Thép Inox Martensitic 1Cr17Mo

Inox Duplex X2CrNiMoN25-7-4

Thép Inox Martensitic 1Cr17Mo

Thép Inox Martensitic 1Cr17Mo là gì?

Thép Inox Martensitic 1Cr17Mo là loại thép không gỉ martensitic crom cao được bổ sung thêm molypden (Mo) nhằm cải thiện khả năng chống ăn mòn, chịu mài mòn và chống rỗ pitting vượt trội so với thép 1Cr17 thông thường (SUS430). Đây là mác thép được sản xuất chủ yếu theo tiêu chuẩn Trung Quốc GB/T, được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng yêu cầu độ bền, độ cứng cao và chống ăn mòn tốt hơn inox martensitic truyền thống.

Nhờ thành phần crom cao (~17%) kết hợp molypden (~0.8–1.3%), 1Cr17Mo không chỉ duy trì được độ cứng sau tôi luyện, mà còn tăng khả năng chống rỗ và chống mài mòn hóa học, đặc biệt trong môi trường có chứa clorua nhẹ hoặc hóa chất ăn mòn trung bình.


Thành phần hóa học của Thép Inox Martensitic 1Cr17Mo

Thành phần hóa học tham khảo của 1Cr17Mo:

  • Carbon (C): ≤ 0.15%
  • Chromium (Cr): 16.0 – 18.0%
  • Molybdenum (Mo): 0.80 – 1.30%
  • Manganese (Mn): ≤ 1.00%
  • Silicon (Si): ≤ 1.00%
  • Phosphorus (P): ≤ 0.040%
  • Sulfur (S): ≤ 0.030%
  • Nickel (Ni): Không đáng kể

Molypden chính là thành phần làm nên sự khác biệt quan trọng so với thép 1Cr17 tiêu chuẩn, giúp cải thiện khả năng chống ăn mòn kẽ nứt và tăng độ bền bề mặt.


Tính chất cơ lý của Thép Inox 1Cr17Mo

Sau nhiệt luyện và xử lý ram phù hợp, 1Cr17Mo có các đặc tính cơ lý nổi bật:

  • Độ cứng (sau tôi): 48 – 53 HRC
  • Độ bền kéo: ~750 – 950 MPa
  • Độ giãn dài: ~14 – 18% (trạng thái ủ)
  • Tỷ trọng: ~7.75 g/cm³
  • Nhiệt độ tôi luyện: 980 – 1050°C
  • Nhiệt độ ram: 150 – 300°C (tùy yêu cầu độ cứng)

Nhờ molypden, thép giữ được tính bền ăn mòn tốt hơn inox martensitic thông thường khi tiếp xúc hóa chất nhẹ hoặc môi trường có muối.


Ưu điểm của Thép Inox Martensitic 1Cr17Mo

  • Chống ăn mòn cao hơn 1Cr17 và 420J1: Nhờ thành phần molypden.
  • Độ cứng tốt: Dễ đạt >50 HRC sau tôi luyện.
  • Chống mài mòn vượt trội: Kéo dài tuổi thọ làm việc.
  • Khả năng đánh bóng tốt: Bề mặt sáng bóng thẩm mỹ cao.
  • Chi phí vừa phải: Kinh tế hơn inox austenitic Mo cao (ví dụ SUS316).

Nhược điểm của Thép Inox Martensitic 1Cr17Mo

  • Giòn hơn inox carbon thấp: Phải ram cẩn thận sau tôi.
  • Chống ăn mòn vẫn hạn chế: Không khuyến nghị dùng trong nước biển hoặc axit mạnh lâu dài.
  • Khó hàn: Yêu cầu quy trình hàn chuyên dụng.
  • Khó gia công sau khi tôi luyện: Nên gia công trước khi nhiệt luyện.

Ứng dụng của Thép Inox Martensitic 1Cr17Mo

Nhờ độ cứng và khả năng chống ăn mòn tốt hơn martensitic tiêu chuẩn, 1Cr17Mo được dùng trong:

  • Dao công nghiệp: Lưỡi cắt thực phẩm, dao phẫu thuật, dao cắt nhựa.
  • Khuôn mẫu nhựa: Đòi hỏi bề mặt bóng và độ cứng cao.
  • Linh kiện máy móc: Bạc đạn, trục quay, chốt định vị.
  • Phụ kiện ô tô, xe máy: Chi tiết chịu mài mòn và tiếp xúc môi trường ẩm nhẹ.
  • Thiết bị y tế: Dao mổ, kéo y tế.
  • Dụng cụ thể thao: Dao săn, dao dã ngoại cao cấp.

Kết luận

Thép Inox Martensitic 1Cr17Mo là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng đòi hỏi độ cứng cao, chống mài mòn vượt trội và khả năng chống ăn mòn tốt hơn inox martensitic truyền thống, nhờ hàm lượng molypden bổ sung. Nếu bạn cần giải pháp kinh tế – hiệu quả thay thế các loại inox austenitic chi phí cao trong môi trường không quá khắc nghiệt, 1Cr17Mo là phương án rất đáng cân nhắc.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp inox – thép không gỉ – thép hợp kim – thép công cụ, nhận cắt lẻ – gia công – giao hàng toàn quốc.

📍 Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
📞 Hotline: 0909 246 316
🌐 Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Loại Inox X2CrNiMoN25-7-4 Có Được Chứng Nhận An Toàn Thực Phẩm Và Y Tế Không

    Loại Inox X2CrNiMoN25-7-4 Có Được Chứng Nhận An Toàn Thực Phẩm Và Y Tế Không? [...]

    Tấm Inox 310s 28mm

    Tấm Inox 310s 28mm – Đặc Tính Và Ứng Dụng Nổi Bật Tấm Inox 310s [...]

    Dây Đồng 0.4mm

    Dây Đồng 0.4mm Dây Đồng 0.4mm là gì? Dây Đồng 0.4mm là loại dây đồng [...]

    Inox UNS S31050

    Inox UNS S31050 Inox UNS S31050 là gì? Inox UNS S31050 là một loại thép [...]

    Thép Inox 2375

    Thép Inox 2375 Thép Inox 2375 là thép không gỉ austenitic, thuộc nhóm thép 2000, [...]

    Giá Đồng CW452K

    Giá Đồng CW452K Giá Đồng CW452K là mức giá thị trường của vật liệu đồng [...]

    Inox 00Cr24Ni6Mo3N Có Gì Đặc Biệt So Với Các Loại Inox Khác

    Inox 00Cr24Ni6Mo3N Có Gì Đặc Biệt So Với Các Loại Inox Khác? Inox 00Cr24Ni6Mo3N là [...]

    Chêm Đồng Đỏ 0.03mm

    Chêm Đồng Đỏ 0.03mm Chêm Đồng Đỏ 0.03mm là gì? Chêm Đồng Đỏ 0.03mm là [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo