Shim Chêm Đồng Đỏ 0.1mm

Shim Chêm Đồng Đỏ 0.1mm

Shim Chêm Đồng Đỏ 0.1mm là gì?

Shim Chêm Đồng Đỏ 0.1mm là lá shim đồng nguyên chất (Cu ≥99.9%) có độ dày tiêu chuẩn 0.1mm (100 micron), được cán nguội bằng công nghệ chính xác cao để đảm bảo chiều dày đồng đều, bề mặt phẳng mịn và độ tinh khiết tối ưu. Đây là quy cách rất thông dụng trong ngành cơ khí chính xác, sản xuất khuôn mẫu, thiết bị điện tử và công nghiệp công nghệ cao, nhờ đặc tính dẫn điện – dẫn nhiệt vượt trội, bền cơ học hơn các loại shim mỏng hơn nhưng vẫn đảm bảo dễ gia công, dễ cắt lắp.

So với shim đồng đỏ siêu mỏng (0.03 – 0.08mm), shim 0.1mm có độ cứng và độ ổn định hình dạng cao hơn, nên được dùng nhiều khi yêu cầu bù khe hở chuẩn xác và chịu lực nhẹ – trung bình.


Thành phần hóa học của Shim Chêm Đồng Đỏ 0.1mm

  • Đồng (Cu): ≥99.9%

  • Oxy (O): <0.04%

  • Tạp chất khác: ≤0.06%

Đặc điểm nổi bật:
✅ Màu đỏ hồng đặc trưng của đồng nguyên chất
✅ Độ tinh khiết cao – không gây nhiễu điện từ
✅ Dẫn điện và dẫn nhiệt xuất sắc
✅ Bề mặt sạch, bóng, mịn đẹp


Tính chất cơ lý của Shim Chêm Đồng Đỏ 0.1mm

  • Độ dày: 0.1mm (100 micron)

  • Khối lượng riêng: ~8.9 g/cm³

  • Độ cứng: mềm dẻo – cứng hơn shim 0.08mm

  • Độ dẫn điện: ~58 MS/m

  • Độ dẫn nhiệt: ~400 W/m·K

  • Bề mặt: phẳng mịn, đồng đều, dễ gia công

Shim đồng đỏ 0.1mm rất phù hợp với khe hở lắp ráp từ 0.1–0.3mm, giúp tăng độ chính xác và độ ổn định lâu dài cho cụm chi tiết.


Ưu điểm của Shim Chêm Đồng Đỏ 0.1mm

  • ✅ Độ dày ổn định, dễ kiểm soát khe hở

  • ✅ Dẫn điện – dẫn nhiệt tốt hơn hầu hết các vật liệu khác

  • ✅ Độ bền cơ học cao hơn shim mỏng

  • ✅ Dễ dàng cắt, đột CNC, dập định hình

  • ✅ Bề mặt đẹp – không lẫn tạp chất nguy hại


Nhược điểm của Shim Chêm Đồng Đỏ 0.1mm

  • ❌ Không dùng cho kết cấu chịu lực lớn

  • ❌ Nặng hơn shim mỏng khi cần dán vào chi tiết siêu nhẹ

  • ❌ Cần bảo quản kín để tránh oxy hóa bề mặt


Ứng dụng của Shim Chêm Đồng Đỏ 0.1mm

1. Cơ khí chính xác – sản xuất khuôn mẫu

  • Chêm bù khe hở lắp ráp chi tiết máy

  • Đệm chỉnh độ phẳng, song song trong gá kẹp

  • Bù sai số lắp ráp giữa bề mặt máy CNC

2. Điện tử – vi mạch

  • Tản nhiệt linh kiện công suất cao

  • Làm lớp dẫn điện mỏng

  • Che chắn EMI – chống nhiễu điện từ

3. Công nghiệp công nghệ cao

  • Gia công chi tiết đồng mỏng

  • Đệm cách nhiệt – dẫn điện trong mô-đun

  • Sản xuất phụ kiện đo lường, cảm biến chính xác


Quy cách Shim Đồng Đỏ 0.1mm tại TITAN

  • Độ dày: 0.1mm

  • Khổ tấm phổ biến:

    • 300 × 600mm

    • 600 × 1000mm

  • Dạng cuộn: 10 – 50 mét/cuộn

  • Gia công theo yêu cầu:

    • Cắt lẻ kích thước

    • Đột CNC – khắc laser

    • Phủ dầu chống oxy hóa – đóng gói kỹ thuật


So sánh với các độ dày gần kề

Thuộc tính 0.08mm 0.1mm 0.12mm
Độ dày Mỏng vừa Mỏng dày nhẹ Dày hơn – ổn định hơn
Độ cứng Vừa Cứng vừa – ổn định Cứng hơn đáng kể
Ứng dụng Cơ khí – điện tử Cơ khí – khuôn mẫu – điện tử Cơ khí – công nghiệp nặng nhẹ

Hướng dẫn bảo quản Shim Chêm Đồng Đỏ 0.1mm

  • Lưu kho nơi khô ráo, sạch bụi, thoáng mát

  • Đóng gói kín bằng túi PE hoặc phủ dầu bảo vệ

  • Không để vật nặng đè lên shim

  • Đeo găng tay khi thao tác để tránh oxy hóa


Kết luận

Shim Chêm Đồng Đỏ 0.1mm là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng cần bù khe hở, dẫn điện – tản nhiệt và che chắn EMI, với độ bền cơ học vượt trội so với shim mỏng hơn nhưng vẫn đảm bảo tính linh hoạt và dễ gia công. Đây là sản phẩm không thể thiếu trong cơ khí chính xác, sản xuất khuôn mẫu, thiết bị điện tử và công nghiệp công nghệ cao.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp shim đồng đỏ – shim đồng thau – shim inox từ 0.005mm – 12mm, nhận cắt lẻ – xẻ cuộn – đột CNC – phủ dầu bảo quản kỹ thuật.

📍 Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
📞 Hotline: 0909 246 316
🌐 Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Your information will be securely sent to and stored in Google Sheets for the purpose of processing your form submission.

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox Phi 76

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox Phi 76 và Ứng dụng thực tế Láp Tròn [...]

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 9

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 9: Vật liệu chuyên dụng cho môi [...]

    Thép Inox N08028

    Thép Inox N08028 Thép Inox N08028 là gì? Thép Inox N08028 là một loại thép [...]

    Inox UNS S43400

    Inox UNS S43400 Inox UNS S43400 là gì? Inox UNS S43400, còn được gọi là [...]

    Tìm Hiểu Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 90

    Tìm Hiểu Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 90 Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi [...]

    Tấm Inox 70mm

    Tấm Inox 70mm Tấm Inox 70mm là gì? Tấm Inox 70mm là thép không gỉ [...]

    Vật liệu 2338

    Vật liệu 2338 Vật liệu 2338 là gì? Vật liệu 2338, còn được biết đến [...]

    Thép Inox Austenitic 03X16H15M3

    Thép Inox Austenitic 03X16H15M3 Thép Inox Austenitic 03X16H15M3 là gì? Thép Inox Austenitic 03X16H15M3 là [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo