Tìm hiểu về Inox 08X18H10

Inox 17-7 PH

Tìm hiểu về Inox 08X18H10 và Ứng dụng của nó

Inox 08X18H10 là gì?

Inox 08X18H10 là một loại thép không gỉ austenitic theo tiêu chuẩn GOST của Nga, tương đương gần giống với inox AISI 304 trong tiêu chuẩn ASTM. Tên gọi “08X18H10” phản ánh thành phần hóa học chính của hợp kim này, bao gồm khoảng 0.08% carbon (08), 18% crom (X18) và 10% niken (H10).

Với đặc tính chống ăn mòn cao, dễ hàn, không nhiễm từ và độ bền cơ học tốt, inox 08X18H10 là lựa chọn phổ biến trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau, đặc biệt là trong môi trường đòi hỏi độ sạch và khả năng chống oxy hóa.

Thành phần hóa học của Inox 08X18H10

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C (Carbon) ≤ 0.08
Cr (Crom) 17.0 – 19.0
Ni (Niken) 9.0 – 11.0
Mn ≤ 2.0
Si ≤ 0.8
P (Phốt pho) ≤ 0.035
S (Lưu huỳnh) ≤ 0.02
Fe Còn lại (chiếm chủ yếu)

Hàm lượng crom cao giúp tạo nên lớp màng thụ động bảo vệ thép khỏi oxy hóa, còn niken giúp duy trì cấu trúc austenit và tăng độ dẻo. Hàm lượng carbon thấp giúp hạn chế nguy cơ ăn mòn liên kết hạt sau khi hàn.

Tính chất cơ lý của Inox 08X18H10

Tính chất Giá trị điển hình
Độ bền kéo (σb) ≥ 520 MPa
Giới hạn chảy (σ0.2) ≥ 200 MPa
Độ giãn dài ≥ 40%
Độ cứng Brinell (HB) ~ 180 – 200
Từ tính Không nhiễm từ
Nhiệt độ làm việc tối đa Khoảng 850°C
Khả năng hàn Rất tốt, không cần xử lý trước/sau khi hàn

Với tổ chức austenit bền vững, inox 08X18H10 có độ dẻo cao, chịu nhiệt tốt và thích hợp làm việc trong nhiều môi trường công nghiệp khác nhau.

Ưu điểm của Inox 08X18H10

✅ Khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường không khí, nước, axit yếu
✅ Dễ hàn, dễ gia công tạo hình
✅ Không nhiễm từ, phù hợp với thiết bị y tế và điện tử
✅ Khả năng chịu nhiệt đến 850°C
✅ Độ bóng bề mặt cao, dễ đánh bóng phục vụ trang trí nội thất

Nhược điểm

⚠️ Không phù hợp với môi trường có chứa clo hoặc axit halogen mạnh
⚠️ Dễ bị ăn mòn điểm trong nước biển nếu không được xử lý bề mặt
⚠️ Giá thành cao hơn so với thép thường hoặc thép ferritic

Ứng dụng của Inox 08X18H10

1. Ngành chế biến thực phẩm và đồ uống

Inox 08X18H10 rất phổ biến trong ngành công nghiệp thực phẩm nhờ đặc tính an toàn vệ sinh và dễ làm sạch. Nó được sử dụng để sản xuất bồn trộn, bồn chứa sữa, nồi hấp, dây chuyền chiết rót và các thiết bị trong nhà máy sản xuất nước giải khát, rượu, sữa.

2. Y tế và dược phẩm

Với đặc tính không nhiễm từ, dễ khử trùng và không phản ứng với thuốc hoặc hóa chất nhẹ, loại inox này được dùng để chế tạo bàn mổ, tủ y tế, dụng cụ y khoa, xe đẩy, kệ inox phòng mổ.

3. Công nghiệp hóa chất nhẹ

Inox 08X18H10 được sử dụng trong hệ thống đường ống, bồn chứa, van và phụ kiện tiếp xúc với dung dịch hóa chất nhẹ, như axit yếu, dung dịch muối và bazơ loãng.

4. Thiết bị gia dụng

Loại inox này thường xuất hiện trong các sản phẩm gia dụng như nồi cơm điện, chảo chống dính, ấm nước, bồn rửa chén, vòi nước, tay nắm tủ bếp… vừa bền bỉ vừa đẹp mắt.

5. Trang trí nội thất và xây dựng

Nhờ độ sáng bóng cao và khả năng chống ăn mòn tốt, inox 08X18H10 được dùng làm lan can, tay vịn, cửa, khung cửa kính, biển hiệu quảng cáo và các chi tiết nội thất cao cấp.

6. Công nghiệp ô tô và hàng không

Một số chi tiết phụ tùng yêu cầu độ bền cao, chống gỉ như ống xả, tấm chắn nhiệt, lưới tản nhiệt, vỏ bộ phận máy… cũng có thể được chế tạo từ inox 08X18H10.

Kết luận

Inox 08X18H10 là vật liệu thép không gỉ austenitic chất lượng cao, được ứng dụng rộng rãi nhờ tính chống ăn mòn tốt, dễ gia công, không nhiễm từ và đáp ứng yêu cầu khắt khe trong nhiều lĩnh vực. Với đặc tính tương đương inox 304, loại thép này phù hợp với mọi nhu cầu từ sản xuất công nghiệp đến dân dụng cao cấp.

Nếu bạn đang tìm kiếm giải pháp vật liệu bền, đẹp, an toàn và linh hoạt cho ngành chế biến, y tế hay xây dựng – inox 08X18H10 chính là sự lựa chọn đáng tin cậy.


📞 Công ty TNHH MTV Vật Liệu Titan – Chuyên cung cấp thép không gỉ chất lượng cao, có chứng chỉ CO, CQ, xuất xứ rõ ràng, giá cả cạnh tranh.

Hotline: 0909 246 316
Website: 🌐 https://vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Thép Inox 329J1

    Thép Inox 329J1 Thép Inox 329J1 là gì? Thép Inox 329J1 là một loại thép [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 96

    Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 96 – Thép Inox Cứng, Bền Bỉ, Chịu Mài [...]

    Cuộn Inox 0.65mm

    Cuộn Inox 0.65mm – Độ Dày Ổn Định, Gia Công Chính Xác, Chống Gỉ Tốt [...]

    CW456K Copper Alloys

    CW456K Copper Alloys CW456K Copper Alloys là gì? CW456K Copper Alloys là hợp kim đồng-niken [...]

    Tìm Hiểu Về Inox 00Cr24Ni6Mo3N

    Tìm Hiểu Về Inox 00Cr24Ni6Mo3N – Thành Phần, Tính Chất Và Ứng Dụng Inox 00Cr24Ni6Mo3N [...]

    C75200 Copper Alloys

    C75200 Copper Alloys C75200 Copper Alloys là gì? C75200, còn được gọi là Nickel Silver [...]

    Tìm hiểu về Inox Z8CN18.12

    Tìm hiểu về Inox Z8CN18.12 và Ứng dụng của nó Inox Z8CN18.12 là ký hiệu [...]

    Thép không gỉ 1Cr18Mn8Ni5N

    Thép không gỉ 1Cr18Mn8Ni5N Thép không gỉ 1Cr18Mn8Ni5N là một loại thép Austenitic cao cấp, [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo