Tìm hiểu về Inox X10CrAlSi18 và Ứng dụng của nó

hợp kim đồng C10400

Tìm hiểu về Inox X10CrAlSi18 Ứng dụng của

Inox X10CrAlSi18 gì?

Inox X10CrAlSi18 loại thép không gỉ thuộc nhóm thép ferritic chịu nhiệt, nổi bật với khả năng chống ôxy hóa vượt trội nhiệt độ cao. Với thành phần chính Crom (~18%), Nhôm (~1.3%) Silic (~0.7%), loại inox này tạo ra lớp màng oxit bền chắc trên bề mặt, giúp vật liệu chống chịu hiệu quả trong môi trường nhiệt độ lên đến 1100°C.

Sản phẩm thường được ứng dụng trong ngành công nghiệp nhiệt luyện, thiết bị trao đổi nhiệt, nung công nghiệp, các hệ thống xử khí nóng. Không chỉ khả năng chịu nhiệt, Inox X10CrAlSi18 còn không nhiễm từ, duy trì tính ổn định cấu trúc lâu dài hiệu quả kinh tế cao hơn nhiều so với inox austenitic cùng công dụng.

Thành phần hóa học đặc điểm kỹ thuật của Inox X10CrAlSi18

🔬 Thành phần hóa học tiêu biểu:

  • Cr (Crom): 17.0 – 19.0%

  • Al (Nhôm): 1.0 – 1.5%

  • Si (Silic): 0.5 – 0.8%

  • C (Carbon): ≤ 0.10%

  • Mn (Mangan): ≤ 1.0%

⚙️ Thông số kỹ thuật:

  • Loại thép: Ferritic không gỉ – không nhiễm từ

  • Dạng sản phẩm: Tấm, cuộn, thanh tròn, ống, thanh dẹt

  • Tiêu chuẩn: EN 10095 – DIN – ISO

  • Dải nhiệt độ làm việc hiệu quả: từ 600°C đến 1100°C

Ưu điểm nổi bật của Inox X10CrAlSi18

Inox X10CrAlSi18 chịu nhiệt cực cao

Inox X10CrAlSi18 hoạt động ổn định trong các môi trường nhiệt độ khắc nghiệt nhờ lớp oxit Al–Cr hình thành trên bề mặt, giúp ngăn ngừa hiện tượng rạn nứt hoặc ăn mòn do nhiệt.

Inox X10CrAlSi18 chống ôxy hóa trong môi trường khí nóng

Nhờ nhôm silic, lớp oxit bảo vệ của X10CrAlSi18 không chỉ bền vững còn ổn định môi trường giàu ôxy, lưu huỳnh, clo hơi nước. Đây lựa chọn tối ưu cho các thiết bị hoạt động liên tục trong buồng đốt hoặc ống xả nhiệt.

Inox X10CrAlSi18 không nhiễm từ, cấu trúc ổn định

Với cấu trúc ferritic, loại inox này không bị biến đổi tính nhiệt độ cao như inox austenitic. Ngoài ra, không bị nhiễm từ, không ảnh hưởng đến từ trường phù hợp cho các thiết bị điện công suất lớn hoặc trong ngành môi trường.

Inox X10CrAlSi18 tiết kiệm chi phí đầu

So với các loại inox chịu nhiệt khác như 310S hoặc Inconel, X10CrAlSi18 chi phí thấp hơn đáng kể, phù hợp với các doanh nghiệp cần vật liệu chất lượng cao vẫn tối ưu ngân sách.

Ứng dụng thực tế của Inox X10CrAlSi18 trong công nghiệp

  • Thiết bị ngành nhiệt luyện: như vách lò, giàn đốt, khay đỡ sản phẩm, tấm chắn lửa.

  • Công nghiệp hóa chất dầu khí: chế tạo ống dẫn khí nóng, bộ trao đổi nhiệt, thiết bị phản ứng.

  • Nhà máy xi măng nhiệt điện: chế tạo bộ phận xả khí nóng, buồng đốt, ống chịu nhiệt.

  • Ngành ô khí: hệ thống xả động cơ, tấm chắn nhiệt, bộ lọc khí nóng.

  • Thiết bị xử môi trường: trong các đốt rác, xử khí độc, lọc bụi chịu nhiệt cao.

Mua Inox X10CrAlSi18 chính hãng đâu?

vatlieucokhi.net nhà cung cấp uy tín các dòng Inox X10CrAlSi18 chất lượng cao, sẵn tại kho nhận cắt theo kích thước yêu cầu. Cam kết hàng đúng mác thép, đầy đủ CO – CQ, giá cạnh tranh, hỗ trợ kỹ thuật tận tình giao hàng toàn quốc.

📦 sẵn dạng tấm, thanh, ống – Đáp ứng nhanh mọi yêu cầu kỹ thuật
📞 Hotline: 0909 246 316
🌐 Website: https://vatlieucokhi.net

Cắt theo yêu cầu – Giao tận nơi – vấn kỹ thuật miễn phí

Tham khảo thêm:

🔗 https://vatlieutitan.vnVật liệu kỹ thuật cao cấp
🔗 https://vatlieucokhi.netPhân phối inox toàn quốc

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 240

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 240: Phôi Thép Siêu Trọng Cho Công [...]

    Cách Chọn Mua Inox X2CrNiN23-4 Phù Hợp Với Các Dự Án Công Nghiệp Của Bạn

    Cách Chọn Mua Inox X2CrNiN23-4 Phù Hợp Với Các Dự Án Công Nghiệp Của Bạn [...]

    1.4565 stainless steel

    1.4565 stainless steel 1.4565 stainless steel là gì? 1.4565 stainless steel là loại thép không [...]

    Lục Giác Inox Phi 35mm

    Lục Giác Inox Phi 35mm Lục Giác Inox Phi 35mm là gì? Lục Giác Inox [...]

    Thép Inox Austenitic 10X17H13M2T

    Thép Inox Austenitic 10X17H13M2T Thép Inox Austenitic 10X17H13M2T là gì? Thép Inox Austenitic 10X17H13M2T là [...]

    Tại Sao Inox 14477 Lại Được Ưa Chuộng Trong Ngành Công Nghiệp Hóa Chất

    Tại Sao Inox 14477 Lại Được Ưa Chuộng Trong Ngành Công Nghiệp Hóa Chất? 1. [...]

    Đồng C81000

    Đồng C81000 Đồng C81000 là gì? Đồng C81000 là một hợp kim đặc biệt thuộc [...]

    Shim Chêm Đồng Đỏ 0.09mm

    Shim Chêm Đồng Đỏ 0.09mm Shim Chêm Đồng Đỏ 0.09mm là gì? Shim Chêm Đồng [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo