Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 11
Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 11 là gì?
Láp tròn đặc inox Nhật Bản phi 11 là thanh thép không gỉ dạng tròn đặc có đường kính danh nghĩa 11 mm, được sản xuất theo tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS/SUS) từ thép không gỉ chất lượng cao như SUS303, SUS304, SUS316. Đây là loại nguyên liệu kim loại phổ biến trong nhiều ngành sản xuất, cơ khí chính xác, thiết bị điện — điện tử, y tế, chế tạo máy và nhiều ứng dụng kỹ thuật cao cần độ bền cơ học, khả năng chống ăn mòn và độ chính xác kích thước lớn.
Thành phần hóa học của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 11
Các mác inox sản xuất tại Nhật Bản đều được kiểm soát thành phần hóa học rất chặt chẽ. Thành phần điển hình của các mác inox phổ biến như sau:
- Carbon (C): ≤ 0,08 %
- Silicon (Si): ≤ 1,00 %
- Mangan (Mn): ≤ 2,00 %
- Photpho (P): ≤ 0,045 %
- Lưu huỳnh (S): ≤ 0,030 %
- Chromium (Cr): 17,0 – 19,0 %
- Nickel (Ni): 8,0 – 10,5 %
- Molypden (Mo): ~2,0 – 3,0 % (chỉ có trong mác SUS316)
Chromium giúp thép hình thành lớp màng oxit bảo vệ bề mặt, tăng khả năng chống gỉ và ăn mòn; Nickel cải thiện độ dẻo và bền kéo; Molypden trong SUS316 giúp tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường clorua và hóa chất ăn mòn mạnh.
Tính chất cơ lý của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 11
Độ bền cơ học
Láp tròn inox Nhật Bản phi 11 có độ bền kéo và độ bền chảy cao, phù hợp cho các chi tiết chịu tải trung bình đến cao trong nhiều ứng dụng cơ khí và kỹ thuật.
Khả năng chống ăn mòn
Nhờ lớp màng oxit bảo vệ bề mặt từ Chromium, inox Nhật Bản phi 11 chống gỉ sét và ăn mòn hiệu quả trong môi trường ẩm, nước và hóa chất nhẹ. Đặc biệt, mác SUS316 có khả năng chống ăn mòn vượt trội hơn trong môi trường chứa ion clorua như nước biển hoặc môi trường ăn mòn mạnh hơn.
Độ dẻo và gia công
Cấu trúc Austenitic (đặc trưng của SUS304, SUS316) mang đến độ dẻo cao, thuận lợi cho quá trình gia công tiện, phay, khoan và xử lý bằng máy CNC mà không lo bị gãy đột ngột.
Độ tròn và dung sai kích thước
Láp tròn inox Nhật Bản phi 11 được sản xuất với độ tròn cao và dung sai kích thước nhỏ, đảm bảo phù hợp với các chi tiết yêu cầu sai số thấp và độ chính xác cao trong sản xuất hàng loạt.
Ưu điểm của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 11
- Chất lượng Nhật Bản đảm bảo: Sản xuất theo tiêu chuẩn JIS/SUS nghiêm ngặt.
- Khả năng chống ăn mòn tốt: Phù hợp với nhiều môi trường làm việc khác nhau.
- Độ bền cơ học cao: Thích hợp chi tiết chịu tải trung bình đến cao.
- Dễ dàng gia công: Tiện, phay, khoan và gia công CNC thuận lợi.
- Độ chính xác kích thước cao: Phù hợp linh kiện đòi hỏi sai số thấp.
- Bề mặt sáng mịn: Tăng tính thẩm mỹ cho sản phẩm hoàn thiện.
Nhược điểm của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 11
- Giá thành cao hơn so với inox phổ thông hoặc inox nhập từ nguồn khác.
- Yêu cầu thiết bị gia công chính xác, nhất là khi yêu cầu dung sai nhỏ.
- Nguồn hàng có thể hạn chế đối với một số mác inox cao cấp.
Ứng dụng của Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 11
Cơ khí chính xác
- Trục dẫn hướng, chốt định vị và thanh liên kết trong cơ cấu máy.
- Chi tiết chuyển động trong thiết bị tự động hóa và robot công nghiệp.
- Thanh đỡ và trục kết nối trong bộ phận truyền động.
Điện – điện tử
- Trục điều khiển, thanh dẫn và phần cứng kết nối trong thiết bị điện tử.
- Linh kiện cơ khí nhỏ cho bảng mạch, cảm biến và thiết bị đo.
Thiết bị y tế
- Thanh định vị, trục nhỏ trong máy xét nghiệm, dụng cụ y tế.
- Linh kiện nhỏ trong thiết bị phẫu thuật và phòng thí nghiệm.
Gia dụng – Nội thất
- Phụ kiện kim loại cho thiết bị gia dụng cao cấp.
- Tay nắm, thanh dẫn và phụ kiện nội thất inox sáng đẹp.
Ô tô – Cơ điện tử – Hàng không
- Bộ phận nhỏ trong hệ thống truyền động và chốt kỹ thuật.
- Linh kiện chịu tải nhỏ đến trung bình trong cơ cấu ô tô và hàng không.
Lưu ý khi lựa chọn Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 11
Xác định mục đích sử dụng
- Môi trường ăn mòn mạnh: Chọn mác inox SUS316 để đảm bảo khả năng chống ăn mòn tối ưu.
- Ứng dụng đa dụng: SUS304 là lựa chọn phổ biến cân bằng giữa hiệu năng và giá thành.
- Gia công tiện và tạo hình: SUS303 có thể ưu tiên khi cần độ gia công tốt hơn.
Kiểm tra chứng chỉ CO-CQ
Luôn yêu cầu CO (Certificate of Origin) và CQ (Certificate of Quality) từ nhà cung cấp để đảm bảo sản phẩm là inox Nhật Bản chính hãng, đúng tiêu chuẩn và thành phần hóa học theo yêu cầu kỹ thuật.
Chọn đơn vị cung cấp uy tín
Lựa chọn nhà cung cấp có kho hàng sẵn, hỗ trợ cắt theo yêu cầu (cut-to-length) và có kinh nghiệm cung cấp inox Nhật Bản giúp tối ưu thời gian và chất lượng sản phẩm.
Gia công bằng thiết bị chuẩn
Với kích thước phi 11 mm, sử dụng máy CNC và dụng cụ chuyên dụng để đảm bảo độ chính xác, tránh cong vênh và sai lệch kích thước trong gia công.
Kết luận
Láp tròn đặc inox Nhật Bản phi 11 là vật liệu thép không gỉ chất lượng cao, đáp ứng tốt yêu cầu về độ bền cơ học, khả năng chống ăn mòn và độ chính xác kích thước trong nhiều ứng dụng kỹ thuật. Dù giá thành cao hơn inox phổ thông, chất lượng và hiệu suất làm việc của sản phẩm là lựa chọn đáng tin cậy cho các ngành công nghiệp hiện đại.
CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.
Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

