Đồng NS104

Giá Đồng C7701

Đồng NS104

Đồng NS104 là gì?

Đồng NS104 là một loại đồng thau niken cao cấp, thuộc nhóm Nickel Silver (Đồng Bạc Đức – German Silver), được thiết kế để kết hợp giữa độ bền cơ học cao, khả năng chống ăn mòn vượt trội và màu trắng bạc thẩm mỹ sang trọng. Mặc dù được gọi là “Silver”, hợp kim này hoàn toàn không chứa bạc, mà thành phần chính là đồng, kẽm và niken.

NS104 được sử dụng rộng rãi trong nhạc cụ, phụ kiện trang trí, chi tiết kỹ thuật đòi hỏi độ bền và thẩm mỹ, đặc biệt ở các sản phẩm cao cấp và yêu cầu duy trì vẻ ngoài sáng bóng lâu dài.


Thành phần hóa học của Đồng NS104

Thành phần Hàm lượng (%)
Đồng (Cu) ~55 – 63
Kẽm (Zn) ~20 – 27
Niken (Ni) ~12 – 18
Chì (Pb) ≤0,3
Sắt (Fe) ≤0,3
Tạp chất khác ≤0,2

Đặc điểm nổi bật:

  • Hàm lượng niken cao hơn NS101, tạo màu bạc trắng rõ rệt hơn và chống ăn mòn tốt hơn.

  • Kẽm và đồng giữ cho hợp kim có độ dẻo và độ bền cơ học vượt trội.


Tính chất cơ lý của Đồng NS104

Tính chất Giá trị tham khảo
Độ bền kéo ~500 – 700 MPa
Độ bền chảy ~200 – 300 MPa
Độ cứng Brinell ~120 – 180 HB
Độ giãn dài ~8 – 20%
Tỷ trọng ~8,6 – 8,8 g/cm³
Nhiệt độ làm việc liên tục ~300 °C
Độ dẫn điện ~6 – 9% IACS
Màu sắc Trắng bạc sáng bóng

Ưu điểm của Đồng NS104

Chống ăn mòn xuất sắc:

  • Hoạt động ổn định trong môi trường ẩm, axit nhẹ, khí hậu biển.

  • Bền màu và không bị oxy hóa nhanh.

Độ cứng và độ bền cơ học cao:

  • Chịu lực và mài mòn tốt, đặc biệt ở chi tiết mỏng, thành mỏng.

Màu sắc thẩm mỹ vượt trội:

  • Bề mặt trắng bạc sang trọng, rất phù hợp cho nhạc cụ, phụ kiện cao cấp.

Gia công tốt:

  • Dễ tiện, phay, dập định hình với độ chính xác cao.


Nhược điểm của Đồng NS104

Độ dẫn điện thấp:

  • Không thích hợp cho các chi tiết dẫn điện chính.

Chi phí cao hơn nhiều so với các loại đồng thau thông dụng:

  • Giá thành phụ thuộc nhiều vào tỷ lệ niken.

Độ dẻo thấp hơn đồng thau ít niken:

  • Hạn chế nếu cần dập sâu hoặc uốn phức tạp.


Ứng dụng của Đồng NS104

Nhờ độ bền, khả năng chống ăn mòn và thẩm mỹ cao, NS104 được dùng nhiều trong:

🔹 Nhạc cụ:

  • Kèn đồng, saxophone, sáo, chi tiết trang trí nhạc cụ.

🔹 Trang trí – mỹ nghệ:

  • Tượng, tay nắm, đồ trang sức giả bạc, logo kim loại.

🔹 Phụ kiện nội thất cao cấp:

  • Ổ khóa, bản lề, viền trang trí.

🔹 Chi tiết cơ khí:

  • Bạc dẫn hướng, vỏ đồng hồ, linh kiện kỹ thuật yêu cầu độ bền và màu đẹp.


So sánh Đồng NS104 với các mác Nickel Silver khác

Mác hợp kim Hàm lượng niken (%) Bền kéo (MPa) Màu sắc Chống ăn mòn
NS101 ~10 – 12 ~420 – 620 Trắng bạc nhẹ Rất tốt
NS104 ~12 – 18 ~500 – 700 Trắng bạc đậm Xuất sắc

Dạng sản phẩm Đồng NS104

  • Thanh tròn, vuông, lục giác

  • Dây cuộn, tấm, dải

  • Phôi đúc

  • Linh kiện gia công sẵn


Lưu ý khi sử dụng

✔ Tránh sử dụng làm dây dẫn điện chính vì độ dẫn điện thấp.
✔ Bảo quản nơi khô ráo để duy trì độ bóng bề mặt.
✔ Sử dụng dầu cắt gọt khi gia công tốc độ cao.
✔ Nếu yêu cầu độ dẻo cao, cần chọn hợp kim Nickel Silver hàm lượng niken thấp hơn.


Kết luận

Đồng NS104 là hợp kim đồng – kẽm – niken, nổi bật với màu trắng bạc sang trọng, độ bền cơ học cao và khả năng chống ăn mòn vượt trội. Đây là lựa chọn tối ưu cho nhạc cụ, phụ kiện nội thất cao cấp, trang trí mỹ nghệ và chi tiết cơ khí yêu cầu duy trì vẻ đẹp lâu dài.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp Đồng NS104 và các hợp kim Nickel Silver chất lượng cao, phục vụ ngành cơ khí, nhạc cụ, trang trí và sản xuất công nghiệp.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh (TPHCM)
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Ống Inox 321 Phi 141mm

    Ống Inox 321 Phi 141mm – Giải Pháp Ống Dẫn Chịu Nhiệt, Chống Ăn Mòn [...]

    Inox STS329J3L Có Thể Sử Dụng Để Sản Xuất Bồn Chứa Hóa Chất Không

    Inox STS329J3L Có Thể Sử Dụng Để Sản Xuất Bồn Chứa Hóa Chất Không? 1. [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 17

    Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 17 Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 17 là [...]

    Giá Shim Chêm Đồng Đỏ 0.01mm

    Giá Shim Chêm Đồng Đỏ 0.01mm Giá Shim Chêm Đồng Đỏ 0.01mm là mức giá [...]

    So Sánh Láp Tròn Đặc Inox 201 Và Inox 430

    So Sánh Láp Tròn Đặc Inox 201 Và Inox 430 So sánh Láp Tròn Đặc [...]

    Giá Đồng CZ132

    Giá Đồng CZ132 Giá Đồng CZ132 là mức giá thị trường của vật liệu đồng [...]

    X2CrNi18-9 material

    X2CrNi18-9 material X2CrNi18-9 material là gì? X2CrNi18-9 material là một loại thép không gỉ austenitic [...]

    Đồng Lục Giác Phi 27

    Đồng Lục Giác Phi 27 Đồng Lục Giác Phi 27 là gì? Đồng Lục Giác [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo