Tấm Inox 410 0.35mm

Tấm Inox 630 300mm

Tấm Inox 410 0.35mm

Tấm Inox 410 0.35mm là gì?

Tấm Inox 410 0.35mm là thép không gỉ mác 410 thuộc nhóm inox martensitic, được sản xuất dưới dạng tấm mỏng với độ dày 0.35 mm. So với các độ dày 0.25mm hay 0.30mm, phiên bản 0.35mm cho khả năng chịu lực, chịu uốn và ổn định hình dạng tốt hơn, đồng thời vẫn giữ được ưu điểm về giá thành và khả năng nhiệt luyện của inox 410. Vật liệu này phù hợp cho các chi tiết mỏng cần độ cứng cao, chống mài mòn nhẹ và không yêu cầu khả năng chống ăn mòn quá cao.

Thành phần hóa học của Tấm Inox 410 0.35mm

Thành phần hóa học tiêu chuẩn của Tấm Inox 410 0.35mm gồm:

  • Carbon (C): 0.08 – 0.15%
  • Silic (Si): ≤ 1.00%
  • Mangan (Mn): ≤ 1.00%
  • Photpho (P): ≤ 0.04%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.03%
  • Crom (Cr): 11.5 – 13.5%
  • Sắt (Fe): Còn lại

Hàm lượng crom giúp inox 410 chống oxy hóa trong môi trường không khí và ẩm nhẹ, trong khi carbon cho phép vật liệu đạt độ cứng cao sau xử lý nhiệt.

Tính chất cơ lý của Tấm Inox 410 0.35mm

Độ bền và độ cứng

  • Độ bền kéo: khoảng 515 – 827 MPa (phụ thuộc trạng thái ủ hoặc nhiệt luyện).
  • Giới hạn chảy: 275 – 515 MPa.
  • Độ cứng: có thể đạt 40 – 50 HRC sau tôi và ram đúng quy trình.

Với độ dày 0.35 mm, tấm inox có khả năng chịu uốn và va đập tốt hơn các độ dày mỏng hơn, phù hợp cho chi tiết chịu lực vừa.

Khả năng chống ăn mòn

  • Chống oxy hóa tốt trong điều kiện không khí, môi trường khô hoặc ẩm nhẹ.
  • Không phù hợp môi trường nước biển, hóa chất mạnh, axit hoặc muối chloride nồng độ cao.

Khả năng gia công và hàn

  • Gia công: cắt, dập, uốn thuận lợi khi vật liệu ở trạng thái ủ (annealed).
  • Hàn: cần gia nhiệt trước và ram sau hàn để tránh nứt và giòn vùng ảnh hưởng nhiệt.

Tính từ tính

  • Có từ tính, đặc trưng của inox martensitic, thuận lợi cho một số ứng dụng kỹ thuật.

Ưu điểm của Tấm Inox 410 0.35mm

  • Độ cứng và độ bền cao sau nhiệt luyện.
  • Độ dày 0.35mm tối ưu, cân bằng giữa độ mỏng và khả năng chịu lực.
  • Chi phí thấp, không chứa niken, kinh tế hơn inox 304/316.
  • Gia công linh hoạt, phù hợp cắt – dập – uốn các chi tiết mỏng.

Nhược điểm của Tấm Inox 410 0.35mm

  • Khả năng chống ăn mòn hạn chế, không thích hợp môi trường khắc nghiệt.
  • Yêu cầu kỹ thuật nhiệt luyện và hàn cao, nếu không kiểm soát tốt dễ gây giòn.
  • Không phù hợp ứng dụng trang trí ngoài trời lâu dài ở khu vực ven biển.

Ứng dụng của Tấm Inox 410 0.35mm

Cơ khí – chế tạo

  • Tấm chắn, nắp bảo vệ, chi tiết chịu mài mòn nhẹ.
  • Lá lò xo mỏng, chi tiết cần độ cứng và ổn định hình dạng.

Công nghiệp – thiết bị

  • Tấm lót, đệm kỹ thuật, vỏ che máy móc.
  • Chi tiết mỏng chịu lực vừa nhưng không yêu cầu chống ăn mòn cao.

Ô tô – xe máy – điện tử

  • Tấm đỡ, chi tiết phụ trợ, linh kiện mỏng.
  • Ứng dụng cần độ bền cao và kiểm soát chi phí.

Gia dụng – kỹ thuật

  • Chi tiết máy gia dụng, linh kiện kỹ thuật, tấm bảo vệ mỏng.

Lưu ý khi lựa chọn Tấm Inox 410 0.35mm

  • Đánh giá môi trường sử dụng: nếu có muối, axit, nên chuyển sang inox 304 hoặc 316.
  • Chọn trạng thái vật liệu phù hợp: ủ để gia công, nhiệt luyện để tăng độ cứng.
  • Kiểm soát hàn và nhiệt luyện: đặc biệt quan trọng với chi tiết mỏng.
  • Lựa chọn bề mặt: No.1, BA, No.4 tùy yêu cầu kỹ thuật và thẩm mỹ.

Kết luận

Tấm Inox 410 0.35mm là vật liệu thép không gỉ mỏng nhưng có độ bền cơ học và độ cứng cao, phù hợp cho các ứng dụng cơ khí – công nghiệp cần chịu lực vừa, chống mài mòn nhẹ và tối ưu chi phí. Khi được lựa chọn đúng môi trường và gia công theo quy trình phù hợp, inox 410 0.35mm mang lại hiệu quả sử dụng ổn định và kinh tế lâu dài.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

Gọi điện
Gọi điện
Nhắn Messenger
Nhắn tin Messenger
Chat Zalo
Chat Zalo