Tấm Inox 410 0.30mm

Tấm Inox 630 300mm

Tấm Inox 410 0.30mm

Tấm Inox 410 0.30mm là gì?

Tấm Inox 410 0.30mm là thép không gỉ mác 410 thuộc nhóm inox martensitic, được cán mỏng với độ dày 0.30 mm. Vật liệu này nổi bật bởi độ bền cơ học cao, có thể nhiệt luyện để tăng độ cứng, khả năng chống oxy hóa ở mức trung bìnhgiá thành hợp lý do không chứa niken. Nhờ độ mỏng vừa phải, Tấm Inox 410 0.30mm phù hợp cho các chi tiết mỏng cần chịu lực, chống mài mòn nhẹ và yêu cầu ổn định hình dạng trong quá trình sử dụng.

Thành phần hóa học của Tấm Inox 410 0.30mm

Thành phần hóa học điển hình của Tấm Inox 410 0.30mm bao gồm:

  • C (Carbon): 0.08 – 0.15%
  • Si (Silic): ≤ 1.00%
  • Mn (Mangan): ≤ 1.00%
  • P (Photpho): ≤ 0.04%
  • S (Lưu huỳnh): ≤ 0.03%
  • Cr (Crom): 11.5 – 13.5%
  • Fe: Còn lại

Hàm lượng crom giúp vật liệu hình thành lớp màng thụ động chống oxy hóa, trong khi carbon tạo điều kiện để Inox 410 đạt độ cứng cao sau xử lý nhiệt.

Tính chất cơ lý của Tấm Inox 410 0.30mm

Độ bền và độ cứng

  • Độ bền kéo: khoảng 515 – 827 MPa (tùy trạng thái nhiệt luyện).
  • Giới hạn chảy: 275 – 515 MPa.
  • Độ cứng: có thể đạt 40 – 50 HRC sau tôi và ram phù hợp.

Với độ dày 0.30 mm, tấm inox vẫn đảm bảo khả năng chịu uốn, chịu va đập nhẹ tốt hơn so với thép carbon mỏng thông thường.

Khả năng chống ăn mòn

  • Chống oxy hóa tốt trong không khí, môi trường khô hoặc ẩm nhẹ.
  • Khả năng chống ăn mòn kém hơn inox 304/316, không phù hợp môi trường nước biển, muối, axit mạnh hoặc chloride cao.

Gia công và hàn

  • Gia công: dễ cắt, dập, uốn khi ở trạng thái ủ (annealed).
  • Hàn: cần kiểm soát nhiệt, khuyến nghị gia nhiệt trước và ram sau hàn để tránh giòn vùng ảnh hưởng nhiệt.

Tính từ tính

  • Có từ tính, đặc trưng của inox martensitic, thuận lợi cho một số ứng dụng kỹ thuật đặc thù.

Ưu điểm của Tấm Inox 410 0.30mm

  • Độ bền cơ học cao: phù hợp làm chi tiết mỏng nhưng cần cứng, chịu mài mòn.
  • Độ dày 0.30 mm linh hoạt: dễ gia công, tạo hình, tối ưu trọng lượng.
  • Chi phí thấp: không chứa niken, kinh tế hơn so với inox austenitic.
  • Có thể nhiệt luyện: tăng đáng kể độ cứng và tuổi thọ chi tiết.

Nhược điểm của Tấm Inox 410 0.30mm

  • Chống ăn mòn hạn chế trong môi trường hóa chất, muối.
  • Yêu cầu kỹ thuật nhiệt luyện và hàn nghiêm ngặt để tránh nứt, giòn.
  • Không phù hợp ứng dụng trang trí ngoài trời lâu dài ở môi trường ẩm mặn.

Ứng dụng của Tấm Inox 410 0.30mm

Cơ khí – chế tạo chi tiết mỏng

  • Tấm chắn, lá lò xo mỏng, chi tiết chịu mài mòn nhẹ.
  • Các bộ phận cần độ cứng cao hơn inox ferritic.

Công nghiệp – thiết bị

  • Tấm bảo vệ, nắp che, đệm mỏng trong máy móc công nghiệp.
  • Chi tiết không yêu cầu chống ăn mòn cao nhưng cần bền cơ học.

Ô tô – xe máy – điện tử

  • Phụ kiện, tấm đỡ, chi tiết mỏng chịu lực vừa phải.
  • Ứng dụng cần độ ổn định kích thước và độ bền.

Gia dụng – kỹ thuật

  • Chi tiết máy gia dụng, tấm lót, linh kiện kỹ thuật mỏng.

Lưu ý khi lựa chọn Tấm Inox 410 0.30mm

  • Xác định môi trường sử dụng: nếu môi trường ăn mòn cao, nên cân nhắc inox 304/316.
  • Chọn trạng thái vật liệu phù hợp: ủ để gia công, nhiệt luyện để tăng độ cứng.
  • Kiểm soát hàn: cần quy trình hàn và xử lý nhiệt đúng chuẩn.
  • Chọn bề mặt: No.1, BA, No.4 tùy yêu cầu kỹ thuật và thẩm mỹ.

Kết luận

Tấm Inox 410 0.30mm là giải pháp vật liệu mỏng, bền, có thể nhiệt luyện để đạt độ cứng cao, phù hợp cho các ứng dụng cơ khí – công nghiệp cần chịu lực, chống mài mòn ở mức trung bình và tối ưu chi phí. Khi lựa chọn đúng môi trường và quy trình gia công, Inox 410 0.30mm mang lại hiệu quả sử dụng ổn định và kinh tế.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

Gọi điện
Gọi điện
Nhắn Messenger
Nhắn tin Messenger
Chat Zalo
Chat Zalo