Lục Giác Đồng Thau Phi 13

Lục Giác Đồng Thau Phi 13

Lục Giác Đồng Thau Phi 13 là gì?

Lục Giác Đồng Thau Phi 13 là loại thanh kim loại đặc có tiết diện hình lục giác đều, đường kính đối đỉnh danh định 13mm, được sản xuất từ hợp kim đồng (Cu)kẽm (Zn) theo tiêu chuẩn kỹ thuật cao. Đây là kích thước nằm trong nhóm lục giác đồng thau cỡ trung, được ưa chuộng trong cơ khí chính xác, gia công chi tiết máy, bulông – đai ốc đặc biệt, pát liên kết, phụ kiện nội thất và sản phẩm trang trí mỹ nghệ.

Sản phẩm có màu vàng đặc trưng, bề mặt sáng bóng, dễ gia công cơ khí. Lục giác đồng thau phi 13 thường được cung cấp theo dạng cây 1–3 mét, nhận cắt lẻ, tiện ren, khoan, đánh bóng, mạ niken – crom – thiếc hoặc phủ dầu bảo vệ để đáp ứng đa dạng yêu cầu kỹ thuật.

Thành phần hóa học của Lục Giác Đồng Thau Phi 13

Thành phần Hàm lượng (%)
Đồng (Cu) 58–62
Kẽm (Zn) 35–40
Chì (Pb) ≤1,5
Sắt (Fe) ≤0,3
Thiếc (Sn) ≤0,3
Niken (Ni) ≤0,3
Tạp chất khác ≤0,2

🔹 Thành phần này tương tự các mác đồng thau phổ biến C3604, CW614N, C38500, vốn nổi bật nhờ tính gia công dễ dàng, độ bền ổn định và khả năng chống ăn mòn tốt.

Tính chất cơ lý của Lục Giác Đồng Thau Phi 13

Lục giác đồng thau phi 13 có nhiều đặc điểm kỹ thuật đáng chú ý:

  • Độ bền kéo: 350–500 MPa – chịu tải cơ học trung bình.
  • Độ cứng Brinell: ~80–150 HB – hạn chế biến dạng khi siết lắp.
  • Độ dẫn điện: ~20–30% IACS – đủ dùng cho dẫn điện phụ.
  • Độ dẫn nhiệt: ~100–120 W/m·K – hỗ trợ tản nhiệt hiệu quả.
  • Độ giãn dài: ~10–20% – dễ khoan, cắt, uốn, tiện.
  • Tỷ trọng: ~8,4–8,6 g/cm³ – nhẹ hơn đồng đỏ, thuận tiện thi công và vận chuyển.

Ưu điểm của Lục Giác Đồng Thau Phi 13

Chống oxy hóa tốt: Hạn chế ăn mòn trong điều kiện khô ráo, ít hóa chất.
Bề mặt vàng sáng thẩm mỹ: Tạo điểm nhấn nổi bật cho sản phẩm.
Gia công dễ dàng: Phù hợp cắt lẻ, tiện ren, khoan, mạ, đánh bóng.
Độ bền cơ học ổn định: Thỏa mãn yêu cầu lắp ráp, chế tạo chi tiết chịu lực vừa.
Chi phí hợp lý: Giá thành kinh tế hơn đồng đỏ nguyên chất.

Nhược điểm của Lục Giác Đồng Thau Phi 13

  • Độ dẫn điện thấp hơn đồng tinh khiết, không phù hợp làm thanh dẫn dòng chính.
  • Bề mặt dễ xỉn màu nhẹ, nếu không bảo quản đúng cách.
  • Độ dẻo vừa phải, cần gia công cẩn trọng khi uốn hoặc tạo hình phức tạp.

🔧 Giải pháp: Mạ bề mặt hoặc phủ dầu bảo vệ định kỳ để duy trì thẩm mỹ.

Ứng dụng của Lục Giác Đồng Thau Phi 13

Lục giác đồng thau phi 13 được sử dụng trong nhiều ngành nghề:

🔹 Cơ khí chính xác:

  • Sản xuất bulông, ốc vít, đai ốc lục giác đồng thau.
  • Chế tạo trục, chốt, pát liên kết, chi tiết máy.
  • Gia công chi tiết đòi hỏi độ chính xác và độ bền vừa.

🔹 Điện – điện tử:

  • Làm thanh nối mass, bulông đấu nối, phụ kiện tiếp địa.
  • Bulông, đai ốc đồng dẫn điện bổ trợ.

🔹 Nội thất – mỹ nghệ:

  • Tay nắm đồng thau, chốt trang trí, phụ kiện décor cao cấp.
  • Vật phẩm phong thủy, quà tặng kim loại.

🔹 Thiết bị tiêu chuẩn:

  • Bu-lông, đai ốc trong hệ thống khí – hơi nhỏ.
  • Chi tiết chịu tải nhẹ – trung bình.

Cách bảo quản Lục Giác Đồng Thau Phi 13

✅ Lưu kho nơi khô ráo, thông thoáng, tránh độ ẩm cao.
✅ Bọc kín bằng màng PE hoặc giấy dầu khi lưu trữ lâu dài.
✅ Định kỳ lau chùi, đánh bóng giữ bề mặt sáng.
✅ Sử dụng máy móc chuyên dụng để đạt độ chính xác cao khi gia công.

Kết luận về Lục Giác Đồng Thau Phi 13

Lục Giác Đồng Thau Phi 13 là lựa chọn lý tưởng cho cơ khí chính xác, phụ kiện điện – điện tử, thiết bị tiêu chuẩn, nội thất – mỹ nghệ, nhờ tính thẩm mỹ vượt trội, độ bền cơ học ổn định, dễ gia công và giá thành hợp lý.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp lục giác đồng thau phi 2 – phi 300mm, nhận cắt lẻ – tiện ren – khoan – đánh bóng – mạ niken, crom, thiếc – phủ dầu bảo vệ theo yêu cầu.

📍 Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
📞 Hotline: 0909 246 316
🌐 Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Tìm hiểu về Inox S42900

    Tìm hiểu về Inox S42900 và Ứng dụng của nó Inox S42900 (theo hệ thống [...]

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 30

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 30: Đặc điểm kỹ thuật và Ứng [...]

    Tìm hiểu về Inox 12X18H10E

    Tìm hiểu về Inox 12X18H10E và Ứng dụng của nó Inox 12X18H10E là gì? Inox [...]

    Giá Inox 317 Mới Nhất Hôm Nay – Cập Nhật Theo Thị Trường

    Giá Inox 317 Mới Nhất Hôm Nay – Cập Nhật Theo Thị Trường Inox 317 [...]

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 102

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 102: Vật Liệu Chủ Lực Cho Cơ [...]

    Những Lưu Ý Quan Trọng Khi Chọn Mua Inox STS329J1 Chất Lượng Cao

    Những Lưu Ý Quan Trọng Khi Chọn Mua Inox STS329J1 Chất Lượng Cao 1. Giới [...]

    Thép Inox SAE 30347

    Thép Inox SAE 30347 Thép Inox SAE 30347 là thép không gỉ austenitic thuộc nhóm [...]

    Ống Inox 310S Phi 114mm là gì?

    Ống Inox 310S Phi 114mm Ống Inox 310S Phi 114mm là gì? Ống Inox 310S [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo