Tấm Inox 304 10mm
Tấm Inox 304 10mm là gì?
Tấm Inox 304 10mm là thép không gỉ Austenitic mác SUS 304 với độ dày danh nghĩa 10mm, thuộc nhóm inox tấm siêu dày, chuyên sử dụng cho các hạng mục chịu tải trọng rất lớn, kết cấu nặng và thiết bị công nghiệp yêu cầu độ bền cao, độ ổn định lâu dài. Ở độ dày 10mm, inox 304 có khả năng chống biến dạng cực tốt, làm việc ổn định trong điều kiện tải nặng, va đập mạnh và môi trường khắc nghiệt.
Thành phần hóa học của Tấm Inox 304 10mm
Thành phần hóa học tiêu chuẩn của inox 304 áp dụng cho tấm dày 10mm gồm:
- Chromium (Cr): 18 – 20%
- Nickel (Ni): 8 – 10,5%
- Carbon (C): ≤ 0,08%
- Mangan (Mn): ≤ 2,0%
- Silicon (Si): ≤ 1,0%
- Phosphor (P): ≤ 0,045%
- Lưu huỳnh (S): ≤ 0,03%
- Sắt (Fe): Phần còn lại
Nhờ hàm lượng Cr và Ni cao, tấm inox 304 10mm có khả năng chống oxy hóa, chống gỉ sét và ăn mòn rất tốt trong nhiều môi trường làm việc khác nhau.
Tính chất cơ lý của Tấm Inox 304 10mm
Các chỉ tiêu cơ lý đặc trưng của inox 304 ở độ dày 10mm:
- Độ bền kéo: ~ 515 MPa
- Giới hạn chảy: ~ 205 MPa
- Độ giãn dài: ≥ 40%
- Độ cứng: 70 – 90 HRB
- Khối lượng riêng: ~ 7,93 g/cm³
Với độ dày lớn, tấm inox 304 10mm có khả năng chịu lực, chịu va đập và tải trọng tĩnh rất cao, phù hợp cho các kết cấu nặng và công trình kỹ thuật.
Ưu điểm của Tấm Inox 304 10mm
- Chịu tải trọng cực lớn: Phù hợp cho kết cấu nặng và thiết bị công nghiệp cỡ lớn.
- Độ cứng vững cao: Hạn chế cong vênh, biến dạng khi sử dụng lâu dài.
- Chống ăn mòn ổn định: Hoạt động tốt trong môi trường ẩm, nước, thực phẩm và hóa chất nhẹ.
- Gia công chắc chắn: Phù hợp cắt plasma, laser công suất lớn, hàn TIG/MIG dày.
- Tuổi thọ dài: Giảm chi phí bảo trì, thay thế trong quá trình sử dụng.
Nhược điểm của Tấm Inox 304 10mm
- Giá thành cao do khối lượng vật liệu lớn.
- Trọng lượng nặng, làm tăng chi phí vận chuyển và lắp đặt.
- Không tối ưu trong môi trường nước biển mặn nặng, nơi inox 316 có khả năng chống ăn mòn tốt hơn.
Quy cách phổ biến của Tấm Inox 304 10mm
- Kích thước tấm tiêu chuẩn:
- 1000 × 2000 mm
- 1220 × 2440 mm
- 1500 × 3000 mm
- Dung sai độ dày: khoảng 9,8 – 10,2mm
- Bề mặt: 2B, BA, HL (hairline), No.4, gương 8K
- Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Châu Âu, Trung Quốc, Việt Nam
Ứng dụng của Tấm Inox 304 10mm
Cơ khí – chế tạo nặng
- Đế máy, bệ máy công nghiệp lớn.
- Tấm gia cường, chi tiết chịu lực cực cao.
Xây dựng – kết cấu
- Sàn thao tác chịu tải trọng lớn.
- Kết cấu thép không gỉ, bệ đỡ, móng kết cấu inox.
Công nghiệp thực phẩm & hóa chất nhẹ
- Bồn chứa dung tích lớn, kết cấu khung đỡ thiết bị.
- Hệ thống máy móc yêu cầu độ bền và vệ sinh cao.
Công trình đặc thù & dân dụng cao cấp
- Mặt bàn inox dày, cửa và khung inox chịu lực.
- Các hạng mục yêu cầu độ bền lâu dài và an toàn cao.
Lưu ý khi lựa chọn Tấm Inox 304 10mm
- Kiểm tra chứng chỉ CO–CQ để đảm bảo đúng mác SUS 304.
- Đo kiểm độ dày thực tế trước khi gia công.
- Lựa chọn bề mặt phù hợp với môi trường và yêu cầu kỹ thuật.
- Ưu tiên nhà cung cấp có dịch vụ cắt lẻ, gia công CNC theo bản vẽ.
Kết luận
Tấm Inox 304 10mm là vật liệu lý tưởng cho các hạng mục chịu tải nặng, kết cấu lớn, yêu cầu độ bền cơ học cao và chống ăn mòn ổn định lâu dài. Với độ dày lớn và tính ổn định vượt trội, inox 304 10mm đáp ứng tốt các yêu cầu khắt khe trong công nghiệp, xây dựng và các công trình kỹ thuật đặc thù.
CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.
Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

