Tấm Inox 410 0.50mm

Tấm Inox 630 300mm

Tấm Inox 410 0.50mm

Tấm Inox 410 0.50mm là gì?

Tấm Inox 410 0.50mm là thép không gỉ mác 410 thuộc nhóm inox martensitic, được cán mỏng với độ dày 0.50 mm. Đây là độ dày phổ biến cho các ứng dụng cần độ cứng, độ bền cơ học cao hơn rõ rệt so với các tấm mỏng dưới 0.45mm, đồng thời vẫn đảm bảo khả năng gia công tốt và chi phí hợp lý. Inox 410 có thể nhiệt luyện để tăng độ cứng, chống mài mòn tốt, thích hợp cho các chi tiết mỏng làm việc trong điều kiện cơ học tương đối khắt khe nhưng không yêu cầu khả năng chống ăn mòn quá cao.

Thành phần hóa học của Tấm Inox 410 0.50mm

Thành phần hóa học tiêu chuẩn của Tấm Inox 410 0.50mm gồm:

  • Carbon (C): 0.08 – 0.15%
  • Silic (Si): ≤ 1.00%
  • Mangan (Mn): ≤ 1.00%
  • Photpho (P): ≤ 0.04%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.03%
  • Crom (Cr): 11.5 – 13.5%
  • Sắt (Fe): Còn lại

Hàm lượng Crom (Cr) giúp tạo lớp màng thụ động chống oxy hóa, trong khi Carbon (C) cho phép inox 410 đạt độ cứng cao sau quá trình tôi – ram.

Tính chất cơ lý của Tấm Inox 410 0.50mm

Độ bền và độ cứng

  • Độ bền kéo: khoảng 515 – 827 MPa (tùy trạng thái ủ hoặc nhiệt luyện).
  • Giới hạn chảy: 275 – 515 MPa.
  • Độ cứng: có thể đạt 40 – 50 HRC sau xử lý nhiệt phù hợp.

Với độ dày 0.50 mm, tấm inox 410 có khả năng chịu uốn, chịu va đập và giữ form rất tốt, hạn chế cong vênh trong quá trình sử dụng.

Khả năng chống ăn mòn

  • Chống oxy hóa tốt trong môi trường không khí, môi trường khô hoặc ẩm nhẹ.
  • Khả năng chống ăn mòn ở mức trung bình, không phù hợp với môi trường nước biển, axit mạnh hoặc dung dịch muối chloride nồng độ cao.

Gia công và hàn

  • Gia công: thuận lợi cho cắt, dập, uốn khi vật liệu ở trạng thái ủ (annealed).
  • Hàn: cần gia nhiệt trước và ram sau hàn để hạn chế nứt và giòn vùng ảnh hưởng nhiệt, đặc biệt với tấm mỏng 0.50mm.

Tính từ tính

  • Có từ tính, đặc trưng của inox martensitic, phù hợp cho các ứng dụng kỹ thuật đặc thù.

Ưu điểm của Tấm Inox 410 0.50mm

  • Độ bền cơ học và độ cứng cao sau nhiệt luyện.
  • Độ dày 0.50mm ổn định, chịu lực và giữ hình dạng tốt.
  • Chi phí kinh tế, không chứa niken.
  • Gia công linh hoạt, phù hợp cho nhiều loại chi tiết mỏng kỹ thuật.

Nhược điểm của Tấm Inox 410 0.50mm

  • Khả năng chống ăn mòn kém hơn inox 304, 316.
  • Đòi hỏi kỹ thuật nhiệt luyện và hàn chính xác, nếu không dễ gây giòn.
  • Không phù hợp môi trường ngoài trời ven biển hoặc môi trường hóa chất ăn mòn mạnh.

Ứng dụng của Tấm Inox 410 0.50mm

Cơ khí – chế tạo

  • Tấm chắn, nắp bảo vệ, chi tiết chịu mài mòn nhẹ.
  • Chi tiết mỏng cần độ cứng và khả năng chịu lực cao.

Công nghiệp – thiết bị

  • Tấm lót, đệm kỹ thuật, vỏ che máy móc công nghiệp.
  • Các bộ phận không yêu cầu chống ăn mòn cao nhưng làm việc trong điều kiện tải cơ học lớn.

Ô tô – xe máy – điện tử

  • Tấm đỡ, linh kiện mỏng, chi tiết phụ trợ chịu tải.
  • Ứng dụng cần độ ổn định kích thước và tối ưu chi phí.

Gia dụng – kỹ thuật

  • Chi tiết máy gia dụng, linh kiện kỹ thuật, tấm bảo vệ mỏng.

Lưu ý khi lựa chọn Tấm Inox 410 0.50mm

  • Đánh giá môi trường sử dụng: nếu có muối, axit hoặc độ ẩm cao → nên cân nhắc inox 304/316.
  • Chọn trạng thái vật liệu phù hợp: ủ để gia công, nhiệt luyện để tăng độ cứng.
  • Kiểm soát hàn và nhiệt luyện: đặc biệt quan trọng với tấm mỏng 0.50mm.
  • Lựa chọn bề mặt: No.1, BA, No.4 tùy yêu cầu kỹ thuật và thẩm mỹ.

Kết luận

Tấm Inox 410 0.50mm là lựa chọn phù hợp cho các ứng dụng cần vật liệu mỏng nhưng có độ bền cơ học cao, chịu uốn tốt, chống mài mòn khá và chi phí hợp lý. Khi được sử dụng đúng môi trường và gia công theo quy trình kỹ thuật phù hợp, inox 410 0.50mm mang lại hiệu quả sử dụng ổn định, bền bỉ và kinh tế trong nhiều lĩnh vực cơ khí – công nghiệp.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

Gọi điện
Gọi điện
Nhắn Messenger
Nhắn tin Messenger
Chat Zalo
Chat Zalo