá trình sử dụng.

Với kích thước Phi 13, sản phẩm thường được sử dụng cho các chi tiết cơ khí có kích thước vừa, yêu cầu chịu tải lớn, độ chính xác cao và làm việc ổn định trong nhiều môi trường công nghiệp khác nhau.

Thành phần hóa học của Inox 630

Inox 630 có thành phần hóa học được thiết kế tối ưu cho cơ chế hóa bền kết tủa, bao gồm:

  • Crom (Cr): 15–17%, giúp tăng khả năng chống ăn mòn và chống oxy hóa.
  • Niken (Ni): 3–5%, cải thiện độ dai và độ bền tổng thể.
  • Đồng (Cu): 3–5%, là yếu tố chính tạo nên cơ chế hóa bền kết tủa.
  • Niobi (Nb) hoặc Tantalum (Ta): hàm lượng nhỏ nhằm ổn định tổ chức kim loại.
  • Carbon (C): thấp, thường ≤ 0,07%, giúp hạn chế giòn hóa và duy trì khả năng chống gỉ.

Nhờ thành phần này, Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 13 có thể đạt được cơ tính vượt trội khi được xử lý nhiệt đúng quy trình.

Tính chất cơ lý của Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 13

Một ưu điểm nổi bật của Inox 630 là khả năng điều chỉnh cơ tính linh hoạt thông qua các trạng thái nhiệt luyện như H900, H1025, H1075 và H1150.

Tùy theo trạng thái nhiệt luyện, Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 13 có thể đạt:

  • Độ bền kéo: khoảng 930 – 1.310 MPa.
  • Giới hạn chảy: khoảng 725 – 1.170 MPa.
  • Độ cứng: khoảng 28 – 44 HRC.
  • Độ dai va đập: tốt, cao hơn nhiều so với các mác thép martensitic thông thường.

Đường kính Phi 13 giúp vật liệu có độ cứng vững cao, phù hợp cho các chi tiết cần chịu lực và yêu cầu dung sai chặt.

Khả năng chống ăn mòn

Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 13 có khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường khí quyển, môi trường ẩm, nước ngọt và nhiều điều kiện công nghiệp thông thường.

So với Inox 304 hoặc 316, Inox 630 có thể kém hơn trong môi trường clorua mạnh hoặc axit cao. Tuy nhiên, bù lại, vật liệu này vượt trội về độ bền cơ học và khả năng chịu tải, rất phù hợp cho các chi tiết vừa cần bền, vừa cần chống gỉ ở mức ổn định.

Ưu điểm của Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 13

  • Độ bền và độ cứng cao sau nhiệt luyện.
  • Độ ổn định kích thước tốt, ít biến dạng.
  • Gia công cơ khí thuận lợi ở trạng thái dung dịch.
  • Khả năng chống ăn mòn tốt hơn thép hợp kim thông thường.
  • Tuổi thọ sử dụng cao, giảm chi phí bảo trì và thay thế.

Nhược điểm cần lưu ý

  • Giá thành cao hơn so với các loại inox phổ biến như 201 hoặc 304.
  • Không phù hợp cho môi trường axit mạnh hoặc clorua nồng độ cao như Inox 316.
  • Yêu cầu kiểm soát chặt chẽ quy trình nhiệt luyện để đạt cơ tính mong muốn.

Ứng dụng của Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 13

Nhờ những đặc tính vượt trội, Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 13 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

  • Cơ khí chính xác: trục, chốt, pin, ty dẫn hướng.
  • Chế tạo máy: chi tiết chịu lực, linh kiện truyền động.
  • Ngành dầu khí, năng lượng: các bộ phận làm việc trong điều kiện khắc nghiệt.
  • Hàng không, quốc phòng: chi tiết yêu cầu độ tin cậy và độ bền cao.
  • Khuôn mẫu và thiết bị công nghiệp chuyên dụng.

Lưu ý khi lựa chọn Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 13

Khi lựa chọn Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 13, cần chú ý:

  • Xác định rõ trạng thái nhiệt luyện phù hợp với yêu cầu sử dụng.
  • Kiểm tra tiêu chuẩn vật liệu như ASTM A564, AISI 630, SUS 630.
  • Ưu tiên vật liệu có chứng chỉ CO-CQ đầy đủ.
  • Lựa chọn nhà cung cấp có khả năng cắt lẻ và gia công theo yêu cầu kỹ thuật.

Kết luận

Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 13 là lựa chọn tối ưu cho các chi tiết cơ khí yêu cầu độ bền cao, khả năng chịu tải tốt và độ ổn định kích thước lâu dài. Với khả năng điều chỉnh cơ tính linh hoạt thông qua nhiệt luyện, Inox 630 đáp ứng hiệu quả các yêu cầu khắt khe trong ngành cơ khí, chế tạo máy và công nghiệp kỹ thuật cao.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

Gọi điện
Gọi điện
Nhắn Messenger
Nhắn tin Messenger
Chat Zalo
Chat Zalo