Láp Đồng Phi 8

Giá Lục Giác Đồng Phi 6

Láp Đồng Phi 8

Láp Đồng Phi 8 là gì?

Láp Đồng Phi 8 là thanh đồng tròn đặc có đường kính danh định 8mm, được chế tạo từ đồng đỏ tinh khiết (Cu ≥99,9%) hoặc hợp kim đồng kỹ thuật cao. Với kích thước nhỏ gọn, bề mặt mịn và độ chính xác cao, láp đồng phi 8 rất được ưa chuộng trong các ứng dụng cơ khí chính xác, thiết bị điện, điện tử, sản xuất điện cực, phụ kiện truyền dẫn, khuôn mẫu, và nhiều ứng dụng kỹ thuật cao khác.

Nhờ tính chất vật lý vượt trội và độ ổn định cơ học tốt, sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong cả dân dụng và công nghiệp, đặc biệt là trong các chi tiết cần độ dẫn điện – dẫn nhiệt cao hoặc yêu cầu gia công phức tạp.

Thành phần hóa học của Láp Đồng Phi 8

Dưới đây là bảng thành phần hóa học phổ biến của hai loại vật liệu thường dùng để sản xuất láp đồng:

Thành phần Cu-ETP (C11000) Cu-DHP (C12200)
Đồng (Cu) ≥ 99,90% ≥ 99,90%
Phốt pho (P) 0,015–0,040%
Oxy (O) ≤ 0,04% ≤ 0,06%
Tạp chất khác ≤ 0,03% ≤ 0,03%

Cu-ETP có độ dẫn điện cực cao, thích hợp dùng cho thiết bị điện, trong khi Cu-DHP lại có khả năng chống oxy hóa tốt hơn, phù hợp môi trường ăn mòn nhẹ.

Tính chất cơ lý của Láp Đồng Phi 8

Láp đồng phi 8 có tổ hợp tính chất cơ lý ưu việt:

  • Độ dẫn điện: ~97–100% IACS – rất phù hợp cho các ứng dụng dẫn điện.

  • Độ dẫn nhiệt: ~390–400 W/m·K – lý tưởng cho truyền nhiệt.

  • Độ bền kéo: 210–280 N/mm² – đủ chịu lực trong hầu hết ứng dụng kỹ thuật.

  • Độ giãn dài: ≥30% – đảm bảo khả năng uốn cong, gia công không nứt gãy.

  • Tỷ trọng: ~8,9 g/cm³ – chắc chắn, ổn định kích thước.

  • Nhiệt độ làm việc: ổn định đến 400°C – không biến tính ở điều kiện nhiệt cao.

Ưu điểm của Láp Đồng Phi 8

Sản phẩm được đánh giá cao nhờ nhiều ưu điểm:

  • Dẫn điện – dẫn nhiệt vượt trội: Rất lý tưởng cho các chi tiết tiếp xúc điện, truyền nhiệt.

  • Khả năng chống ăn mòn tự nhiên: Sử dụng tốt cả trong môi trường ẩm, hóa chất nhẹ.

  • Gia công linh hoạt: Cắt, tiện, khoan, mài, đánh bóng kỹ thuật dễ dàng.

  • Độ chính xác kích thước cao: Phù hợp cho gia công CNC, khuôn mẫu.

  • Thẩm mỹ đẹp: Màu đồng đỏ sang trọng, dễ xử lý bề mặt.

Nhược điểm của Láp Đồng Phi 8

  • Chi phí cao hơn thép và nhôm.

  • Trọng lượng nặng hơn so với vật liệu nhẹ khác.

  • Dễ hình thành lớp oxit nếu không bảo vệ bề mặt (mạ, sơn, đánh bóng định kỳ).

Ứng dụng thực tế của Láp Đồng Phi 8

Láp đồng phi 8 được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

  • Sản xuất điện cực hàn, điện cực máy cắt.

  • Làm trục truyền điện, tiếp địa trong thiết bị điện.

  • Gia công linh kiện dẫn điện, thanh tiếp dòng, đầu cos điện.

  • Chi tiết khuôn mẫu, chốt định vị trong cơ khí chính xác.

  • Sản xuất phụ kiện mỹ thuật, đồ nội thất, chi tiết đồng đỏ cao cấp.

  • Linh kiện tản nhiệt cho thiết bị điện tử.

Láp đồng phi 8 có thể được gia công cắt lẻ, uốn cong, tiện ren, mạ thiếc – mạ niken – đánh bóng kỹ thuật theo yêu cầu của khách hàng.

Kết luận về Láp Đồng Phi 8

Láp Đồng Phi 8 là vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng kỹ thuật đòi hỏi độ dẫn cao, khả năng gia công tốt và tuổi thọ sử dụng bền lâu. Với kích thước nhỏ, dễ thi công và độ chính xác cao, sản phẩm phù hợp cho cả sản xuất công nghiệp quy mô lớn và gia công chi tiết chính xác.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp láp đồng phi 2 – phi 500mm, nhận cắt lẻ – tiện ren – mạ – đánh bóng kỹ thuật theo yêu cầu.

📍 Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
📞 Hotline: 0909 246 316
🌐 Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Tìm hiểu về Inox 0Cr13Al

    Tìm hiểu về Inox 0Cr13Al và Ứng dụng của nó Inox 0Cr13Al (theo tiêu chuẩn [...]

    Thép không gỉ 1.4305

    Thép không gỉ 1.4305 Thép không gỉ 1.4305 là gì? Thép không gỉ 1.4305 là [...]

    Shim Đồng Đỏ 0.2mm

    Shim Đồng Đỏ 0.2mm Shim Đồng Đỏ 0.2mm là gì? Shim Đồng Đỏ 0.2mm là [...]

    Giá Cuộn Đồng 0.12mm

    Giá Cuộn Đồng 0.12mm Giá Cuộn Đồng 0.12mm là gì? Giá Cuộn Đồng 0.12mm là [...]

    Tìm hiểu về Inox SUS405

    Tìm hiểu về Inox SUS405 và Ứng dụng của nó Inox SUS405 (theo tiêu chuẩn [...]

    Đồng Hợp Kim C46400

    Đồng Hợp Kim C46400 Đồng Hợp Kim C46400 là gì? Đồng Hợp Kim C46400 là [...]

    Láp Tròn Đặc Inox Phi 19

    Láp Tròn Đặc Inox Phi 19 – Đặc Tính Và Ứng Dụng 1. Giới Thiệu [...]

    Lục Giác Inox 304 Phi 14mm

    Lục Giác Inox 304 Phi 14mm – Thanh Inox Đặc Chuẩn Kỹ Thuật, Chống Gỉ [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo