Đồng C77000

Giá Đồng C7701

Đồng C77000

Đồng C77000 là gì?

Đồng C77000 là một loại hợp kim thuộc nhóm Nickel Silver (còn gọi là đồng trắng hoặc German Silver), gồm ba thành phần chính là đồng (Cu), niken (Ni)kẽm (Zn). Đây là một trong những hợp kim có hàm lượng niken cao nhất trong dòng nickel silver – lên tới khoảng 18%, tạo nên đặc tính nổi bật về màu sắc sáng trắng bạc, khả năng chống ăn mòn vượt trội và độ bền cơ học tốt.

Mặc dù không chứa bạc thật, Đồng C77000 mang đến vẻ ngoài sang trọng tương tự bạc nguyên chất, đồng thời có độ bền và khả năng gia công tốt hơn nhiều. Chính vì vậy, vật liệu này thường được sử dụng trong các ứng dụng cao cấp đòi hỏi tính thẩm mỹ, độ cứng, và độ bền hóa học, như thiết bị điện tử, nhạc cụ, chi tiết cơ khí chính xác, phụ kiện trang trí…

Thành phần hóa học của Đồng C77000

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Đồng (Cu) 54.0 – 59.0
Niken (Ni) 17.0 – 19.0
Kẽm (Zn) Còn lại (~22 – 29%)
Sắt (Fe) ≤ 0.25
Mangan (Mn) ≤ 0.5
Chì (Pb) ≤ 0.05
Tạp chất khác ≤ 0.5

Hàm lượng niken cao không chỉ giúp tăng độ sáng và độ cứng của vật liệu mà còn đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao khả năng chống ăn mòn và ổn định màu sắc theo thời gian.

Tính chất cơ lý của Đồng C77000

Tính chất Giá trị tham khảo
Độ bền kéo (Rm) 500 – 750 MPa
Giới hạn chảy (Rp0.2) 250 – 420 MPa
Độ giãn dài 15 – 35%
Độ cứng Brinell 120 – 180 HB
Độ dẫn điện (IACS) ~5 – 7%
Độ dẫn nhiệt ~25 – 35 W/m·K
Tỷ trọng ~8.8 g/cm³
Nhiệt độ nóng chảy ~1040 – 1090°C
Tính gia công Tốt (dập, cán nguội, tiện)
Khả năng đánh bóng Xuất sắc, giữ sáng lâu dài

C77000 có độ cứng và độ bền cơ học cao nhất trong dòng nickel silver, cho phép sử dụng trong các ứng dụng có yêu cầu chịu tải nhẹ đến trung bình mà vẫn duy trì được tính thẩm mỹ.

Ưu điểm của Đồng C77000

  • Màu trắng bạc sáng bóng tự nhiên, không cần mạ – mang lại vẻ ngoài sang trọng, cao cấp.

  • Chống ăn mòn xuất sắc, đặc biệt trong môi trường ẩm, khí hậu biển, axit yếu và muối nhẹ.

  • Độ cứng và độ bền cơ học cao, có thể sử dụng làm chi tiết kỹ thuật chịu tác động cơ học vừa phải.

  • Tính ổn định màu sắc lâu dài, không dễ xỉn hay đổi màu như đồng thường.

  • Dễ gia công tạo hình, có thể dập, cán, kéo mỏng hoặc gia công CNC chính xác.

  • Khả năng hàn, mạ và xử lý bề mặt tốt, tăng tính linh hoạt trong chế tác và ứng dụng.

Nhược điểm của Đồng C77000

  • Giá thành cao hơn so với các hợp kim nickel silver có hàm lượng niken thấp (như C76300, C76400).

  • Độ dẫn điện thấp, không thích hợp cho ứng dụng truyền dẫn dòng điện.

  • Có thể bị nứt ứng suất nếu hàn không đúng cách, đặc biệt khi gia công ở nhiệt độ cao.

  • Yêu cầu máy móc và dụng cụ sắc bén hơn do độ cứng cao hơn so với đồng thường.

Ứng dụng của Đồng C77000

  • Thiết bị điện tử – viễn thông: các chi tiết tiếp xúc, vỏ bọc EMI/RFI, đầu nối phi điện.

  • Trang trí cao cấp và nội thất: tay nắm, phụ kiện kim loại sáng bóng trong đồ cổ điển – hiện đại.

  • Nhạc cụ chuyên nghiệp: kèn, sáo, chi tiết âm học – nơi đòi hỏi sự tinh xảo và độ bóng tuyệt đối.

  • Phụ kiện thời trang – mỹ nghệ cao cấp: vòng tay, cài áo, khuy măng sét, gọng kính cao cấp.

  • Chi tiết cơ khí chính xác: trục quay nhỏ, đĩa đệm, vòng ren trong các cụm máy nhẹ.

  • Huy chương, tiền xu lưu niệm, sản phẩm khắc nổi: nhờ khả năng giữ chi tiết và độ bóng tốt.

Kết luận

Đồng C77000 là một hợp kim nickel silver cao cấp, mang lại sự kết hợp lý tưởng giữa tính thẩm mỹ, độ bền và khả năng chống ăn mòn vượt trội. Với màu sắc trắng bạc tự nhiên, độ cứng cao và khả năng giữ bề mặt sáng bóng lâu dài, C77000 là lựa chọn hàng đầu cho các sản phẩm cao cấp, kỹ thuật chính xác và yêu cầu ngoại hình đẹp.

📞 CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN – Đơn vị cung cấp Đồng C77000 chất lượng cao với đầy đủ dạng tấm, cuộn, thanh, ống, nhận đặt hàng theo yêu cầu và giao nhanh toàn quốc.

Hotline: 0909 246 316
Website: https://vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID




    1.4406 stainless steel

    1.4406 stainless steel 1.4406 stainless steel là gì? 1.4406 stainless steel là một loại thép [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 110

    Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 110 – Bền Bỉ, Chống Ăn Mòn Vượt Trội [...]

    Inox SUS329J3L Trong Ngành Sản Xuất Thiết Bị Áp Lực: Ưu Điểm và Ứng Dụng

    Inox SUS329J3L Trong Ngành Sản Xuất Thiết Bị Áp Lực: Ưu Điểm và Ứng Dụng [...]

    Giá Căn Đồng Lá 3.5 mm

    Giá Căn Đồng Lá 3.5 mm Giá Căn Đồng Lá 3.5 mm là mức giá thị trường [...]

    Inox 1.4568

    Inox 1.4568 Inox 1.4568 là loại thép không gỉ martensitic làm cứng kết tủa (PH [...]

    CW117C Copper Alloys

    CW117C Copper Alloys CW117C Copper Alloys là hợp kim đồng cao cấp, nổi bật với [...]

    Thép Inox Austenitic UNS S30323

    Thép Inox Austenitic UNS S30323 Thép Inox Austenitic UNS S30323 là gì? Thép Inox Austenitic [...]

    Tấm Inox 201 25mm Là Gì

    Tấm Inox 201 25mm Là Gì? Tấm Inox 201 25mm là một loại tấm inox [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo