Đồng CuNi9Sn2

Giá Đồng C7701

Đồng CuNi9Sn2

Đồng CuNi9Sn2 là gì?

Đồng CuNi9Sn2 là một loại hợp kim đồng–niken–thiếc cao cấp, còn được gọi là copper-nickel-tin alloy, được phát triển nhằm kết hợp ưu điểm độ bền cơ học cao, khả năng chống mài mòn, độ ổn định kích thước và dẫn điện tốt. So với các loại đồng tinh luyện hay đồng thau thông thường, CuNi9Sn2 có hàm lượng niken ~9% và thiếc ~2%, tạo nên cơ cấu kết tủa bền vững, giúp tăng độ cứng và chống mỏi rất tốt.

Nhờ đặc tính hóa bền kết tủa và cơ cấu tổ chức hạt đặc biệt, hợp kim này được coi là vật liệu thay thế an toàn, hiệu quả cho các chi tiết chịu tải động, làm việc lâu dài trong môi trường khắc nghiệt, nhưng không cần sử dụng đồng berili độc hại.


Thành phần hóa học của Đồng CuNi9Sn2

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Đồng (Cu) ~88,5 – 89,5
Niken (Ni) ~8,5 – 9,5
Thiếc (Sn) ~1,5 – 2,5
Tạp chất khác ≤0,5

Ý nghĩa thành phần:
Niken: Tăng độ bền, độ cứng và cải thiện chống ăn mòn.
Thiếc: Hỗ trợ hóa bền kết tủa, nâng cao khả năng chống mài mòn và giảm ma sát.
Đồng nền: Duy trì dẫn điện và khả năng gia công.


Tính chất cơ lý của Đồng CuNi9Sn2

Tính chất Giá trị tham khảo
Độ bền kéo 500 – 750 MPa
Giới hạn chảy 350 – 600 MPa
Độ giãn dài 10 – 20%
Độ cứng Brinell ~150 – 210 HB
Tỷ trọng ~8,7 – 8,9 g/cm³
Độ dẫn điện ~15–30% IACS
Độ dẫn nhiệt ~80–120 W/m·K
Nhiệt độ làm việc liên tục ~250 °C

Đặc điểm nổi bật:

  • Độ bền cao hơn đồng đỏ, đồng thau.

  • Ổn định cơ tính lâu dài.

  • Chịu mỏi và chịu mài mòn tốt.

  • Dẫn điện tốt hơn đồng nhôm.


Ưu điểm của Đồng CuNi9Sn2

Độ bền – độ cứng cao: Nhờ hóa bền kết tủa và mạng lưới Ni-Sn phân tán đều.
Chống mài mòn xuất sắc: Dùng tốt trong chi tiết ma sát khô, chịu tải động.
Ổn định kích thước: Ít biến dạng khi làm việc nhiệt độ cao hoặc chịu tải kéo dài.
Chống ăn mòn tốt: Phù hợp môi trường hơi ẩm, nước muối nhẹ, dung dịch axit yếu.
Dẫn điện trung bình: Vẫn đảm bảo khả năng truyền dẫn dòng điện.
Không chứa berili: An toàn khi sản xuất và sử dụng.


Nhược điểm của Đồng CuNi9Sn2

Chi phí sản xuất cao hơn đồng thau thông thường: Do hàm lượng niken cao và quy trình luyện kim nghiêm ngặt.
Độ dẫn điện thấp hơn đồng tinh luyện (ETP): Nếu yêu cầu truyền tải điện lớn, cần dùng đồng nguyên chất.
Gia công khó hơn: Sau hóa bền, cần dao cắt cứng và tốc độ gia công thấp hơn.


Ứng dụng của Đồng CuNi9Sn2

Đồng CuNi9Sn2 được dùng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp:

🔹 Cơ khí chính xác:

  • Bạc trượt, vòng đệm, chốt định vị chịu tải.

  • Bánh răng nhỏ, linh kiện chuyển động tốc độ cao.

  • Vòng bi làm việc không cần bôi trơn liên tục.

🔹 Điện – điện tử:

  • Tiếp điểm chịu mài mòn, đầu nối dẫn điện trung bình.

  • Lò xo dẫn điện làm việc nhiệt độ cao.

🔹 Công nghiệp ô tô – hàng không:

  • Linh kiện truyền lực nhẹ.

  • Kết cấu yêu cầu độ bền mỏi và ổn định lâu dài.

🔹 Thiết bị đo lường – công nghiệp:

  • Phụ kiện van, chi tiết van vòi chịu ma sát và ăn mòn.

  • Các bộ phận cơ khí yêu cầu tuổi thọ dài hạn.


Gia công và xử lý Đồng CuNi9Sn2

Xử lý nhiệt:

1️⃣ Ủ mềm (Annealing):

  • Nhiệt độ: ~700–750 °C.

  • Thời gian: 1–2 giờ.

  • Làm nguội chậm.

2️⃣ Hóa bền kết tủa (Aging):

  • Nhiệt độ: 350–450 °C.

  • Thời gian: 1–4 giờ.

Gia công cơ khí:

  • Trạng thái ủ mềm dễ gia công.

  • Sau hóa bền cần sử dụng dao hợp kim cứng.

Hàn:

  • Có thể hàn TIG, MIG, nhưng phải làm sạch kỹ bề mặt.


Kết luận

Đồng CuNi9Sn2hợp kim đồng–niken–thiếc hóa bền kết tủa cao cấp, nổi bật nhờ độ bền cơ học cao, khả năng chống mài mòn tuyệt vời, ổn định kích thước và dẫn điện tốt, thích hợp dùng trong cơ khí chính xác, điện – điện tử, công nghiệp ô tô và thiết bị công nghiệp yêu cầu tuổi thọ dài hạn.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN

Chuyên cung cấp Đồng CuNi9Sn2, CuNi3Si1, CuCrZr, CuBe2 và nhiều hợp kim đồng kỹ thuật cao, phục vụ cơ khí, điện – điện tử, khuôn mẫu và sản xuất công nghiệp.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh (TPHCM)
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Duplex 1.4507 Stainless Steel

    Duplex 1.4507 Stainless Steel Duplex 1.4507 Stainless Steel là gì? Duplex 1.4507 là thép không [...]

    Thép 12X18H12B

    Thép 12X18H12B Thép 12X18H12B là gì? Thép 12X18H12B là loại thép không gỉ austenit theo [...]

    UNS S31753 material

    UNS S31753 material UNS S31753 material là gì? UNS S31753 material là thép không gỉ [...]

    Vật liệu 1.4301

    Vật liệu 1.4301 Vật liệu 1.4301 là gì? Vật liệu 1.4301, còn được biết đến [...]

    Vật liệu 316J1

    Vật liệu 316J1 Vật liệu 316J1 là gì? Vật liệu 316J1 là một loại thép [...]

    Shim Đồng 4mm

    Shim Đồng 4mm Shim Đồng 4mm là gì? Shim Đồng 4mm là loại tấm đồng [...]

    C28000 Copper Alloys

    C28000 Copper Alloys C28000 Copper Alloys là gì? C28000, còn gọi là Muntz Metal hoặc [...]

    Vật liệu Duplex 022Cr19Ni5Mo3Si2N

    Vật liệu Duplex 022Cr19Ni5Mo3Si2N Vật liệu Duplex 022Cr19Ni5Mo3Si2N là gì? Vật liệu Duplex 022Cr19Ni5Mo3Si2N là [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo