Tấm Inox 430 0.06mm
Tấm Inox 430 0.06mm là gì?
Tấm Inox 430 0.06mm là thép không gỉ thuộc nhóm ferritic, mác SUS 430 (AISI 430), được cán nguội ở dạng inox lá siêu mỏng với độ dày 0.06mm. So với các quy cách 0.03mm – 0.05mm, độ dày 0.06mm mang lại độ cứng vững và ổn định hình dạng tốt hơn, giảm rủi ro rách mép hay nhăn vật liệu trong quá trình gia công, nhưng vẫn giữ được ưu điểm mỏng, nhẹ và dễ tạo hình.
Inox 430 không chứa niken, hàm lượng crom từ 16–18%, cho khả năng chống oxy hóa tốt trong môi trường khô, giá thành kinh tế và nguồn cung ổn định. Với độ dày 0.06mm, vật liệu này thường được lựa chọn cho ép dập chính xác, chi tiết kỹ thuật mỏng, linh kiện điện – điện tử và trang trí công nghiệp.
Thành phần hóa học của Tấm Inox 430 0.06mm
Thành phần hóa học tiêu chuẩn của inox 430 bao gồm:
- Crom (Cr): 16.0 – 18.0%
- Carbon (C): ≤ 0.12%
- Mangan (Mn): ≤ 1.00%
- Silic (Si): ≤ 1.00%
- Phốt pho (P): ≤ 0.040%
- Lưu huỳnh (S): ≤ 0.030%
- Sắt (Fe): Phần còn lại
Nhờ hàm lượng crom tương đối cao và không có niken, tấm inox 430 0.06mm vừa đảm bảo khả năng chống gỉ cơ bản, vừa giúp tối ưu chi phí so với các dòng inox austenitic.
Tính chất cơ lý của Tấm Inox 430 0.06mm
Ở độ dày 0.06mm, inox 430 thể hiện các đặc tính cơ lý phù hợp cho gia công mỏng:
- Độ bền kéo: 450 – 600 MPa
- Giới hạn chảy: 205 – 310 MPa
- Độ giãn dài: khoảng 20 – 25%
- Độ cứng: 160 – 200 HB
- Tính từ: có (hút nam châm)
So với các loại inox 430 mỏng hơn, tấm inox 430 0.06mm dễ kiểm soát khi cắt, dập và uốn, ít biến dạng, phù hợp cho sản xuất số lượng lớn.
Đặc điểm bề mặt của Tấm Inox 430 0.06mm
Tấm inox 430 0.06mm thường được cung cấp với các dạng bề mặt:
- BA (Bright Annealed): bề mặt sáng bóng, tính thẩm mỹ cao
- 2B: mờ nhẹ, đồng đều, dễ gia công tiếp
- Bề mặt cán kỹ thuật hoặc xử lý theo yêu cầu riêng
Trong thực tế, bề mặt BA được sử dụng phổ biến cho inox 430 0.06mm trong các ứng dụng vừa yêu cầu ngoại quan, vừa yêu cầu độ chính xác.
Ưu điểm của Tấm Inox 430 0.06mm
Tấm Inox 430 0.06mm có nhiều ưu điểm đáng chú ý:
- Giá thành thấp, không chứa niken
- Độ ổn định cơ học cao hơn các loại siêu mỏng, dễ gia công
- Chống oxy hóa tốt trong môi trường khô, trong nhà
- Dễ cắt, uốn, ép dập, ít hóa bền
- Có từ tính, phù hợp cho các ứng dụng che chắn từ
Những ưu điểm này giúp inox 430 0.06mm được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp nhẹ.
Nhược điểm của Tấm Inox 430 0.06mm
Bên cạnh ưu điểm, vật liệu này cũng có những hạn chế nhất định:
- Khả năng chống ăn mòn kém hơn inox 304, 316
- Không phù hợp cho môi trường ẩm ướt, ngoài trời hoặc hóa chất
- Khả năng hàn hạn chế, nhất là với chi tiết rất mỏng
- Không dùng cho các chi tiết chịu lực hoặc kết cấu
Vì vậy, khi lựa chọn tấm inox 430 0.06mm, cần đánh giá kỹ môi trường và điều kiện làm việc thực tế.
Ứng dụng của Tấm Inox 430 0.06mm
Nhờ độ mỏng và độ ổn định tốt, tấm inox 430 0.06mm được sử dụng trong:
- Linh kiện điện – điện tử, lá chắn, vỏ bọc mỏng
- Chi tiết ép dập chính xác, shim, lá chèn kỹ thuật
- Trang trí nội thất, tem nhãn kim loại
- Thiết bị gia dụng, tấm phản xạ nhiệt khô
- Ngành ô tô – xe máy, các chi tiết mỏng không chịu tải lớn
Lưu ý khi lựa chọn Tấm Inox 430 0.06mm
Khi sử dụng tấm inox 430 0.06mm, cần lưu ý:
- Không nên dùng trong môi trường ăn mòn mạnh hoặc ngoài trời lâu dài
- Kiểm tra kỹ dung sai độ dày và chất lượng bề mặt
- Bảo quản nơi khô ráo, tránh gấp nếp, trầy xước
- Nếu yêu cầu chống gỉ cao, nên cân nhắc inox 304 hoặc inox 316 dạng foil
Kết luận
Tấm Inox 430 0.06mm là vật liệu inox lá mỏng, có độ ổn định cao, dễ gia công và chi phí hợp lý. Với các ứng dụng yêu cầu độ chính xác, trọng lượng nhẹ và thẩm mỹ, inox 430 0.06mm là lựa chọn phù hợp khi được sử dụng đúng môi trường và điều kiện kỹ thuật.
CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp inox và thép hợp kim: inox 420, inox 430, inox 304, inox 316, 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.
Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

