Láp Tròn Đặc Inox Phi 190

Láp Tròn Đặc Inox 201

Láp Tròn Đặc Inox Phi 190 – Đặc Tính Và Ứng Dụng

1. Giới Thiệu Về Láp Tròn Đặc Inox Phi 190

Láp tròn đặc inox Phi 190 là một sản phẩm inox chất lượng cao, được sản xuất từ thép không gỉ, với đường kính 190mm. Sản phẩm này được sử dụng phổ biến trong các ngành công nghiệp nặng, yêu cầu vật liệu có khả năng chống ăn mòn cao và độ bền cơ học vượt trội. Láp tròn inox Phi 190 được dùng trong nhiều ứng dụng khác nhau như chế tạo trục máy, các bộ phận chịu lực, hoặc các thiết bị công nghiệp yêu cầu độ chính xác cao.

2. Thành Phần Hóa Học Của Láp Tròn Đặc Inox Phi 190

Dưới đây là bảng so sánh thành phần hóa học của inox 304 và inox 316:

Thành Phần Inox 304 Inox 316
Crom (Cr) 18% – 20% 16% – 18%
Niken (Ni) 8% – 10.5% 10% – 14%
Molybdenum (Mo) Không có 2% – 3%
Mangan (Mn) 2% – 2.5% 2% – 2.5%
Silic (Si) 0.75% 0.75%
Phospho (P) 0.045% 0.045%
Lưu huỳnh (S) 0.03% 0.03%
Cacbon (C) 0.08% 0.08%
  • Inox 304: Đây là loại inox phổ biến với khả năng chống ăn mòn tốt và dễ dàng gia công.

  • Inox 316: Thêm Molybdenum giúp inox 316 chống ăn mòn mạnh mẽ hơn, đặc biệt trong môi trường nước biển hoặc hóa chất.

3. Tính Chất Của Láp Tròn Đặc Inox Phi 190

Láp tròn inox Phi 190 sở hữu các tính chất nổi bật:

  • Khả năng chống ăn mòn tốt: Đặc biệt hiệu quả trong môi trường khắc nghiệt như nước biển, hóa chất.

  • Độ bền cơ học cao: Láp inox Phi 190 có khả năng chịu lực tốt, đảm bảo độ an toàn khi sử dụng.

  • Dễ gia công: Với tính chất vật liệu mềm và dễ gia công, sản phẩm này phù hợp với nhiều ứng dụng.

4. Ứng Dụng Của Láp Tròn Đặc Inox Phi 190

Láp tròn inox Phi 190 có nhiều ứng dụng trong các ngành công nghiệp như:

  • Ngành cơ khí chế tạo: Được dùng làm trục quay, trục chịu lực trong các thiết bị máy móc công nghiệp.

  • Ngành dầu khí: Làm các ống dẫn, thiết bị chịu áp lực và nhiệt độ cao.

  • Ngành hóa chất: Dùng trong các hệ thống dẫn hóa chất, thiết bị chịu ăn mòn.

  • Công nghiệp thực phẩm và dược phẩm: Đảm bảo an toàn cho các quy trình chế biến, sản xuất thực phẩm.

5. Bảo Quản Và Sử Dụng Láp Tròn Đặc Inox Phi 190

Để đảm bảo sản phẩm luôn bền đẹp, người sử dụng cần lưu ý:

  • Vệ sinh thường xuyên: Tránh để láp inox bị bám bẩn hay rỉ sét.

  • Bảo quản nơi khô ráo: Tránh tiếp xúc với môi trường ẩm ướt.

  • Kiểm tra định kỳ: Đảm bảo không có vết nứt, hư hỏng hay biến dạng trong quá trình sử dụng.

6. Tại Sao Nên Chọn Láp Tròn Đặc Inox Phi 190?

Láp tròn inox Phi 190 được ưa chuộng vì các đặc điểm sau:

  • Chống ăn mòn vượt trội: Đặc biệt phù hợp với môi trường khắc nghiệt.

  • Độ bền cơ học cao: Chịu lực tốt, đảm bảo an toàn cho các ứng dụng công nghiệp.

  • Dễ dàng gia công: Phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu chế tạo chi tiết chính xác.

7. Liên Hệ Mua Hàng

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Thép Inox STS202

    Thép Inox STS202 Thép Inox STS202 là gì? Thép Inox STS202 là loại thép Austenitic [...]

    Cuộn Đồng 0.50mm

    Cuộn Đồng 0.50mm – Vật Liệu Lý Tưởng Cho Các Ứng Dụng Kỹ Thuật Cao [...]

    Đồng Hợp Kim CW450K

    Đồng Hợp Kim CW450K Đồng Hợp Kim CW450K là gì? Đồng Hợp Kim CW450K là [...]

    00Cr17Mo material

    00Cr17Mo material 00Cr17Mo material là gì? 00Cr17Mo material là thép không gỉ ferritic có hàm [...]

    Thép không gỉ 68Cr17

    Thép không gỉ 68Cr17 Thép không gỉ 68Cr17 là gì? Thép không gỉ 68Cr17 là [...]

    SUS347 stainless steel

    SUS347 stainless steel SUS347 stainless steel là gì? SUS347 stainless steel là loại thép không [...]

    Có Những Tiêu Chuẩn Nào Để Đánh Giá Chất Lượng Inox STS329J1

    Có Những Tiêu Chuẩn Nào Để Đánh Giá Chất Lượng Inox STS329J1? 1. Giới Thiệu [...]

    04Cr18Ni10Ti20 material

    04Cr18Ni10Ti20 material 04Cr18Ni10Ti20 material là thép không gỉ austenitic ổn định titan (Ti-stabilized), thuộc nhóm [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo