Đồng C112

Giá Đồng C7701

Đồng C112

Đồng C112 là gì?

Đồng C112 là tên gọi theo hệ tiêu chuẩn ASTM B152/B187, thuộc nhóm phốt pho khử oxy (Phosphorus-Deoxidized Copper, High Residual Phosphorus – DHPHR). Đây là loại đồng có độ tinh khiết cao (≥99,90%), tuy nhiên so với C110 (ETP Copper), C112 chứa hàm lượng phốt pho cao hơn (~0,04–0,08%) và gần như không có oxy tự do.

Nhờ quá trình khử oxy bằng phốt pho, Đồng C112 không bị giòn hydro, dễ hàn, dễ gia công và có khả năng chống ăn mòn tốt, đặc biệt trong môi trường nước hoặc hơi ẩm. Đồng thời, loại đồng này vẫn duy trì độ dẫn điện – dẫn nhiệt khá cao (~90% IACS).

Với các đặc điểm đó, Đồng C112 được sử dụng rộng rãi trong sản xuất ống đồng, phụ kiện ống hàn, hệ thống cấp thoát nước, thiết bị trao đổi nhiệt và các linh kiện cần hàn nhiệt độ cao.


Thành phần hóa học của Đồng C112

Thành phần Hàm lượng (%)
Đồng (Cu) ≥99,90
Phốt pho (P) ~0,04 – 0,08
Oxy (O) ≤0,04
Tạp chất khác ≤0,05

Điểm nổi bật:

  • Phốt pho dư đóng vai trò chất khử oxy giúp đồng không bị rỗ nứt khi hàn hoặc nung nóng.


Tính chất cơ lý của Đồng C112

Tính chất Giá trị tham khảo
Độ dẫn điện ~85–90% IACS (~49–52 MS/m)
Độ dẫn nhiệt ~340–360 W/m·K
Độ bền kéo (Annealed) ~200–250 MPa
Độ giãn dài ~40–50%
Độ cứng Brinell ~50–80 HB
Tỷ trọng 8,94 g/cm³
Nhiệt độ nóng chảy ~1083 °C
Nhiệt độ làm việc liên tục ~250–400 °C

Ưu điểm của Đồng C112

Không bị giòn hydro:

  • Rất an toàn khi nung nóng hoặc hàn trong môi trường khử.

Khả năng hàn xuất sắc:

  • Dễ hàn khí, hàn hồ quang, hàn bạc.

Độ tinh khiết cao, bề mặt đẹp:

  • Thích hợp cho các chi tiết yêu cầu thẩm mỹ.

Kháng ăn mòn tốt:

  • Không bị ăn mòn điện hóa nhanh trong môi trường ẩm ướt.

Dễ gia công:

  • Có thể uốn, cán, kéo nguội hoặc gia công cắt.


Nhược điểm của Đồng C112

Độ dẫn điện thấp hơn C110 (ETP):

  • Nếu yêu cầu dẫn điện tối đa, nên chọn C110 hoặc C101.

Không phù hợp môi trường chân không siêu sạch:

  • Vì phốt pho có thể phát thải hơi trong chân không cao.

Giá thành cao hơn đồng tái chế:

  • Do tiêu chuẩn tinh luyện nghiêm ngặt.


Ứng dụng của Đồng C112

Đồng C112 được ứng dụng rất phổ biến trong các lĩnh vực:

🔹 Ngành ống dẫn và phụ kiện:

  • Ống đồng dẫn nước, dẫn khí.

  • Phụ kiện nối hàn: co, cút, mặt bích.

🔹 Hệ thống HVAC – điều hòa:

  • Ống trao đổi nhiệt.

  • Dàn lạnh, dàn nóng.

🔹 Ngành điện công nghiệp:

  • Dây nối đất, thanh dẫn dòng.

🔹 Thiết bị gia nhiệt – trao đổi nhiệt:

  • Bộ trao đổi nhiệt nồi hơi.

  • Ống tản nhiệt công nghiệp.

🔹 Xây dựng – cơ khí:

  • Tấm đồng ốp trang trí.

  • Phụ kiện đường ống công trình.


So sánh Đồng C112 với các loại đồng khác

Loại đồng Độ dẫn điện (% IACS) Hàm lượng oxy Tính hàn Ứng dụng chính
C101 (OFE) ~101 ≤0,0005% Xuất sắc Điện tử, chân không
C102 (OFHC) ~101 ≤0,001% Rất tốt Điện cao cấp, RF
C110 (ETP) ~100 ~0,02–0,04% Tốt Điện công nghiệp, dân dụng
C112 (DHPHR) ~85–90 ≤0,04% Rất tốt Ống dẫn, trao đổi nhiệt

Các dạng sản phẩm Đồng C112

  • Ống đồng đúc, ống kéo nguội.

  • Tấm đồng mỏng – dày.

  • Thanh đồng tròn, vuông.

  • Phụ kiện ống hàn.

  • Chi tiết cơ khí gia công.


Kết luận

Đồng C112 là lựa chọn lý tưởng cho:

  • Các hệ thống ống dẫn yêu cầu hàn chắc chắn.

  • Thiết bị trao đổi nhiệt công nghiệp.

  • Công trình cơ điện – nước dân dụng và công nghiệp.

Nếu bạn cần đồng tinh khiết cao, không giòn hydro, dễ hàn và dẫn điện tốt, Đồng C112 là giải pháp kinh tế – kỹ thuật tối ưu.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp Đồng C112 và các hợp kim đồng tiêu chuẩn quốc tế phục vụ cơ khí, điện công nghiệp, xây dựng và hệ thống HVAC.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh (TPHCM)
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Tấm Đồng 2.0mm

    Tấm Đồng 2.0mm – Lựa Chọn Lý Tưởng Cho Gia Công Cơ Khí Chính Xác [...]

    Ống Inox 321 Phi 8mm là gì?

    Ống Inox 321 Phi 8mm Ống Inox 321 Phi 8mm là gì? Ống Inox 321 [...]

    Tìm Hiểu Thành Phần Hóa Học Và Đặc Tính Nổi Bật Của Inox 631

    Tìm Hiểu Thành Phần Hóa Học Và Đặc Tính Nổi Bật Của Inox 631 Inox [...]

    Tấm Đồng 75mm

    Tấm Đồng 75mm Tấm đồng 75mm là gì? Tấm đồng 75mm là dạng đồng tấm [...]

    Giá Shim Chêm Đồng Đỏ 2.5mm

    Giá Shim Chêm Đồng Đỏ 2.5mm Giá Shim Chêm Đồng Đỏ 2.5mm là mức giá [...]

    Đồng Đỏ Lục Giác Phi 38

    Đồng Đỏ Lục Giác Phi 38 Đồng Đỏ Lục Giác Phi 38 là gì? Đồng [...]

    Vật liệu 0Cr18Ni9Cu3

    Vật liệu 0Cr18Ni9Cu3 0Cr18Ni9Cu3 là gì? 0Cr18Ni9Cu3 là một loại thép không gỉ austenit cao [...]

    Thép không gỉ 420S29

    Thép không gỉ 420S29 Thép không gỉ 420S29 là gì? Thép không gỉ 420S29 là [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo