Đồng C5441

Giá Đồng C7701

Đồng C5441

Đồng C5441 là gì?

Đồng C5441 là một loại đồng phốt pho thiếc chì (Leaded Phosphor Bronze) – hợp kim đặc biệt thuộc nhóm đồng thiếc, có thêm thành phần chì (~1,5 – 4,5%) nhằm cải thiện tính gia công cơ khí, đặc biệt trên máy tiện tự động, máy CNC tốc độ cao. Với nền hợp kim đồng – thiếc – phốt pho có độ cứng và độ bền tốt kết hợp cùng chì giúp tăng khả năng phá phoi, giảm mài mòn dụng cụ và cho bề mặt gia công mịn, C5441 được sử dụng lý tưởng trong sản xuất vòng bi, bạc lót, chi tiết quay, chi tiết cắt tiện chính xác.

Đây là loại hợp kim đạt sự cân bằng giữa độ cứng, tính gia công và khả năng chịu mài mòn, rất phổ biến trong ngành cơ khí chính xác và công nghiệp ô tô.

Thành phần hóa học của Đồng C5441

Thành phần Hàm lượng (%)
Đồng (Cu) ~87,0 – 90,5
Thiếc (Sn) ~3,5 – 5,0
Phốt pho (P) ~0,03 – 0,35
Chì (Pb) ~1,5 – 4,5
Tạp chất khác ≤0,3

Đặc điểm nổi bật:

  • Chì phân bố đều giúp gia công dễ, phoi ngắn, không bám dao.
  • Nền đồng – thiếc – phốt pho cứng và ổn định cơ học.
  • Chống mài mòn và ăn mòn tốt trong môi trường khô, ma sát cao.

Tính chất cơ lý của Đồng C5441

Tính chất Giá trị tham khảo
Độ bền kéo ~450 – 600 MPa
Độ bền chảy ~280 – 400 MPa
Độ giãn dài ~10 – 20%
Độ cứng (HB) ~100 – 150
Tỷ trọng ~8,8 – 8,9 g/cm³
Độ dẫn điện ~10 – 13% IACS
Độ dẫn nhiệt ~70 – 90 W/m·K
Nhiệt độ nóng chảy ~890 – 930 °C
Màu sắc Nâu đồng hơi sáng

Ưu điểm của Đồng C5441

Gia công tuyệt hảo trên máy tiện CNC:

  • Phoi dễ gãy, không bám dao, bề mặt mịn.
  • Giảm chi phí và thời gian gia công.

Chống mài mòn tốt:

  • Thích hợp cho chi tiết ma sát cao như bạc lót, vòng trượt.

Độ cứng và độ bền cơ học tốt:

  • Ổn định trong ứng dụng cơ khí chính xác.

Kháng ăn mòn vừa phải:

  • Bền trong không khí khô, dầu bôi trơn, dầu mỡ công nghiệp.

Ổn định dung sai, biến dạng thấp:

  • Phù hợp sản phẩm kỹ thuật chính xác.

Nhược điểm của Đồng C5441

Không phù hợp sản phẩm tiếp xúc thực phẩm:

  • Hàm lượng chì có thể thôi nhiễm.

Độ dẫn điện thấp hơn đồng đỏ:

  • Không dùng làm dây dẫn điện chính.

Giá cao hơn đồng thau gia công:

  • Do nền hợp kim phức tạp.

Ứng dụng của Đồng C5441

Với khả năng gia công tuyệt vời và độ bền cao, Đồng C5441 được ứng dụng trong:

🔹 Ngành cơ khí chính xác:

  • Vòng bi, bạc lót, trục quay, bánh răng nhỏ.

🔹 Linh kiện tiện CNC:

  • Trục truyền động, bulông đặc biệt, phụ kiện cơ khí.

🔹 Công nghiệp ô tô và thiết bị công nghiệp:

  • Phụ tùng máy móc, chi tiết quay, chi tiết chịu ma sát.

🔹 Sản phẩm cần dung sai chặt và ổn định lâu dài:

  • Tấm đàn hồi, lưỡi gạt, chốt dẫn hướng.

So sánh Đồng C5441 với C5102 và C54400

Mác hợp kim Pb (%) Khả năng gia công Độ bền kéo (MPa) Ứng dụng chính
C5102 0 Trung bình ~500 – 700 Lò xo, tiếp điểm, cơ khí đàn hồi
C5441 ~1,5 – 4,5 Rất tốt ~450 – 600 Vòng bi, bạc lót, tiện CNC
C54400 ~3,0 – 4,0 Tốt ~420 – 600 Phụ kiện quay, chi tiết chịu ma sát

Dạng sản phẩm Đồng C5441

  • Thanh tròn tiện CNC.
  • Thanh vuông, lục giác.
  • Dây đồng hợp kim chì.
  • Phôi tiện, phôi dập nguội.

Lưu ý khi sử dụng và gia công

Không dùng trong thực phẩm hoặc nước uống.
Bảo quản nơi khô thoáng, tránh ẩm gây oxy hóa.
Mũi dao phải sắc bén để đạt bề mặt cắt mịn.
Có thể mạ niken hoặc mạ thiếc để tăng bền bề mặt.

Kết luận

Đồng C5441 là hợp kim đồng – thiếc – phốt pho có thêm chì, kết hợp độ cứng, khả năng chống mài mòn và tính gia công cơ khí vượt trội, rất thích hợp để chế tạo vòng bi, bạc lót, chi tiết quay, linh kiện tiện CNC và sản phẩm cơ khí chính xác cần độ ổn định cao.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp Đồng C5441, C54400, C5102 và nhiều hợp kim đồng kỹ thuật cao phục vụ ngành cơ khí, điện – điện tử và thiết bị công nghiệp.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh (TPHCM)
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Khả Năng Chống Gỉ Của Inox 305 Trong Môi Trường Ăn Mòn

    Khả Năng Chống Gỉ Của Inox 305 Trong Môi Trường Ăn Mòn 1. Tổng Quan [...]

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 130

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 130: Sức Mạnh Vượt Trội Cho Trục [...]

    Sự Khác Biệt Lớn Nhất Giữa Inox 309 Và Inox 310 Là Gì

    Sự Khác Biệt Lớn Nhất Giữa Inox 309 Và Inox 310 Là Gì? Inox 309 [...]

    Inox XM27

    Inox XM27 Inox XM27 là gì? Inox XM27 là một loại thép không gỉ thuộc [...]

    Ống Inox 321 Phi 17mm là gì?

    Ống Inox 321 Phi 17mm Ống Inox 321 Phi 17mm là gì? Ống Inox 321 [...]

    Inox S32750 Có Thể Sử Dụng Trong Môi Trường Nước Biển Và Nhiệt Độ Cao Không

    Inox S32750 Có Thể Sử Dụng Trong Môi Trường Nước Biển Và Nhiệt Độ Cao [...]

    Tấm Inox 409 3mm

    Tấm Inox 409 3mm Tấm Inox 409 3mm là gì? Tấm Inox 409 3mm là [...]

    Tấm Inox 316 0.03mm

    Tấm Inox 316 0.03mm Tấm Inox 316 0.03mm là gì? Tấm Inox 316 0.03mm là [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo