Đồng C5341

Giá Đồng C7701

Đồng C5341

Đồng C5341 là gì?

Đồng C5341 là một loại đồng phốt pho thiếc (Phosphor Bronze) đặc biệt, chứa hàm lượng thiếc trung bình (~4,5–5,5%) và phốt pho (~0,03–0,35%) nhằm tăng độ cứng, chống mài mòn và cải thiện khả năng gia công, nhất là khả năng gia công nóng (rèn, dập nóng). So với các mác đồng phốt pho thiếc khác như C5102, C5191, C5210, Đồng C5341 có ưu điểm về tính dẻo và độ bền mỏi tốt hơn, phù hợp làm vòng bi chịu tải trung bình, bạc lót, lò xo, chi tiết dập nóng và các linh kiện cơ khí chính xác.

Đồng C5341 được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM B139/B139M, được cán, kéo hoặc đúc thành dạng thanh, dây, tấm.

Thành phần hóa học của Đồng C5341

Thành phần Hàm lượng (%)
Đồng (Cu) ~93,5 – 95,8
Thiếc (Sn) ~4,5 – 5,5
Phốt pho (P) ~0,03 – 0,35
Tạp chất khác ≤0,3

Đặc điểm nổi bật:

  • Hàm lượng thiếc vừa phải (~5%) tăng cứng, chống mài mòn tốt.
  • Phốt pho cải thiện bền mỏi và tính ổn định dung sai.
  • Dễ gia công nóng hơn so với hợp kim chứa nhiều thiếc.

Tính chất cơ lý của Đồng C5341

Tính chất Giá trị tham khảo
Độ bền kéo ~440 – 620 MPa
Độ bền chảy ~280 – 400 MPa
Độ giãn dài ~10 – 25%
Độ cứng (HV) ~110 – 160
Tỷ trọng ~8,8 g/cm³
Độ dẫn điện ~12 – 15% IACS
Độ dẫn nhiệt ~70 – 85 W/m·K
Nhiệt độ nóng chảy ~890 – 930 °C
Màu sắc Nâu đỏ sáng đặc trưng

Ưu điểm của Đồng C5341

Khả năng gia công nóng tốt:

  • Dễ dập, rèn hình, cán nóng.

Độ bền mỏi và độ đàn hồi cao:

  • Lý tưởng cho chi tiết chịu lực biến đổi.

Chống mài mòn và ăn mòn tốt:

  • Bền bỉ trong môi trường ma sát và ẩm nhẹ.

Độ dẻo tốt hơn các mác thiếc cao:

  • Gia công nguội, uốn, dập dễ dàng hơn.

Ổn định kích thước lâu dài:

  • Phù hợp chi tiết cơ khí chính xác.

Nhược điểm của Đồng C5341

Độ cứng không cao bằng C5191 hoặc C5210:

  • Nếu yêu cầu chịu tải cực lớn, nên chọn hợp kim thiếc cao hơn.

Độ dẫn điện thấp hơn đồng đỏ:

  • Không dùng làm dây dẫn điện chính.

Giá thành cao hơn đồng thau:

  • Vì chứa thiếc và phốt pho.

Ứng dụng của Đồng C5341

Nhờ kết hợp độ bền – dẻo – chống mài mòn tốt, Đồng C5341 được ứng dụng trong:

🔹 Cơ khí chính xác:

  • Bạc lót, vòng bi chịu ma sát trung bình.
  • Trục nhỏ, bu lông đặc biệt.

🔹 Ngành điện – điện tử:

  • Lò xo dẫn điện, kẹp tiếp xúc, chi tiết đàn hồi.

🔹 Gia công nóng:

  • Chi tiết rèn, dập nóng, cán hình.

🔹 Thiết bị công nghiệp:

  • Vòng đệm, lá đàn hồi, chi tiết truyền động.

So sánh Đồng C5341 với các mác Phosphor Bronze khác

Mác hợp kim Hàm lượng thiếc (%) Độ bền kéo (MPa) Đặc điểm chính
C5102 ~4,2 – 5,8 ~500 – 700 Dẻo, đàn hồi tốt, phổ biến nhất
C5341 ~4,5 – 5,5 ~440 – 620 Dễ gia công nóng, độ dẻo tốt hơn
C5191 ~5,5 – 7,0 ~600 – 750 Cứng hơn, chịu tải lớn hơn
C5210 ~7,0 – 9,0 ~650 – 800 Độ cứng và chống mài mòn tối ưu

Dạng sản phẩm Đồng C5341

  • Thanh tròn, vuông, lục giác.
  • Cuộn tấm cán nguội.
  • Tấm phẳng dập nóng.
  • Dây đồng phốt pho thiếc đàn hồi.

Lưu ý khi sử dụng và gia công

Ủ mềm trước khi dập nguội giúp tăng độ dẻo.
Gia công nóng ở nhiệt độ ~700–800 °C đạt hiệu quả tối ưu.
Tránh làm việc ở nhiệt độ cao kéo dài để hạn chế oxy hóa bề mặt.
Bảo quản nơi khô ráo, tránh ẩm mốc.

Kết luận

Đồng C5341 là hợp kim đồng phốt pho thiếc với ~5% thiếc, nổi bật nhờ tính dẻo tốt, độ bền mỏi cao, khả năng gia công nóng thuận lợi và chống mài mòn hiệu quả, là lựa chọn lý tưởng để sản xuất bạc lót, vòng bi, lò xo đàn hồi, chi tiết dập nóng và linh kiện cơ khí chính xác.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp Đồng C5341, C5102, C5191, C5210 và các loại hợp kim đồng kỹ thuật cao phục vụ cơ khí, điện – điện tử, công nghiệp nặng.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh (TPHCM)
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    446 Stainless Steel

    446 Stainless Steel 446 stainless steel là gì? 446 là loại thép không gỉ ferritic [...]

    Vật liệu Duplex X2CrNiMoCuN25-6-3

    Vật liệu Duplex X2CrNiMoCuN25-6-3 Vật liệu Duplex X2CrNiMoCuN25-6-3 là thép không gỉ duplex cao cấp, [...]

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 36

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 36: Đặc điểm kỹ thuật và Ứng [...]

    Đồng Phi 32

    Đồng Phi 32 Đồng Phi 32 là gì? Đồng Phi 32 là thanh đồng tròn [...]

    Inox Zeron 100 Có Thể Tái Chế Không, Có Thân Thiện Với Môi Trường Không

    Inox Zeron 100 Có Thể Tái Chế Không? Có Thân Thiện Với Môi Trường Không? [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 230

    Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 230 – Lựa Chọn Lý Tưởng Cho Các Ứng [...]

    STS316L material

    STS316L material STS316L material là thép không gỉ austenitic dòng 300 series, nổi bật với [...]

    Thép không gỉ Duplex DX 2202

    Thép không gỉ Duplex DX 2202 Thép không gỉ Duplex DX 2202 là loại thép [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo