Tấm Inox 316 0.21mm

Tấm Inox 321 50mm

Tấm Inox 316 0.21mm

Tấm Inox 316 0.21mm là gì?

Tấm Inox 316 0.21mm là thép không gỉ Austenitic thuộc mác SUS 316, được cán nguội với độ dày 0.21mm. Đây là dòng inox cao cấp có bổ sung Molypden (Mo), giúp nâng cao khả năng chống ăn mòn trong môi trường hóa chất, nước biển và môi trường chứa ion clorua. So với các độ dày mỏng hơn, tấm Inox 316 0.21mm có độ ổn định cơ học tốt hơn, hạn chế cong vênh nhưng vẫn đảm bảo độ dẻo linh hoạt khi gia công.

Thành phần hóa học của Tấm Inox 316 0.21mm

Thành phần hóa học tiêu chuẩn của Tấm Inox 316 0.21mm gồm:

  • C (Carbon): ≤ 0.08%
  • Si (Silicon): ≤ 1.00%
  • Mn (Mangan): ≤ 2.00%
  • P (Photpho): ≤ 0.045%
  • S (Lưu huỳnh): ≤ 0.03%
  • Cr (Chromium): 16.0 – 18.0%
  • Ni (Nickel): 10.0 – 14.0%
  • Mo (Molypden): 2.0 – 3.0%

Hàm lượng Molypden là yếu tố quan trọng giúp Tấm Inox 316 0.21mm có khả năng chống ăn mòn rỗ và ăn mòn kẽ hở tốt hơn so với inox 304.

Tính chất cơ lý của Tấm Inox 316 0.21mm

Tấm Inox 316 0.21mm sở hữu các tính chất cơ lý ổn định:

  • Độ bền kéo: khoảng 515 MPa
  • Giới hạn chảy: khoảng 205 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 40%
  • Độ cứng Brinell: ~217 HB
  • Khối lượng riêng: ~7.98 g/cm³

Với độ dày 0.21mm, inox 316 đạt được sự cân bằng tốt giữa độ cứng vững và khả năng tạo hình, phù hợp cho các chi tiết mỏng yêu cầu độ chính xác cao.

Ưu điểm của Tấm Inox 316 0.21mm

  • Khả năng chống ăn mòn vượt trội trong môi trường biển, hóa chất và thực phẩm.
  • Độ ổn định tốt hơn so với các tấm inox mỏng dưới 0.18mm.
  • Dễ gia công cắt, dập, uốn và tạo hình.
  • Bề mặt sáng đẹp, đáp ứng yêu cầu thẩm mỹ cao.
  • Tuổi thọ sử dụng lâu dài, ít bảo trì.

Nhược điểm của Tấm Inox 316 0.21mm

  • Giá thành cao hơn inox 304 và inox 201.
  • Không phù hợp cho các kết cấu chịu tải lớn.
  • Gia công yêu cầu thiết bị chính xác để đảm bảo độ phẳng và dung sai.

Ứng dụng của Tấm Inox 316 0.21mm

Tấm Inox 316 0.21mm được ứng dụng phổ biến trong:

  • Ngành thực phẩm: tấm lót, chi tiết bao bọc máy móc, linh kiện tiếp xúc thực phẩm.
  • Ngành y tế: khay dụng cụ, vỏ thiết bị y tế, chi tiết chính xác.
  • Ngành điện – điện tử: tấm chắn nhiễu, linh kiện kỹ thuật mỏng.
  • Trang trí nội thất cao cấp: ốp trang trí, chi tiết mỹ thuật.
  • Công nghiệp hóa chất nhẹ và môi trường ven biển.

Lưu ý khi lựa chọn Tấm Inox 316 0.21mm

Khi lựa chọn Tấm Inox 316 0.21mm, cần lưu ý:

  • Xác định đúng mác inox 316, tránh nhầm lẫn với inox 316L hoặc inox 304.
  • Kiểm tra dung sai độ dày, độ phẳng của tấm inox.
  • Lựa chọn bề mặt BA, 2B phù hợp với mục đích sử dụng.
  • Ưu tiên đơn vị cung cấp có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Kết luận

Tấm Inox 316 0.21mm là vật liệu thép không gỉ cao cấp, đáp ứng tốt các yêu cầu về độ bền, độ chính xác và khả năng chống ăn mòn. Với độ dày hợp lý, dễ gia công và tuổi thọ cao, inox 316 0.21mm là lựa chọn phù hợp cho các ngành thực phẩm, y tế, điện tử và trang trí cao cấp.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

Gọi điện
Gọi điện
Nhắn Messenger
Nhắn tin Messenger
Chat Zalo
Chat Zalo