Láp Đồng Phi 40

Giá Lục Giác Đồng Phi 6

Láp Đồng Phi 40

Láp Đồng Phi 40 là gì?

Láp Đồng Phi 40 là thanh đồng tròn đặc có đường kính danh định 40mm, thuộc nhóm láp đồng cỡ lớn, được sản xuất từ đồng đỏ tinh khiết (Cu ≥99,9%) hoặc hợp kim đồng kỹ thuật tiêu chuẩn như C11000 (Cu-ETP), C12200 (Cu-DHP). Đây là kích thước rất phổ biến trong các ngành cơ khí chế tạo, điện công nghiệp, sản xuất thiết bị trao đổi nhiệt, khuôn mẫu kỹ thuật, chế tạo chi tiết máy chịu tải trọng lớn và trang trí nội thất – mỹ nghệ cao cấp.

Sản phẩm được cung cấp dưới dạng cây tiêu chuẩn dài từ 1–3 mét, hoặc gia công theo yêu cầu: cắt lẻ, tiện ren, khoan, đánh bóng, mạ thiếc – niken – phủ chống oxy hóa để tăng độ bền và tính thẩm mỹ.

Thành phần hóa học của Láp Đồng Phi 40

Thành phần Cu-ETP (C11000) Cu-DHP (C12200)
Đồng (Cu) ≥99,90% ≥99,90%
Phốt pho (P) 0,015–0,040%
Oxy (O) ≤0,04% ≤0,06%
Tạp chất khác ≤0,03% ≤0,03%
  • Cu-ETP: độ dẫn điện cực cao (~100% IACS), chuyên dùng chi tiết truyền dòng, thanh dẫn điện.

  • Cu-DHP: dễ hàn, chống oxy hóa tốt, thích hợp các môi trường ẩm hoặc hơi hóa chất.

Tính chất cơ lý của Láp Đồng Phi 40

Láp đồng phi 40 sở hữu các đặc tính nổi bật:

  • Độ dẫn điện: ~97–100% IACS – truyền tải dòng điện ổn định, giảm tổn thất điện năng.

  • Độ dẫn nhiệt: ~390–400 W/m·K – tản nhiệt nhanh và đồng đều.

  • Độ bền kéo: 210–280 N/mm² – chịu lực tốt, hạn chế biến dạng cơ học.

  • Độ giãn dài: ≥30% – dễ khoan, uốn, tiện mà không nứt gãy.

  • Tỷ trọng: ~8,9 g/cm³ – trọng lượng lớn, chắc chắn, giảm rung động khi vận hành.

  • Nhiệt độ làm việc: ~400°C – ổn định cơ tính trong điều kiện nhiệt độ cao.

Ưu điểm của Láp Đồng Phi 40

Dẫn điện – dẫn nhiệt vượt trội: Tối ưu hiệu suất truyền điện và tản nhiệt.
Chống oxy hóa tự nhiên: Bền lâu, không bị ăn mòn nhanh ngoài môi trường.
Gia công linh hoạt: Thuận tiện cắt lẻ, khoan, tiện ren, đánh bóng, mạ phủ.
Kích thước chuẩn: Lắp ráp dễ dàng, phù hợp nhiều yêu cầu kỹ thuật.
Thẩm mỹ cao: Màu đồng đỏ sang trọng, phù hợp trang trí và ứng dụng công nghiệp.

Nhược điểm của Láp Đồng Phi 40

  • Giá thành cao hơn kim loại thông dụng như sắt, nhôm.

  • Khối lượng lớn, cần tính toán tải trọng công trình.

  • Dễ bị xỉn màu nếu không xử lý bảo vệ bề mặt.

Khắc phục: Nên mạ thiếc – niken hoặc phủ chống oxy hóa để duy trì độ bền và thẩm mỹ.

Ứng dụng của Láp Đồng Phi 40

🔹 Ngành điện – điện tử:

  • Thanh dẫn điện, điện cực, đầu cos, tiếp địa công nghiệp.

  • Chi tiết truyền tải dòng điện lớn, kết nối busbar.

🔹 Cơ khí chế tạo:

  • Trục, chốt, thanh truyền lực, chi tiết máy chịu tải trọng lớn.

  • Phù hợp máy móc yêu cầu vừa dẫn điện, vừa chịu cơ học cao.

🔹 Sản xuất khuôn mẫu – trao đổi nhiệt:

  • Lõi dẫn nhiệt khuôn ép nhựa, thanh tản nhiệt, thiết bị làm lạnh.

  • Chi tiết kỹ thuật cần dẫn nhiệt nhanh, bền ổn định.

🔹 Trang trí nội thất – mỹ nghệ:

  • Tay nắm, trụ cầu thang, phụ kiện đồng đỏ cao cấp.

  • Vật dụng mỹ nghệ thủ công giá trị cao.

🔹 Ngành hàn – gia nhiệt:

  • Que hàn, điện cực hàn, chi tiết chịu nhiệt lớn.

Kết luận về Láp Đồng Phi 40

Láp Đồng Phi 40 là sản phẩm cao cấp, chất lượng ổn định, đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật về dẫn điện – dẫn nhiệt vượt trội, độ bền cơ học cao, khả năng chống oxy hóa tự nhiên và thẩm mỹ sang trọng. Đây là lựa chọn hoàn hảo cho các công trình cơ điện, chi tiết máy chịu tải trọng lớn, thiết bị kỹ thuật chính xác và sản phẩm trang trí nội thất cao cấp.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp láp đồng phi 2 – phi 500mm, nhận cắt lẻ – tiện ren – khoan – đánh bóng – mạ thiếc, niken, phủ chống oxy hóa theo yêu cầu.

📍 Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
📞 Hotline: 0909 246 316
🌐 Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Chêm Đồng Thau 9mm

    Chêm Đồng Thau 9mm Chêm Đồng Thau 9mm là gì? Chêm Đồng Thau 9mm là [...]

    Thép Inox Austenitic UNS S30415

    Thép Inox Austenitic UNS S30415 Thép Inox Austenitic UNS S30415 là gì? Thép Inox Austenitic [...]

    Tìm hiểu về Inox 310S24

    Tìm hiểu về Inox 310S24 và Ứng dụng của nó Inox 310S24 là gì? Inox [...]

    Giá Shim Chêm Đồng Đỏ 1.5mm

    Giá Shim Chêm Đồng Đỏ 1.5mm Giá Shim Chêm Đồng Đỏ 1.5mm là mức giá [...]

    Inox X2CrNiMoCuN25-6-3 Có Thể Chịu Được Nhiệt Độ Cao Bao Nhiêu Độ

    Inox X2CrNiMoCuN25-6-3 Có Thể Chịu Được Nhiệt Độ Cao Bao Nhiêu Độ? Inox X2CrNiMoCuN25-6-3 là [...]

    Lục Giác Inox 316 Phi 102mm

    Lục Giác Inox 316 Phi 102mm Lục Giác Inox 316 Phi 102mm là gì? Lục [...]

    ĐỒNG VUÔNG ĐẶC 6MM

    ĐỒNG VUÔNG ĐẶC 6MM – THANH ĐỒNG CHẤT LƯỢNG CAO ⚡ 1. Đồng Vuông Đặc [...]

    Có Cần Xử Lý Nhiệt Cho Inox 12X21H5T Sau Khi Gia Công Không

    Có Cần Xử Lý Nhiệt Cho Inox 12X21H5T Sau Khi Gia Công Không? Inox 12X21H5T [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo