Đồng SF-Cu

Giá Đồng C7701

Đồng SF-Cu

Đồng SF-Cu là gì?

Đồng SF-Cu (Sulphur-Free Copper) là một loại đồng điện phân không chứa lưu huỳnh, độ tinh khiết cao, chuyên dùng trong các ứng dụng yêu cầu dẫn điện tốt, dễ hàn, độ dẻo cao và khả năng gia công vượt trội. Thuật ngữ SF-Cu thường được sử dụng trong tiêu chuẩn Châu Âu DIN/EN và tương đương với C10100 theo ASTM (Oxygen-Free Electronic Copper, OFE) hoặc CW009A (OFE-Cu) trong tiêu chuẩn EN.

Khác biệt chính của SF-Cu so với các loại đồng điện phân thông thường (E-Cu58) là hàm lượng oxy cực thấp (≤0,001%) và không chứa lưu huỳnh, nhờ vậy nó có khả năng hàn tốt hơn và hoàn toàn không bị giòn hydro trong điều kiện nhiệt độ cao hoặc môi trường chân không.


Thành phần hóa học của Đồng SF-Cu

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Đồng (Cu) ≥99,99
Oxy (O) ≤0,001
Lưu huỳnh (S) Không phát hiện (≤0,005)
Tạp chất khác ≤0,01

Đặc điểm nổi bật:

  • Độ tinh khiết gần như tuyệt đối.

  • Loại bỏ hoàn toàn lưu huỳnh, phù hợp hàn điện và chân không.


Tính chất cơ lý của Đồng SF-Cu

Tính chất Giá trị tham khảo
Độ dẫn điện ≥101% IACS (~58,5 MS/m)
Độ dẫn nhiệt ~390 – 400 W/m·K
Độ bền kéo ~200 – 250 MPa
Độ giãn dài ~30 – 45%
Độ cứng Brinell ~50 – 80 HB
Tỷ trọng 8,94 g/cm³
Nhiệt độ nóng chảy ~1083 °C
Nhiệt độ làm việc liên tục ~250 – 400 °C

Tổng quan:

  • Là một trong những vật liệu dẫn điện – dẫn nhiệt tốt nhất hiện nay.

  • Hoàn toàn không giòn hydro.

  • Dễ gia công và hàn ở mọi điều kiện.


Ưu điểm của Đồng SF-Cu

Độ dẫn điện tuyệt đối cao:

  • Đạt ~101% IACS, lý tưởng cho các chi tiết truyền điện công suất lớn.

Khả năng hàn vượt trội:

  • Không chứa oxy và lưu huỳnh, đảm bảo mối hàn sạch, không lỗ khí.

Ổn định lâu dài:

  • Làm việc tốt trong chân không, nhiệt độ cao mà không bị phá hủy cấu trúc.

Dễ gia công:

  • Kéo dây, cán tấm, gia công nguội dễ dàng.

Dẫn nhiệt rất tốt:

  • Phù hợp tản nhiệt cho điện tử, cơ khí chính xác.


Nhược điểm của Đồng SF-Cu

Giá thành cao:

  • Đắt hơn E-Cu58 và OF-Cu do quy trình sản xuất đặc biệt.

Tính cơ học không quá cao:

  • Dù dẻo tốt nhưng độ bền chịu mài mòn không cao nếu không gia công bề mặt bổ sung.

Không thích hợp làm chi tiết cơ khí chịu tải lớn nếu không xử lý tăng cứng.


Ứng dụng của Đồng SF-Cu

Nhờ đặc tính tinh khiết và dẫn điện vượt trội, SF-Cu được ứng dụng trong nhiều ngành kỹ thuật cao cấp:

🔹 Ngành điện – điện lực:

  • Thanh dẫn điện (busbar) chất lượng cao.

  • Điện cực hàn hồ quang.

  • Dây dẫn đồng mềm.

🔹 Ngành điện tử – viễn thông:

  • Linh kiện RF, mạch cao tần.

  • Dây dẫn tín hiệu tốc độ cao.

  • Tấm tản nhiệt linh kiện công suất lớn.

🔹 Thiết bị chân không – siêu dẫn:

  • Buồng chân không, điện cực chân không.

  • Dây siêu dẫn hoặc hỗ trợ làm lạnh.

🔹 Cơ khí – tự động hóa:

  • Linh kiện tiếp điện, thanh nối dẫn điện.

  • Kết cấu chịu dẫn nhiệt cao trong sản xuất công nghiệp.


So sánh SF-Cu với các loại đồng kỹ thuật khác

Loại đồng Độ dẫn điện (% IACS) Khả năng hàn Hàm lượng oxy Hàm lượng lưu huỳnh Giá thành
SF-Cu ~101 Rất tốt ≤0,001% Không Cao
OF-Cu ~101 Rất tốt ≤0,001% ≤0,005% Cao
E-Cu58 ~100 Trung bình ~0,02 – 0,04% ≤0,02% Trung bình
SE-Cu ~97 – 99 Tốt ~0,02% ≤0,02% Trung bình

Kết luận: SF-Cu là dòng cao cấp nhất nhờ không có lưu huỳnh và cực kỳ tinh khiết, đặc biệt phù hợp ngành chân không và siêu dẫn.


Các dạng sản phẩm Đồng SF-Cu

  • Dây đồng tròn, dây đồng mềm.

  • Tấm đồng, cuộn đồng.

  • Thanh đồng tròn, vuông, thanh cái.

  • Phôi đúc, linh kiện theo bản vẽ.


Kết luận

Đồng SF-Cu là lựa chọn hàng đầu cho các ứng dụng:

  • Truyền điện công suất lớn.

  • Thiết bị chân không, siêu dẫn.

  • Điện tử, cơ khí chính xác cao.

Nếu bạn cần vật liệu dẫn điện tốt nhất, không chứa tạp chất gây hại khi hàn và đảm bảo độ ổn định tuyệt đối, SF-Cu chính là giải pháp lý tưởng.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp Đồng SF-Cu và các loại đồng kỹ thuật cao phục vụ điện lực, điện tử, cơ khí và năng lượng tái tạo.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh (TPHCM)
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Đồng Hợp Kim C72200

    Đồng Hợp Kim C72200 Đồng Hợp Kim C72200 là gì? Đồng Hợp Kim C72200 (CuNiSi [...]

    Giá Đồng NS104

    Giá Đồng NS104 Giá Đồng NS104 là mức giá thị trường của vật liệu đồng [...]

    Tấm Inox 630 10mm

    Tấm Inox 630 10mm – Đặc Tính Và Ứng Dụng Giới Thiệu Chung Về Tấm [...]

    Inox STS304

    Inox STS304 Inox STS304 là gì? Inox STS304 là loại thép không gỉ austenitic phổ [...]

    Giá Đồng CC102

    Giá Đồng CC102 Giá Đồng CC102 là gì? Giá Đồng CC102 là mức giá thị [...]

    Làm thế nào để bảo quản Inox 630 để kéo dài tuổi thọ sản phẩm

    Làm thế nào để bảo quản Inox 630 để kéo dài tuổi thọ sản phẩm? [...]

    Cuộn Đồng 0.21mm

    Cuộn Đồng 0.21mm – Vật Liệu Đồng Mỏng Chính Xác Cho Các Ứng Dụng Công [...]

    Ống Inox 310S Phi 65mm

    Ống Inox 310S Phi 65mm – Chịu Nhiệt Cao, Chống Ăn Mòn Vượt Trội Giới [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo