Tìm hiểu về Inox 1.4828

Inox 17-7 PH

Tìm hiểu về Inox 1.4828 và Ứng dụng của nó

Inox 1.4828 là gì?

Inox 1.4828, còn được gọi là X15CrNiSi20-12, là một loại thép không gỉ austenitic có khả năng chịu nhiệt độ cao và chống oxy hóa rất tốt. Loại inox này được thiết kế chuyên dùng cho các ứng dụng nhiệt độ cao lên đến 1100°C, nhờ thành phần hóa học đặc biệt với hàm lượng Cr (Crom)Ni (Niken) cao, kết hợp với Si (Silic) giúp tăng cường khả năng chống oxy hóa trong môi trường khắc nghiệt.

Inox 1.4828 rất phổ biến trong các ngành công nghiệp nhiệt, lò nung, và các hệ thống xả khí nóng, nơi yêu cầu vật liệu không chỉ chịu nhiệt mà còn phải giữ được độ bền và tính ổn định cơ học trong thời gian dài.

Thành phần hóa học của Inox 1.4828

Nguyên tố Tỷ lệ (%)
C (Carbon) ≤ 0.20
Si (Silic) 1.5 – 2.5
Mn (Mangan) ≤ 2.0
P (Phốt pho) ≤ 0.045
S (Lưu huỳnh) ≤ 0.015
Cr (Crom) 19.0 – 21.0
Ni (Niken) 11.0 – 13.0
Fe (Sắt) Còn lại

Nhờ vào hàm lượng cao Cr và Ni, cùng với Si hỗ trợ chống oxy hóa, Inox 1.4828 hoạt động bền bỉ trong môi trường có khí nóng, khí thải, và môi trường oxi hóa mạnh.

Tính chất nổi bật của Inox 1.4828

Chịu nhiệt độ cao vượt trội

Inox 1.4828 có thể làm việc ở nhiệt độ lên đến 1100°C, đặc biệt lý tưởng cho các ứng dụng đốt, nung, sấy và xử lý nhiệt công nghiệp.

Chống oxy hóa và ăn mòn tốt

Nhờ hàm lượng Crom và Silic cao, loại inox này có khả năng chống oxy hóa ở nhiệt độ cao rất hiệu quả. Đồng thời, nó cũng có khả năng chống ăn mòn trong môi trường khí quyển hoặc công nghiệp nhẹ.

Duy trì tính chất cơ học ở nhiệt độ cao

Ngay cả khi làm việc liên tục trong môi trường nhiệt cao, Inox 1.4828 vẫn giữ được độ bền kéo, độ cứng và độ ổn định cấu trúc, giúp thiết bị vận hành lâu dài mà không bị biến dạng.

Dễ gia công và hàn

Inox 1.4828 có thể gia công tạo hình và hàn bằng các phương pháp tiêu chuẩn như TIG, MIG… mà không cần xử lý nhiệt phức tạp sau hàn.

Ứng dụng của Inox 1.4828

Ngành công nghiệp nhiệt và lò đốt

  • Lò nung, lò sấy công nghiệp

  • Bộ phận đốt nóng, tấm chắn nhiệt

  • Ống dẫn khí thải, ống xả chịu nhiệt

Ngành chế biến thực phẩm

  • Băng tải, máng dẫn trong lò nướng

  • Khay nướng chịu nhiệt

  • Thiết bị sấy, tiệt trùng công nghiệp

Công nghiệp hóa chất và cơ khí

  • Bộ phận của lò phản ứng hóa học

  • Thiết bị xử lý khí, khí thải nóng

  • Linh kiện trong các thiết bị yêu cầu chịu nhiệt và ăn mòn nhẹ

Công nghiệp sản xuất ô tô và hàng không

  • Hệ thống ống xả động cơ

  • Bộ phận chống cháy trong khoang máy

  • Phụ tùng làm việc ở nhiệt độ cao

So sánh Inox 1.4828 và Inox 304

Tiêu chí Inox 1.4828 Inox 304
Chịu nhiệt độ Rất cao (tới 1100°C) Trung bình (≤ 500°C)
Chống oxy hóa ở nhiệt độ cao Xuất sắc Kém
Chống ăn mòn tổng quát Trung bình Tốt
Khả năng hàn Tốt Rất tốt
Giá thành Cao hơn Phổ biến, kinh tế
Ứng dụng Lò đốt, ống xả, công nghiệp nhiệt Dân dụng, trang trí, công nghiệp nhẹ

Kết luận

Inox 1.4828 là một lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng nhiệt độ cao, đặc biệt trong môi trường có khí nóng và yêu cầu chống oxy hóa mạnh. Với cấu trúc austenitic bền bỉ, độ ổn định cao và dễ gia công, inox này là vật liệu lý tưởng cho các ngành công nghiệp nhiệt, cơ khí nặng và chế biến thực phẩm. Nếu bạn cần một loại thép không gỉ làm việc hiệu quả trong môi trường khắc nghiệt, Inox 1.4828 là cái tên đáng tin cậy.

📞 Để được tư vấn và đặt mua Inox 1.4828 với giá tốt nhất, vui lòng gọi 0909 246 316
🌐 Truy cập https://vatlieucokhi.net để xem thêm chi tiết và các sản phẩm liên quan.

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Nên Chọn Đồng 2.0040 Cho Những Ứng Dụng Nào Là Tối Ưu Nhất

    Nên Chọn Đồng 2.0040 Cho Những Ứng Dụng Nào Là Tối Ưu Nhất? Đồng 2.0040 [...]

    Đồng Phi 100

    Đồng Phi 100 Đồng Phi 100 là gì? Đồng Phi 100 là thanh đồng tròn [...]

    Tấm Inox 409 4mm

    Tấm Inox 409 4mm Tấm Inox 409 4mm là gì? Tấm Inox 409 4mm là [...]

    CC102 Materials

    CC102 Materials CC102 Materials là gì? CC102 Materials là đồng tinh khiết loại công nghiệp [...]

    Giá Đồng Ống Phi 6

    Giá Đồng Ống Phi 6 Giá Đồng Ống Phi 6 là mức giá thị trường [...]

    CuZr Copper Alloys

    CuZr Copper Alloys CuZr Copper Alloys là gì? CuZr Copper Alloys là hợp kim đồng [...]

    Thép Inox X11CrNiMnN19-8-6

    Thép Inox X11CrNiMnN19-8-6 Thép Inox X11CrNiMnN19-8-6 là gì? Thép Inox X11CrNiMnN19-8-6 là một loại thép [...]

    Tìm hiểu về Inox X2CrNiMoN12-5-3

    Tìm hiểu về Inox X2CrNiMoN12-5-3 và Ứng dụng thực tế Inox X2CrNiMoN12-5-3 là một mác [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo