Đồng CW456K

Giá Đồng C7701

Đồng CW456K

Đồng CW456K là gì?

Đồng CW456K là một loại hợp kim đồng – thiếc – chì cao cấp, thường được biết đến với tên quốc tế Leaded Gunmetal Bronze. Đây là hợp kim đúc chuyên dụng, được tiêu chuẩn hóa trong EN 1982 của Châu Âu, dùng phổ biến để chế tạo bạc lót, ổ trục, chi tiết máy chịu ma sát lớn và tải trọng nặng.

Điểm nổi bật của Đồng CW456K so với nhiều mác đồng chì khác là hàm lượng chì cao hơn (~5–7%), kết hợp với thiếc tạo thành nền kim loại bền và phân bố đồng đều các hạt chì, nhờ đó tự bôi trơn, giảm ma sát và chống kẹt dính rất hiệu quả. Đồng thời, loại hợp kim này vẫn duy trì tính đúc tốt, chống rỗ khí và ít co ngót, được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp nặng, hàng hải và cơ khí chính xác.

Thành phần hóa học của Đồng CW456K

Bảng thành phần hóa học tiêu chuẩn của Đồng CW456K:

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Đồng (Cu) Còn lại (~81 – 85%)
Thiếc (Sn) 8,0 – 10,0%
Chì (Pb) 5,0 – 7,0%
Kẽm (Zn) ≤ 5,0%
Phosphor (P) ≤ 0,05%
Tạp chất khác ≤ 0,2%

Đặc điểm nổi bật:

  • Hàm lượng thiếc cao (8–10%) giúp tăng độ bền, độ cứng và khả năng chịu mài mòn.

  • Chì (5–7%) đóng vai trò tự bôi trơn, làm giảm ma sát khi vận hành.

  • Tỷ lệ kẽm nhỏ giúp cải thiện độ chảy loãng và tính đúc.

Tính chất cơ lý của Đồng CW456K

Bảng tính chất cơ – lý tiêu biểu của Đồng CW456K:

Thuộc tính Giá trị điển hình
Độ bền kéo 200 – 280 MPa
Giới hạn chảy 120 – 160 MPa
Độ giãn dài 8 – 15%
Độ cứng 60 – 90 HB
Độ dẫn điện ~7 – 10% IACS
Tỷ trọng ~8,9 g/cm³
Nhiệt độ nóng chảy ~850 – 1010 °C
Tính gia công cơ khí Rất tốt
Tính chống ăn mòn Tốt
Tính tự bôi trơn Xuất sắc

Nhờ đặc tính này, Đồng CW456K vừa đảm bảo độ bền cơ học cần thiết, vừa giảm ma sát tối ưu và ít biến dạng khi làm việc lâu dài.

Ưu điểm nổi bật của Đồng CW456K

  • Khả năng tự bôi trơn rất tốt, giúp vận hành ổn định ngay cả trong điều kiện bôi trơn không liên tục.

  • Chống mài mòn hiệu quả, phù hợp các chi tiết trượt và chịu tải trọng lớn.

  • Độ bền ổn định, hạn chế biến dạng do ma sát hoặc nhiệt độ.

  • Gia công cơ khí dễ dàng, thuận tiện tiện, khoan, phay.

  • Tính đúc rất tốt, thích hợp sản xuất chi tiết phức tạp.

  • Chống ăn mòn khá tốt, đặc biệt trong môi trường dầu bôi trơn hoặc hơi ẩm công nghiệp.

Nhược điểm của Đồng CW456K

  • Độ bền kéo thấp hơn so với các hợp kim đồng thiếc không chì (như CW452K, CW453K).

  • Độ dẫn điện hạn chế, không sử dụng làm chi tiết dẫn điện.

  • Không phù hợp môi trường axit mạnh hoặc kiềm đặc.

  • Hàm lượng chì cao hạn chế ứng dụng trong thiết bị tiếp xúc thực phẩm.

Ứng dụng của Đồng CW456K trong công nghiệp

Nhờ sự kết hợp tuyệt vời giữa khả năng tự bôi trơn – độ bền – tính đúc, Đồng CW456K được tin dùng trong:

  • Bạc lót, bạc trượt chịu tải trọng lớn và tốc độ quay trung bình.

  • Ổ trục ma sát trượt trong máy móc hạng nặng, máy cán, máy ép.

  • Trục quay, chốt trục, vòng đệm ma sát.

  • Vỏ ổ trục và chi tiết máy công cụ.

  • Các chi tiết đúc có hình dạng phức tạp, khối lượng lớn.

  • Thiết bị cơ khí làm việc trong môi trường dầu bôi trơn và độ ẩm công nghiệp.

Sử dụng Đồng CW456K giúp tăng tuổi thọ thiết bị, hạn chế hỏng hóc và tối ưu chi phí bảo trì.

Kết luận về Đồng CW456K

Đồng CW456K là hợp kim đồng – thiếc – chì chất lượng cao, nổi bật với khả năng tự bôi trơn, chống mài mòn và tính đúc vượt trội. Đây là lựa chọn lý tưởng để chế tạo bạc lót, bạc trượt, ổ trục và chi tiết máy vận hành lâu dài trong điều kiện tải trọng cao. Tuy nhiên, cần cân nhắc chi phí cao hơn đồng thau và không dùng trong thiết bị dẫn điện hoặc môi trường axit mạnh.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp Đồng CW456K, CW454K, CW453K và các hợp kim đồng – thiếc – chì chất lượng cao, phục vụ ngành chế tạo máy, cơ khí chính xác, công nghiệp nặng và đóng tàu.

  • Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh (TPHCM)

  • Hotline: 0909 246 316

  • Website: www.vatlieucokhi.net


THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID




    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 165

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 165: Giải pháp Vật liệu Hạng siêu [...]

    So Sánh Inox 431 Và Inox 304: Loại Nào Phù Hợp Hơn Với Nhu Cầu Của Bạn

    So Sánh Inox 431 Và Inox 304: Loại Nào Phù Hợp Hơn Với Nhu Cầu [...]

    Inox 310S Có Khả Năng Chống Ăn Mòn Như Thế Nào

    Inox 310S có khả năng chống ăn mòn như thế nào? Inox 310S là một [...]

    Thép Inox Austenitic 2346

    Thép Inox Austenitic 2346 Thép Inox Austenitic 2346 là gì? Thép Inox Austenitic 2346 là [...]

    Đồng Hợp Kim C15000

    Đồng Hợp Kim C15000 Đồng Hợp Kim C15000 là gì? Đồng Hợp Kim C15000 là [...]

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 65

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 65: Đặc điểm và Ứng dụng Láp [...]

    Inox X10CrNiMoTi18.10

    Inox X10CrNiMoTi18.10 Inox X10CrNiMoTi18.10 là gì? Inox X10CrNiMoTi18.10 là thép không gỉ austenitic cao cấp, [...]

    Tìm hiểu về Inox 254SMO

    Tìm hiểu về Inox 254SMO và Ứng dụng của nó Inox 254SMO (thường được gọi [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo