Lục Giác Đồng Thau Phi 16

Lục Giác Đồng Thau Phi 16

Lục Giác Đồng Thau Phi 16 là gì?

Lục Giác Đồng Thau Phi 16 là loại thanh kim loại đặc có tiết diện lục giác đều, đường kính đối đỉnh tiêu chuẩn 16mm, được sản xuất từ hợp kim đồng (Cu) và kẽm (Zn), kèm theo một tỉ lệ nhỏ các nguyên tố như chì (Pb), sắt (Fe), thiếc (Sn) nhằm tăng tính gia công và độ bền cơ học. Đây là kích thước thuộc nhóm lục giác đồng thau cỡ trung – lớn, được sử dụng rộng rãi trong cơ khí chế tạo, gia công bulông – đai ốc – trục chốt chịu lực, chi tiết tiêu chuẩn, linh kiện điện – điện tử và phụ kiện nội thất – mỹ nghệ.

Với bề mặt màu vàng sáng đặc trưng, khả năng chịu lực tốt, sản phẩm đáp ứng đa dạng nhu cầu chế tạo kỹ thuật và trang trí. Lục giác phi 16 thường được cung cấp theo cây dài 1–3 mét, hỗ trợ cắt lẻ – tiện ren – khoan – mạ – đánh bóng – phủ dầu bảo vệ theo yêu cầu.

Thành phần hóa học của Lục Giác Đồng Thau Phi 16

Thành phần Hàm lượng (%)
Đồng (Cu) 58–62
Kẽm (Zn) 35–40
Chì (Pb) ≤1,5
Sắt (Fe) ≤0,3
Thiếc (Sn) ≤0,3
Niken (Ni) ≤0,3
Tạp chất khác ≤0,2

🔹 Đây là thành phần đặc trưng của các mác đồng thau thông dụng như C3604, CW614N, C38500, nổi bật với khả năng dễ gia công, bền cơ học, chống ăn mòn tốt.

Tính chất cơ lý của Lục Giác Đồng Thau Phi 16

Lục giác đồng thau phi 16 sở hữu nhiều đặc điểm kỹ thuật nổi bật:

  • Độ bền kéo: 350–500 MPa – đáp ứng yêu cầu chịu lực vừa và cao.
  • Độ cứng Brinell: ~80–150 HB – hạn chế biến dạng khi siết lắp.
  • Độ dẫn điện: ~20–30% IACS – phù hợp dẫn điện phụ trợ.
  • Độ dẫn nhiệt: ~100–120 W/m·K – giúp tản nhiệt tốt.
  • Độ giãn dài: ~10–20% – dễ dàng khoan, cắt, tiện, uốn.
  • Tỷ trọng: ~8,4–8,6 g/cm³ – nhẹ hơn đồng đỏ, dễ vận chuyển và thi công.

Ưu điểm của Lục Giác Đồng Thau Phi 16

Chống oxy hóa tốt: Ít bị ăn mòn trong môi trường khô ráo.
Bề mặt vàng sáng đẹp: Tăng tính thẩm mỹ cho thành phẩm.
Gia công dễ dàng: Dễ khoan, tiện ren, mạ niken – crom – thiếc, đánh bóng.
Độ bền cơ học cao: Thích hợp chi tiết chịu tải vừa – lớn.
Chi phí hợp lý: Kinh tế hơn nhiều so với đồng nguyên chất.

Nhược điểm của Lục Giác Đồng Thau Phi 16

  • Độ dẫn điện thấp hơn đồng tinh khiết, không phù hợp làm thanh dẫn dòng chính.
  • Dễ xỉn màu nhẹ, cần bảo quản kỹ nếu để lâu.
  • Độ dẻo vừa phải, cần tuân thủ quy trình gia công để tránh nứt gãy.

🔧 Cách khắc phục: Mạ bề mặt hoặc phủ dầu định kỳ để duy trì thẩm mỹ và hạn chế oxy hóa.

Ứng dụng của Lục Giác Đồng Thau Phi 16

Lục giác đồng thau phi 16 được sử dụng đa dạng trong nhiều lĩnh vực:

🔹 Cơ khí chế tạo:

  • Sản xuất bulông, đai ốc cỡ trung – lớn.
  • Chế tạo trục, chốt, pát liên kết, chi tiết máy tiêu chuẩn.
  • Gia công phụ kiện lắp ghép, khớp nối chịu lực.

🔹 Ngành điện – điện tử:

  • Bulông, đai ốc dẫn điện phụ trợ.
  • Cọc đấu nối, thanh nối mass.

🔹 Nội thất – mỹ nghệ:

  • Tay nắm, chốt trang trí, chân đế décor cao cấp.
  • Vật phẩm trang trí, quà tặng phong thủy.

🔹 Thiết bị tiêu chuẩn:

  • Chi tiết lắp ráp hệ thống khí – hơi, phụ kiện đường ống.
  • Các linh kiện chịu tải trung bình.

Cách bảo quản Lục Giác Đồng Thau Phi 16

✅ Lưu kho nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ẩm ướt.
✅ Bọc kín bằng màng PE hoặc giấy dầu khi lưu trữ lâu dài.
✅ Lau chùi, đánh bóng định kỳ để duy trì bề mặt sáng bóng.
✅ Sử dụng máy móc chuyên dụng để đảm bảo độ chính xác khi gia công.

Kết luận về Lục Giác Đồng Thau Phi 16

Lục Giác Đồng Thau Phi 16 là giải pháp tối ưu cho cơ khí chính xác, chế tạo bulông – đai ốc chịu lực, linh kiện điện – điện tử, phụ kiện nội thất – mỹ nghệ, nhờ tính thẩm mỹ cao, độ bền cơ học ổn định, khả năng gia công thuận tiện và chi phí hợp lý.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp lục giác đồng thau phi 2 – phi 300mm, nhận cắt lẻ – tiện ren – khoan – đánh bóng – mạ niken, crom, thiếc – phủ dầu bảo vệ theo yêu cầu.

📍 Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
📞 Hotline: 0909 246 316
🌐 Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Đặc Tính Cơ Lý Của Láp Tròn Đặc Inox 201

    Đặc Tính Cơ Lý Của Láp Tròn Đặc Inox 201 Đặc tính cơ lý của [...]

    Inox 1.4422

    Inox 1.4422 Inox 1.4422 là loại thép không gỉ martensitic làm cứng kết tủa (PH [...]

    Chêm Đồng Thau 6mm

    Chêm Đồng Thau 6mm Chêm Đồng Thau 6mm là gì? Chêm Đồng Thau 6mm là [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 190

    Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 190 Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 190 là [...]

    Hợp Kim Đồng CW110C

    Hợp Kim Đồng CW110C Hợp Kim Đồng CW110C là gì? Hợp Kim Đồng CW110C là [...]

    Thép Inox Austenitic 0Cr18Ni12Mo2Ti

    Thép Inox Austenitic 0Cr18Ni12Mo2Ti Thép Inox Austenitic 0Cr18Ni12Mo2Ti là gì? Thép Inox Austenitic 0Cr18Ni12Mo2Ti là [...]

    Giá Đồng C90700

    Giá Đồng C90700 Giá Đồng C90700 là mức giá thị trường của vật liệu đồng [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 63

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 63 – Độ Bền Vượt Trội, Chống Gỉ Hiệu [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo