Tấm Inox 304 0.23mm

Tấm Inox 321 50mm

Tấm Inox 304 0.23mm

Tấm Inox 304 0.23mm là gì?

Tấm Inox 304 0.23mm là thép không gỉ mác SUS 304 thuộc nhóm austenitic, được cán mỏng với độ dày danh nghĩa 0.23mm. Đây là độ dày nằm trong nhóm inox lá mỏng nhưng đã đạt độ cứng cáp và độ ổn định hình dạng rất tốt, giúp vật liệu dễ kiểm soát hơn trong quá trình cắt, dập, uốn và ép định hình.

So với các độ dày thấp hơn như 0.18–0.22mm, Tấm Inox 304 0.23mm ít nhăn, ít cong vênh hơn, phù hợp cho các sản phẩm yêu cầu dung sai chặt chẽ, bề mặt phẳng và độ thẩm mỹ cao.

Thành phần hóa học của Tấm Inox 304 0.23mm

Tấm Inox 304 0.23mm có thành phần hóa học tiêu chuẩn của inox 304:

  • Crom (Cr): 18.0 – 20.0%
  • Niken (Ni): 8.0 – 10.5%
  • Carbon (C): ≤ 0.08%
  • Mangan (Mn): ≤ 2.0%
  • Silic (Si): ≤ 1.0%
  • Phốt pho (P): ≤ 0.045%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.03%
  • Sắt (Fe): còn lại

Hàm lượng Crom và Niken cao giúp hình thành lớp màng oxit thụ động bền vững, mang lại khả năng chống ăn mòn và chống oxy hóa ổn định trong nhiều điều kiện sử dụng khác nhau.

Tính chất cơ lý của Tấm Inox 304 0.23mm

Ở độ dày 0.23mm, Tấm Inox 304 vẫn giữ đầy đủ các tính chất cơ lý đặc trưng của mác thép 304:

  • Độ bền kéo: khoảng 515 – 720 MPa
  • Giới hạn chảy: ≥ 205 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 40%
  • Độ cứng: khoảng 70 – 90 HRB (tùy trạng thái ủ hoặc cán nguội)
  • Tỷ trọng: ~7.93 g/cm³
  • Tính từ: gần như không nhiễm từ ở trạng thái ủ

Độ dày 0.23mm giúp tấm inox có độ ổn định cao hơn khi gia công dập nguội, giảm nguy cơ rách mép và biến dạng không mong muốn.

Ưu điểm của Tấm Inox 304 0.23mm

Tấm Inox 304 0.23mm sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật:

  • Khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường không khí, ẩm và hóa chất nhẹ
  • Độ dẻo cao, dễ uốn, dập và ép định hình
  • Độ ổn định hình dạng cao, phù hợp cho gia công chính xác
  • Bề mặt sáng, sạch, dễ vệ sinh và xử lý bề mặt
  • Trọng lượng nhẹ, tối ưu chi phí vận chuyển và lắp đặt
  • Tuổi thọ sử dụng lâu dài, chi phí bảo trì thấp

Nhược điểm của Tấm Inox 304 0.23mm

Bên cạnh các ưu điểm, Tấm Inox 304 0.23mm cũng có một số hạn chế cần lưu ý:

  • Không phù hợp cho các chi tiết chịu tải trọng cơ học lớn
  • Dễ trầy xước bề mặt nếu bảo quản và vận chuyển không đúng kỹ thuật
  • Khả năng chống ăn mòn kém hơn inox 316 trong môi trường clo hoặc axit mạnh
  • Yêu cầu máy móc và khuôn dập có độ chính xác cao để đảm bảo dung sai

Ứng dụng của Tấm Inox 304 0.23mm

Nhờ độ mỏng hợp lý và tính ổn định cao, Tấm Inox 304 0.23mm được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

  • Linh kiện điện – điện tử, lá che chắn, tấm dẫn phụ trợ
  • Ngành thực phẩm: chi tiết mỏng tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm
  • Ngành y tế: khay, hộp, linh kiện thiết bị yêu cầu độ sạch cao
  • Gia công dập nguội, ép khuôn chính xác
  • Trang trí nội thất, bảng hiệu, chữ inox mỏng
  • Cơ khí chính xác và thiết bị công nghiệp nhẹ

Lưu ý khi lựa chọn Tấm Inox 304 0.23mm

Khi lựa chọn và sử dụng Tấm Inox 304 0.23mm, cần lưu ý:

  • Kiểm tra đúng mác thép inox 304, tránh nhầm lẫn với inox 201
  • Xác định rõ yêu cầu về bề mặt (2B, BA, No.4…)
  • Kiểm tra dung sai độ dày và độ phẳng của tấm
  • Ưu tiên nhà cung cấp uy tín, có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ
  • Bảo quản cẩn thận để tránh cong vênh và trầy xước

Kết luận

Tấm Inox 304 0.23mm là vật liệu thép không gỉ dạng lá có độ dẻo tốt, khả năng chống ăn mòn cao và độ ổn định hình dạng vượt trội trong nhóm inox mỏng. Với sự cân bằng hợp lý giữa độ mỏng và độ bền, inox 304 0.23mm là lựa chọn phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp, kỹ thuật chính xác và trang trí hiện đại.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

Gọi điện
Gọi điện
Nhắn Messenger
Nhắn tin Messenger
Chat Zalo
Chat Zalo