Tấm Inox 430 0.02mm

Tấm Inox 440 8mm

Tấm Inox 430 0.02mm

Tấm Inox 430 0.02mm là gì?

Tấm Inox 430 0.02mm là thép không gỉ mác AISI 430, thuộc nhóm ferritic, được cán ở dạng lá inox siêu mỏng (inox foil) với độ dày 0.02mm. Đây là quy cách rất mỏng, thường dùng trong điện – điện tử, linh kiện chính xác, vật liệu che chắn, ép dập tinh và trang trí kỹ thuật, nơi yêu cầu độ mỏng đồng đều, ổn định kích thước và chi phí hợp lý.

So với inox 430 dày 0.01mm, loại 0.02mm cho độ bền cơ học tốt hơn, dễ thao tác và ít rủi ro rách trong quá trình gia công, nhưng vẫn giữ được ưu điểm dễ uốn, dễ cắt và khả năng cán mỏng ổn định của inox ferritic.

Thành phần hóa học của Tấm Inox 430 0.02mm

Thành phần hóa học tiêu biểu theo tiêu chuẩn AISI/ASTM:

  • Carbon (C): ≤ 0,12%
  • Chromium (Cr): 16,0 – 18,0%
  • Mangan (Mn): ≤ 1,00%
  • Silicon (Si): ≤ 1,00%
  • Phosphorus (P): ≤ 0,040%
  • Sulfur (S): ≤ 0,030%
  • Niken (Ni): rất thấp hoặc không có
  • Sắt (Fe): Còn lại

Hàm lượng crom cao giúp inox 430 chống oxy hóa tốt trong môi trường khô, đồng thời không chứa niken nên giá thành ổn định, ít biến động.

Tính chất cơ lý của Tấm Inox 430 0.02mm

Do chiều dày rất mỏng, cơ tính của inox 430 0.02mm phụ thuộc nhiều vào trạng thái cán nguội hoặc ủ mềm:

  • Độ bền kéo: khoảng 450 – 600 MPa
  • Giới hạn chảy: 280 – 350 MPa
  • Độ cứng: ~160 – 200 HB
  • Độ dẻo: cao, dễ uốn và cuộn
  • Tính từ: có (hút nam châm)
  • Khả năng chịu nhiệt khô: tốt
  • Khả năng chống ăn mòn: mức trung bình

Inox 430 không nhiệt luyện tăng cứng, đặc biệt với độ dày 0.02mm, vật liệu thường được dùng trực tiếp sau cán hoặc ủ.

Ưu điểm của Tấm Inox 430 0.02mm

  • Độ mỏng cao nhưng dễ thao tác hơn 0.01mm, giảm rủi ro rách.
  • Dễ cắt, uốn, ép dập chính xác, không bị hóa bền khi gia công nguội.
  • Giá thành thấp, kinh tế hơn inox 304 foil.
  • Ổn định kích thước, ít cong vênh.
  • Chống oxy hóa tốt trong môi trường khô, trong nhà.

Nhược điểm

  • Chống ăn mòn kém hơn inox 304, 316, không phù hợp môi trường ẩm hoặc hóa chất.
  • Độ bền chịu lực hạn chế, không dùng cho kết cấu.
  • Dễ trầy xước nếu bảo quản và thao tác không đúng.
  • Không thích hợp cho ứng dụng ngoài trời lâu dài.

Quy cách và dạng cung cấp

Tấm Inox 430 0.02mm thường được cung cấp ở các dạng:

  • Cuộn inox lá (coil foil)
  • Tấm cắt nhỏ theo kích thước yêu cầu
  • Bề mặt: 2B, BA hoặc bề mặt cán mờ kỹ thuật
  • Khổ rộng: linh hoạt, tùy nhu cầu sản xuất

Ứng dụng của Tấm Inox 430 0.02mm

Nhờ độ mỏng và tính ổn định, inox 430 0.02mm được sử dụng trong:

  • Linh kiện điện – điện tử, tấm che, tấm dẫn hướng mỏng
  • Vật liệu che chắn từ tính, che chắn nhiệt khô
  • Chi tiết ép dập chính xác, tem – nhãn kim loại
  • Trang trí kỹ thuật, chi tiết inox siêu mỏng
  • Nghiên cứu và thử nghiệm vật liệu

Lưu ý khi lựa chọn Tấm Inox 430 0.02mm

  • Không nên dùng trong môi trường ẩm, ngoài trời hoặc hóa chất.
  • Cần đóng gói và vận chuyển cẩn thận để tránh gấp nếp, trầy xước.
  • Kiểm tra kỹ độ dày thực tế và mác thép AISI 430.
  • Nếu yêu cầu chống gỉ cao hơn, nên cân nhắc inox 304 foil.

Kết luận

Tấm Inox 430 0.02mm là vật liệu inox lá siêu mỏng, phù hợp cho các ứng dụng kỹ thuật chính xác, điện – điện tử và trang trí chuyên dụng, nơi cần sự cân bằng giữa độ mỏng, tính ổn định và chi phí hợp lý. Khi sử dụng đúng môi trường, inox 430 0.02mm mang lại hiệu quả kỹ thuật và kinh tế cao.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp inox và thép hợp kim: inox 420, inox 430, inox 304, inox 316, 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

Gọi điện
Gọi điện
Nhắn Messenger
Nhắn tin Messenger
Chat Zalo
Chat Zalo