Đồng C61300

Giá Đồng C7701

Đồng C61300

Đồng C61300 là gì?

Đồng C61300, hay còn gọi là hợp kim nhôm – đồng C61300 (Aluminum Bronze), là một trong những mác đồng nhôm nổi bật với sự kết hợp giữa đồng (Cu), nhôm (Al), sắt (Fe) và một lượng nhỏ mangan (Mn). Đây là loại hợp kim có tỷ lệ nhôm tương đối thấp (~6 – 8%), nhưng đủ để cải thiện độ bền cơ học, khả năng chống ăn mòn và chống mài mòn, trong khi vẫn giữ được khả năng gia công và độ dẫn điện chấp nhận được.

C61300 thường được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu chịu lực cao, chịu mài mòn, làm việc trong môi trường ăn mòn nhẹ hoặc vừa, đặc biệt trong ngành hàng hải, thiết bị công nghiệp và dầu khí. So với các hợp kim đồng khác, nó nổi bật bởi độ cứng cao, khả năng chịu mỏi tốt và khả năng chống ăn mòn trong nhiều môi trường khắc nghiệt.

Thành phần hóa học của Đồng C61300

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Đồng (Cu) 86.0 – 89.5
Nhôm (Al) 6.3 – 7.6
Sắt (Fe) 2.0 – 3.0
Mangan (Mn) ≤ 1.0
Tạp chất khác ≤ 0.50

Tỷ lệ nhôm trong C61300 tạo ra một lớp oxide nhôm (Al₂O₃) bền vững trên bề mặt khi tiếp xúc với không khí hoặc chất ăn mòn, giúp bảo vệ vật liệu khỏi quá trình oxy hóa và ăn mòn điện hóa.

Tính chất cơ lý của Đồng C61300

Tính chất Giá trị tham khảo
Độ bền kéo 480 – 680 MPa
Giới hạn chảy 250 – 450 MPa
Độ giãn dài 10 – 20%
Độ cứng Brinell 120 – 180 HB
Độ dẫn điện (IACS) ~12 – 18%
Độ dẫn nhiệt ~60 – 75 W/m·K
Tỷ trọng ~7.7 – 7.9 g/cm³
Nhiệt độ nóng chảy ~1040 – 1065°C
Không từ tính Có (tùy theo hàm lượng sắt)
Khả năng hàn Trung bình
Gia công cơ khí Tốt
Chống ăn mòn Rất tốt, đặc biệt trong nước biển và hóa chất nhẹ

Ưu điểm của Đồng C61300

  • Chống ăn mòn cao trong môi trường công nghiệp, nước biển, axit nhẹ và khí hậu khắc nghiệt.

  • Độ bền cơ học cao, chịu lực nén, uốn và xoắn tốt, phù hợp cho các chi tiết làm việc tải cao.

  • Chống mài mòn xuất sắc, thích hợp cho các chi tiết quay, trượt hoặc chịu ma sát liên tục.

  • Khả năng chống ăn mòn điện hóa, không bị phá hủy nhanh khi làm việc tiếp xúc với kim loại khác.

  • Kháng ăn mòn sinh học tốt, đặc biệt hiệu quả trong môi trường nước biển chứa sinh vật.

  • Dễ đúc, rèn, gia công áp lực hoặc gia công cắt gọt, thích hợp cho sản xuất công nghiệp quy mô lớn.

  • Chi phí thấp hơn so với đồng nguyên chất hoặc đồng thiếc, nhưng hiệu suất cơ học cao hơn rõ rệt.

Nhược điểm của Đồng C61300

  • Dẫn điện và dẫn nhiệt thấp hơn nhiều so với các loại đồng đỏ hoặc đồng tellurium, không phù hợp cho ứng dụng điện chuyên dụng.

  • Có thể bị giảm độ dẻo khi gia công nguội quá mức, cần kiểm soát quá trình tạo hình.

  • Không phù hợp cho ứng dụng yêu cầu vật liệu không chứa sắt hoàn toàn (tùy ứng dụng).

  • Không thể sử dụng trong môi trường axit mạnh hoặc bazơ đậm đặc, nếu không được xử lý bề mặt.

Ứng dụng của Đồng C61300

  • Trục, bánh răng, ổ trượt và bạc đạn trong máy công nghiệp, máy công cụ và thiết bị truyền động.

  • Các chi tiết cơ khí trong ngành hàng hải, như trục chân vịt, cánh bơm, vòng bi nước biển.

  • Linh kiện cơ khí trong ngành dầu khí và hóa chất, chịu ăn mòn bởi dung môi nhẹ và áp lực cao.

  • Van, khớp nối, bộ chia áp lực, trong các hệ thống thủy lực hoặc môi trường ăn mòn nhẹ.

  • Thiết bị cơ điện không từ tính hoặc yêu cầu nhiễu từ thấp, như các bộ phận trong máy đo lường.

  • Các cấu kiện trong nhà máy lọc hóa dầu, hóa chất nhẹ, nhà máy điện nước hoặc nhiệt điện.

  • Đúc hoặc gia công thành chi tiết đặc biệt, nơi cần độ bền và độ cứng vượt trội hơn đồng thường.

Kết luận

Đồng C61300 là một hợp kim đồng – nhôm cao cấp, được thiết kế để mang lại hiệu suất cơ học vượt trội, khả năng chống ăn mòn toàn diện và độ bền mài mòn cao, đặc biệt trong các môi trường khắc nghiệt như nước biển, công nghiệp hóa chất nhẹ và ngành dầu khí. Nếu bạn đang tìm một vật liệu đồng bền, dễ gia công và chịu lực tốt hơn nhiều loại đồng tiêu chuẩn khác – C61300 là sự lựa chọn tối ưu.

📞 CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN – Nhà cung cấp Đồng C61300 dạng thanh, tròn đặc, tấm, cuộn – nhận cắt lẻ, gia công theo bản vẽ, giao hàng toàn quốc và hỗ trợ kỹ thuật đầy đủ.

Hotline: 0909 246 316
Website: https://vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID




    Lá Căn Đồng 0.55mm

    Lá Căn Đồng 0.55mm Lá Căn Đồng 0.55mm là gì? Lá căn đồng 0.55mm là [...]

    Inox 446

    Inox 446 Inox 446 là gì? Inox 446 là một loại thép không gỉ ferritic [...]

    1.4886 material

    1.4886 material 1.4886 material là gì? 1.4886 material, còn được biết đến với ký hiệu [...]

    Cuộn Inox 420 1.5mm

    Cuộn Inox 420 1.5mm – Cứng Cáp, Tôi Cứng Được, Ứng Dụng Rộng Rãi Cuộn [...]

    Láp Tròn Đặc Inox Phi 76

    Láp Tròn Đặc Inox Phi 76 – Đặc Tính Và Ứng Dụng 1. Giới Thiệu [...]

    Vật liệu SUS436L

    Vật liệu SUS436L Vật liệu SUS436L là gì? SUS436L là một loại thép không gỉ [...]

    Tìm hiểu về Inox 1.4438

    Tìm hiểu về Inox 1.4438 và Ứng dụng của nó Inox 1.4438 là một mác [...]

    Chêm Đồng 1.5mm

    Chêm Đồng 1.5mm Chêm Đồng 1.5mm là gì? Chêm Đồng 1.5mm là loại chêm mỏng [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo