Đồng CW723R

Giá Đồng C7701

Đồng CW723R

Đồng CW723R là gì?

Đồng CW723R là một hợp kim đồng-niken-kẽm-nhôm cao cấp, còn được gọi là Nickel Aluminium Brass, thuộc nhóm vật liệu kỹ thuật được phát triển để cung cấp độ bền cơ học cao, khả năng chống ăn mòn và xói mòn tuyệt vời, đồng thời duy trì tính ổn định kích thước trong điều kiện làm việc khắc nghiệt. Đây là một trong những hợp kim được sử dụng phổ biến nhất trong ngành hàng hải, hóa chất, năng lượng và công nghiệp cơ khí nặng, đặc biệt cho các chi tiết chịu ma sát và tác động cơ học lâu dài.

Hợp kim CW723R có ký hiệu tiêu chuẩn là CuZn35Ni2Mn2AlFe, phản ánh thành phần chính gồm đồng, kẽm, nhôm, niken, mangan và sắt. So với đồng thau thông dụng, CW723R có khả năng chống rỗ ăn mòn và chống mài mòn tốt hơn nhiều, là lựa chọn lý tưởng cho các thiết bị làm việc trong nước biển hoặc dung dịch muối.


Thành phần hóa học của Đồng CW723R

Hợp kim CW723R có thành phần hóa học điển hình như sau:

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Đồng (Cu) 60,0 – 63,0
Kẽm (Zn) Còn lại
Niken (Ni) 1,0 – 3,0
Nhôm (Al) 1,0 – 2,5
Mangan (Mn) 1,0 – 2,0
Sắt (Fe) 0,5 – 1,5
Chì (Pb) ≤ 0,3
Thiếc (Sn) ≤ 0,3

Sự kết hợp nhôm, niken và mangan giúp tăng độ bền cơ học, nâng cao khả năng chống ăn mòn, chống xói mòn và chịu nhiệt độ cao.


Tính chất cơ lý của Đồng CW723R

Đồng CW723R có các tính chất cơ học và vật lý đặc trưng sau:

Tính chất Giá trị tiêu biểu
Độ bền kéo 500 – 700 MPa
Giới hạn chảy ~300 – 400 MPa
Độ giãn dài 10 – 20%
Độ cứng Brinell 150 – 200 HB
Tỷ trọng ~8,3 g/cm³
Dẫn nhiệt ~70 W/m·K
Dẫn điện ~20% IACS
Nhiệt độ làm việc liên tục ~250 °C

So với đồng thau thông thường, CW723R nổi bật với độ cứng và độ bền vượt trội, đồng thời chống ăn mòn rất tốt.


Ưu điểm của Đồng CW723R

  • Độ bền cơ học cao: Đáp ứng tốt các chi tiết chịu tải trọng lớn, va đập mạnh.

  • Khả năng chống ăn mòn xuất sắc: Đặc biệt hiệu quả trong môi trường nước biển, hơi muối và dung dịch kiềm nhẹ.

  • Chống rỗ ăn mòn và xói mòn: Lý tưởng cho thiết bị hàng hải và công trình tiếp xúc với dòng chảy mạnh.

  • Ổn định kích thước tốt: Ít biến dạng khi hoạt động lâu dài dưới tải và nhiệt độ cao.

  • Gia công tốt: Có thể đúc, rèn, tiện, phay, khoan.


Nhược điểm của Đồng CW723R

  • Giá thành cao: Chi phí nguyên liệu và sản xuất lớn hơn so với đồng thau thông dụng.

  • Độ dẫn điện thấp: Chỉ khoảng 20% IACS, không phù hợp ứng dụng dẫn điện.

  • Gia công hàn phức tạp: Cần hàn TIG hoặc MIG với quy trình kiểm soát nhiệt độ chặt chẽ.

  • Độ giãn dài trung bình: Cần lưu ý khi tạo hình phức tạp.


Ứng dụng của Đồng CW723R

Với tính chất cơ lý và hóa học ưu việt, CW723R được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:

  • Ngành hàng hải: Chân vịt tàu, trục chân vịt, bạc lót, bánh lái, van nước biển.

  • Công nghiệp hóa chất: Van, bơm, bộ trao đổi nhiệt, ống dẫn chịu ăn mòn.

  • Cơ khí chế tạo: Bạc trượt, bánh răng, chi tiết chịu tải và mài mòn.

  • Ngành năng lượng: Linh kiện tua-bin, thiết bị làm mát, hệ thống khử muối.

  • Trang trí kiến trúc: Phụ kiện đồng thau cao cấp yêu cầu độ bền và thẩm mỹ.


Hướng dẫn gia công và bảo quản Đồng CW723R

Gia công:

  • Có thể cán nóng ở nhiệt độ 650–850 °C.

  • Gia công cơ khí như tiện, phay, khoan tốt nhờ tổ chức tinh thể ổn định.

  • Khi hàn nên sử dụng TIG hoặc MIG, kiểm soát nhiệt độ để tránh rạn nứt.

Bảo quản:

  • Để nơi khô thoáng, tránh tiếp xúc hóa chất mạnh khi chưa xử lý bề mặt.

  • Vệ sinh định kỳ để duy trì độ sáng bề mặt và tránh oxy hóa.


Kết luận

Đồng CW723R là hợp kim đồng-niken-kẽm-nhôm có độ bền cơ học cao, khả năng chống ăn mòn và xói mòn vượt trội, đồng thời dễ gia công và bảo trì. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các thiết bị hàng hải, công trình hóa chất, chi tiết cơ khí chịu tải trọng nặng và yêu cầu tuổi thọ lâu dài.

Nếu bạn cần tìm nguồn cung cấp Đồng CW723R chất lượng cao, giá cả cạnh tranh, hãy liên hệ ngay để được tư vấn và hỗ trợ nhanh chóng.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN

Chuyên cung cấp Đồng CW723R, CW720R, CW719R, CW713R và nhiều loại hợp kim đồng thau kỹ thuật cao phục vụ ngành cơ khí chế tạo, dầu khí, hóa chất và hàng hải.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh (TPHCM)
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Inox 30321 là gì?

    Inox 30321 Inox 30321 là gì? Inox 30321 là một loại thép không gỉ austenitic [...]

    Tìm hiểu về Inox 06Cr19Ni9NbN

    Tìm hiểu về Inox 06Cr19Ni9NbN và Ứng dụng của nó Inox 06Cr19Ni9NbN là một mác [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 22

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 22 Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 22 là [...]

    So Sánh Inox 309 Với Inox 310 – Loại Nào Chịu Nhiệt Tốt Hơn

    So Sánh Inox 309 Với Inox 310 – Loại Nào Chịu Nhiệt Tốt Hơn? Inox [...]

    Khả Năng Chống Ăn Mòn Của Inox 00Cr24Ni6Mo3N Trong Môi Trường Khắc Nghiệt

    Khả Năng Chống Ăn Mòn Của Inox 00Cr24Ni6Mo3N Trong Môi Trường Khắc Nghiệt Inox 00Cr24Ni6Mo3N [...]

    Thép Inox 12X18H10E

    Thép Inox 12X18H10E Thép Inox 12X18H10E là gì? Thép Inox 12X18H10E (ký hiệu theo tiêu [...]

    Giá Tấm Đồng 0.5mm

    Giá Tấm Đồng 0.5mm Giá Tấm Đồng 0.5mm là mức giá thị trường của tấm [...]

    Đồng C1221

    Đồng C1221 Đồng C1221 là gì? Đồng C1221 là một loại đồng khử oxy cao [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo