Tìm hiểu về Inox 14113

hợp kim đồng C10400

Tìm hiểu về Inox 14113 và Ứng dụng của nó

Inox 14113 là gì?

Inox 14113 (EN 1.4113) là một loại thép không gỉ ferritic có chứa Crom cao (12–14%) và bổ sung thêm lượng nhỏ Molypden (Mo), mang lại khả năng chống ăn mòn tốt hơn inox 430 trong môi trường chứa ion clorua. Đây là mác thép tương đương với SUS434 (JIS Nhật Bản)AISI 434 (Hoa Kỳ) – một phiên bản cải tiến của inox 430 với hiệu suất vượt trội về khả năng chịu ăn mòn, chịu nhiệt và gia công cơ khí.

Cấu trúc ferritic giúp Inox 14113 có từ tính rõ rệt, độ giãn nở thấp và tính ổn định khi làm việc ở nhiệt độ cao, phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp và dân dụng hiện đại.

Thành phần hóa học của Inox 14113

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Crom (Cr) 16.0 – 18.0
Molypden (Mo) 0.90 – 1.25
Carbon (C) ≤ 0.08
Mangan (Mn) ≤ 1.00
Silic (Si) ≤ 1.00
Photpho (P) ≤ 0.040
Lưu huỳnh (S) ≤ 0.030
Sắt (Fe) Còn lại

Việc bổ sung Molypden giúp Inox 14113 tăng khả năng chống rỗ, chống ăn mòn kẽ hở trong môi trường hơi axit hoặc hơi nước biển.

Đặc điểm nổi bật của Inox 14113

🔹 Khả năng chống ăn mòn tốt hơn inox 430, đặc biệt trong môi trường có ion Cl⁻
🔹 Tính cơ học ổn định, không biến dạng ở nhiệt độ cao lên đến 815°C
🔹 Từ tính cao, dễ phát hiện và xử lý bằng các thiết bị cảm ứng
🔹 Độ bóng bề mặt cao, dễ đánh bóng và xử lý thẩm mỹ
🔹 Chi phí thấp hơn inox austenitic như 304, 316
🔹 Dễ hàn và định hình, phù hợp cho sản xuất hàng loạt

Ứng dụng của Inox 14113

🍽 Thiết bị nhà bếp và gia dụng
– Bếp gas, lò nướng, lò vi sóng, máy hút mùi
– Chậu rửa công nghiệp, khay đựng thức ăn, dụng cụ nấu nướng

🏭 Công nghiệp ô tô và cơ khí
– Ống xả, bộ giảm thanh, chi tiết động cơ chịu nhiệt
– Ốp khung gầm, nắp che thiết bị

🏢 Trang trí nội – ngoại thất
– Tay vịn, lan can, bảng hiệu, khung cửa
– Vách ngăn, ốp inox chịu thời tiết ngoài trời

🚿 Ngành xử lý nước và thiết bị công cộng
– Ống dẫn nước sạch, khung máy lọc nước
– Bồn chứa nước nóng và nước nhiễm mặn nhẹ

🌡 Thiết bị chịu nhiệt và môi trường ăn mòn nhẹ
– Bộ trao đổi nhiệt, buồng đốt, nồi hơi
– Khung thiết bị HVAC ngoài trời

Ưu điểm của Inox 14113

Chống ăn mòn vượt trội hơn inox 430 trong môi trường có Cl⁻
Độ bóng và độ bền cao, thích hợp cho mục đích thẩm mỹ
Chi phí thấp hơn nhiều so với inox 304 hoặc 316
Khả năng định hình, uốn, dập tốt, dễ chế tạo sản phẩm
Chịu nhiệt tốt, làm việc ổn định đến 815°C

Nhược điểm của Inox 14113

⚠️ Không phù hợp cho môi trường axit mạnh hoặc nước biển đậm đặc
⚠️ Từ tính cao, không dùng được trong thiết bị cần vật liệu phi từ
⚠️ Cần kiểm soát khi hàn để tránh giòn hoặc nứt sau hàn

So sánh Inox 14113 với các loại inox khác

Mác thép Chống ăn mòn Chịu nhiệt Giá thành Từ tính
1.4016 (Inox 14016) Trung bình Tốt Rất thấp
1.4113 (Inox 14113) Tốt Rất tốt Thấp
1.4301 (Inox 304) Rất tốt Tốt Trung bình Không
1.4404 (Inox 316L) Rất tốt Trung bình Cao Không

Kết luận

Inox 14113 là sự lựa chọn phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu chống ăn mòn cao hơn inox 430, nhưng vẫn cần giữ chi phí ở mức thấp. Với sự kết hợp giữa khả năng chịu nhiệt, dễ gia công, và độ bền cao, inox này rất phù hợp cho ngành gia dụng, cơ khí ô tô, thiết bị HVAC và xây dựng.

Nếu bạn đang tìm loại inox có hiệu năng tốt nhưng ngân sách hạn chế, hoặc cần vật liệu có từ tính, thì Inox 14113 là một ứng cử viên đáng cân nhắc.

📞 Tư vấn kỹ thuật – báo giá nhanh chóng: 0909 246 316
🌐 Website: https://vatlieucokhi.net
🏭 Chuyên cung cấp inox 14113 – Cắt lẻ, giao hàng toàn quốc – Uy tín – Nhanh chóng

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    1.4818 stainless steel

    1.4818 stainless steel 1.4818 stainless steel là gì? 1.4818 stainless steel là loại thép không [...]

    CW305G Copper Alloys

    CW305G Copper Alloys CW305G Copper Alloys là gì? CW305G Copper Alloys là hợp kim đồng-phốt-pho-chì [...]

    Khi Gia Công Inox F61 Có Cần Thiết Bị Đặc Biệt Không

    Khi Gia Công Inox F61 Có Cần Thiết Bị Đặc Biệt Không? Giới Thiệu Inox [...]

    Đồng Hợp Kim CuNi2Si

    Đồng Hợp Kim CuNi2Si Đồng Hợp Kim CuNi2Si là gì? Đồng Hợp Kim CuNi2Si là [...]

    Lục Giác Inox 304 Phi 10mm

    Lục Giác Inox 304 Phi 10mm – Thanh Inox Đặc Chuẩn Cơ Khí, Gia Công [...]

    Cuộn Inox 301 0.20mm

    Cuộn Inox 301 0.20mm – Cứng Vững, Định Hình Ổn Định, Phù Hợp Cơ Khí [...]

    Những Tiêu Chuẩn Quan Trọng Của Inox Ferrinox 255 Khi Ứng Dụng Thực Tế

    Những Tiêu Chuẩn Quan Trọng Của Inox Ferrinox 255 Khi Ứng Dụng Thực Tế Giới [...]

    Đồng Hợp Kim CC102

    Đồng Hợp Kim CC102 Đồng Hợp Kim CC102 là gì? Đồng Hợp Kim CC102 là [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo