Inox UNS S44700

Láp Tròn Đặc Inox 420

Inox UNS S44700

Inox UNS S44700 là gì?

Inox UNS S44700 là một loại thép không gỉ ferritic có hàm lượng crôm rất cao (khoảng 29%), thuộc nhóm thép siêu chống ăn mòn, chuyên dùng cho các môi trường chịu nhiệt độ cao và có tính oxy hóa mạnh. Đây là vật liệu được phát triển để nâng cao khả năng chịu ăn mòn vượt trội, đồng thời vẫn giữ được khả năng gia công và định hình tốt trong nhiều ứng dụng công nghiệp nặng.

Inox UNS S44700 thường được sử dụng trong ngành công nghiệp xử lý hóa chất, lò nung, thiết bị nhiệt, hệ thống xử lý khí thải và các môi trường khắc nghiệt khác nhờ khả năng chống ăn mòn cao và chống oxy hóa ở nhiệt độ cao.

Thành phần hóa học Inox UNS S44700

Nguyên tố Tỷ lệ (%)
Carbon (C) ≤ 0.02
Mangan (Mn) ≤ 0.5
Silic (Si) ≤ 1.0
Phospho (P) ≤ 0.04
Lưu huỳnh (S) ≤ 0.03
Chromium (Cr) 26.0 – 30.0
Molybdenum (Mo) 0.75 – 1.50
Niobium (Nb) + Tantalum (Ta) 0.3 – 1.0
Sắt (Fe) Còn lại

Hàm lượng crôm rất cao là yếu tố then chốt giúp Inox UNS S44700 có khả năng chống ăn mòn mạnh mẽ, đặc biệt trong môi trường oxi hóa và chịu nhiệt.

Tính chất cơ lý của Inox UNS S44700

Thuộc tính Giá trị điển hình
Mật độ 7.7 – 7.8 g/cm³
Độ bền kéo ≥ 450 MPa
Độ bền chảy 0.2% ≥ 280 MPa
Độ giãn dài (%) ≥ 20
Độ cứng (Brinell) 170 – 200 HB
Nhiệt độ nóng chảy Khoảng 1470°C
Dẫn nhiệt (ở 100°C) 25 W/m·K
Hệ số giãn nở nhiệt 10.8 µm/m·K

Do đặc tính ferritic, UNS S44700 có khả năng từ tính và chống nứt do ăn mòn ứng suất tốt hơn so với thép không gỉ austenitic.

Ưu điểm của Inox UNS S44700

  • Chống ăn mòn vượt trội: Khả năng kháng lại axit nitric, môi trường giàu clorua và khí sulfur mạnh.
  • Chịu nhiệt độ cao tốt: Chống oxy hóa tuyệt vời ở môi trường nhiệt độ cao lên tới 1100°C.
  • Tính định hình và gia công chấp nhận được: Dễ dàng uốn, cắt, dập ở trạng thái nguội hoặc nhiệt.
  • Từ tính nhẹ: Giúp phân loại và thu hồi vật liệu dễ hơn trong các hệ thống phân tách từ tính.
  • Giá thành tối ưu: So với inox austenitic cao cấp như 316L hay 904L, UNS S44700 có chi phí sản xuất thấp hơn trong nhiều ứng dụng yêu cầu khả năng chống ăn mòn tương đương.

Nhược điểm của Inox UNS S44700

  • Độ dẻo kém hơn inox austenitic: Dù vẫn có thể gia công, nhưng độ mềm dẻo không cao bằng các loại như SUS304 hay SUS316.
  • Khó hàn hơn: Do thành phần crôm cao, dễ bị nứt nóng khi hàn nếu không kiểm soát chặt chẽ quy trình.
  • Dễ bị giòn ở nhiệt độ thấp: Như hầu hết thép ferritic, UNS S44700 không phù hợp với môi trường cực lạnh.

Ứng dụng của Inox UNS S44700

Nhờ đặc tính chống ăn mòn và chịu nhiệt tốt, Inox UNS S44700 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp:

1. Ngành hóa chất và xử lý chất thải

  • Bồn chứa axit nitric và các dung dịch oxy hóa mạnh.
  • Ống xả, hệ thống xử lý khói thải và khử lưu huỳnh trong nhà máy nhiệt điện.

2. Công nghiệp năng lượng

  • Bộ trao đổi nhiệt và hệ thống đốt nhiên liệu.
  • Phụ tùng trong lò hơi, hệ thống xả khí nóng.

3. Công nghiệp thực phẩm

  • Lò nướng công nghiệp, băng tải nhiệt, máng dẫn hơi nóng.
  • Thiết bị chế biến và lưu trữ thực phẩm trong môi trường ăn mòn cao.

4. Các lĩnh vực khác

  • Vỏ bọc thiết bị điện tử chịu nhiệt.
  • Linh kiện trong công nghiệp hàng không, hàng hải.

So sánh Inox UNS S44700 với các loại thép không gỉ khác

Đặc tính UNS S44700 SUS304 SUS316L
Chống ăn mòn Rất cao Trung bình Cao
Chống oxy hóa nhiệt Xuất sắc Trung bình Khá
Gia công hàn Trung bình Rất tốt Rất tốt
Từ tính Có Không Không
Chi phí Trung bình Thấp Cao

UNS S44700 được chọn khi SUS304 hay SUS316L không đủ khả năng kháng ăn mòn hoặc chịu nhiệt trong các ứng dụng khắc nghiệt.

Kết luận

Inox UNS S44700 là lựa chọn ưu việt cho những môi trường cần khả năng chống oxy hóa và chống ăn mòn cực cao mà vẫn duy trì được tính ổn định cơ học và độ bền nhiệt. Với thành phần crôm vượt trội và các nguyên tố hợp kim đặc biệt như molypden và niobi, loại thép này là giải pháp thay thế lý tưởng trong công nghiệp nặng, đặc biệt là hóa chất, nhiệt luyện và xử lý khí thải.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Your information will be securely sent to and stored in Google Sheets for the purpose of processing your form submission.
    Giá Lục Giác Đồng Đỏ Phi 90

    Giá Lục Giác Đồng Đỏ Phi 90 Giá Lục Giác Đồng Đỏ Phi 90 là [...]

    Giá Đồng CZ108

    Giá Đồng CZ108 Giá Đồng CZ108 là mức giá thị trường của vật liệu đồng [...]

    Vật liệu 00Cr27Mo

    Vật liệu 00Cr27Mo Vật liệu 00Cr27Mo là gì? Vật liệu 00Cr27Mo là một loại thép [...]

    Inox 1Cr17 là gì?

    Inox 1Cr17 Inox 1Cr17 là gì? Inox 1Cr17 là một loại thép không gỉ ferritic [...]

    Đồng Dây 6mm

    Đồng Dây 6mm Đồng Dây 6mm là gì? Đồng Dây 6mm là loại dây đồng [...]

    Tìm hiểu về Inox X6CrNiTi18-10

    Tìm hiểu về Inox X6CrNiTi18-10 và Ứng dụng của nó Inox X6CrNiTi18-10 là gì? Inox [...]

    Căn Đồng Đỏ 1.5mm

    Căn Đồng Đỏ 1.5mm Căn Đồng Đỏ 1.5mm là loại căn chỉnh cơ khí có [...]

    Tìm hiểu về Inox 14006

    Tìm hiểu về Inox 14006 và Ứng dụng của nó Inox 14006 (thường được biết [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo