Inox SAE 51416

Láp Tròn Đặc Inox 420

Inox SAE 51416

Inox SAE 51416 là gì?

Inox SAE 51416 là một loại thép không gỉ thuộc dòng martensitic, tương đương với tiêu chuẩn quốc tế như AISI 416 hoặc UNS S41600. Đây là thép hợp kim có hàm lượng crôm cao (~13%) và được bổ sung thêm lưu huỳnh nhằm cải thiện khả năng gia công cơ khí. Inox SAE 51416 được biết đến với khả năng cắt gọt tuyệt vời, độ cứng cao sau khi tôi luyện và ứng dụng rộng rãi trong các ngành yêu cầu tính cơ học và khả năng gia công cao.

Thành phần hóa học của Inox SAE 51416

Thành phần hóa học tiêu biểu của Inox SAE 51416 như sau:

  • Carbon (C): 0.15% max
  • Mangan (Mn): 1.25% max
  • Lưu huỳnh (S): 0.15% min
  • Silicon (Si): 1.00% max
  • Chromium (Cr): 12.0 – 14.0%
  • Sắt (Fe): Còn lại

Sự bổ sung lưu huỳnh là yếu tố then chốt giúp inox này dễ dàng gia công hơn, đặc biệt trong các máy tiện CNC hoặc trung tâm gia công hiện đại.

Tính chất cơ lý của Inox SAE 51416

Cơ tính sau nhiệt luyện

  • Độ cứng sau tôi luyện: ~35 – 45 HRC
  • Giới hạn bền kéo: ~700 – 800 MPa
  • Độ giãn dài: ~20%
  • Khả năng chịu va đập: Trung bình

Tính chất vật lý

  • Tỷ trọng: ~7.75 g/cm³
  • Nhiệt độ nóng chảy: ~1480°C
  • Hệ số giãn nở nhiệt: 9.9 µm/m°C (20 – 100°C)
  • Tính dẫn điện: Thấp
  • Tính dẫn nhiệt: Trung bình

Khả năng gia công

Inox SAE 51416 được đánh giá là có khả năng gia công cơ khí tốt nhất trong nhóm thép không gỉ martensitic nhờ sự hiện diện của lưu huỳnh. Nó đặc biệt phù hợp với gia công tự động hoặc các chi tiết yêu cầu độ chính xác cao.

Ưu điểm của Inox SAE 51416

  • Khả năng gia công cao: Là một trong những loại thép không gỉ dễ cắt gọt nhất hiện nay.
  • Chi phí thấp: So với các dòng austenitic như 304 hoặc 316, SAE 51416 rẻ hơn nhiều.
  • Tôi luyện để tăng độ cứng: Có thể đạt độ cứng cao khi xử lý nhiệt, phù hợp với các chi tiết cần chống mài mòn.
  • Khả năng đánh bóng tốt: Có thể hoàn thiện bề mặt ở mức gương, dùng tốt cho mục đích thẩm mỹ.
  • Tương thích với công nghệ gia công tự động: Phù hợp với tiện, phay, khoan, ren tốc độ cao.

Nhược điểm của Inox SAE 51416

  • Chống ăn mòn hạn chế: Do hàm lượng Cr thấp và có mặt lưu huỳnh nên khả năng chống ăn mòn không cao bằng các inox austenitic.
  • Không hàn tốt: Rất khó hàn do lưu huỳnh tạo ra các tạp chất có thể gây nứt nóng tại mối hàn.
  • Dòn ở nhiệt độ cao: Không nên sử dụng ở môi trường vượt quá 400°C trong thời gian dài.
  • Không phù hợp với môi trường axit hoặc kiềm mạnh.

Ứng dụng của Inox SAE 51416

Nhờ khả năng gia công vượt trội và độ cứng sau nhiệt luyện, Inox SAE 51416 được sử dụng trong nhiều ngành nghề như:

  • Cơ khí chính xác: Trục, bánh răng, vít me, trục ren trong ngành máy móc công nghiệp.
  • Thiết bị tự động: Các chi tiết trong máy tiện tự động, trung tâm gia công CNC.
  • Thiết bị nhà bếp: Lưỡi dao, bộ phận cắt, trục quay, chi tiết chịu mài mòn nhẹ.
  • Ngành ô tô và xe máy: Bu lông, ốc vít, bạc đạn, trục truyền động nhỏ.
  • Dụng cụ y tế không cấy ghép: Kẹp, dao mổ dùng một lần, tay cầm dụng cụ.

So sánh Inox SAE 51416 với một số loại inox khác

Đặc tính Inox SAE 51416 Inox 304 Inox 420 Inox 430
Khả năng gia công Rất cao Trung bình Trung bình Thấp
Độ cứng sau tôi Cao Không thể tôi Rất cao Không thể tôi
Chống ăn mòn Trung bình Rất tốt Trung bình Tốt
Khả năng hàn Kém Rất tốt Kém Tốt
Chi phí Thấp Cao hơn Trung bình Thấp

Kết luận

Inox SAE 51416 là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu khả năng gia công tuyệt vời, độ cứng vừa phải và chi phí thấp. Tuy không thích hợp với các môi trường ăn mòn khắc nghiệt hoặc yêu cầu hàn, nhưng trong ngành cơ khí chế tạo, SAE 51416 lại là vật liệu được ưa chuộng cho các chi tiết ren, trục, bu lông hoặc thiết bị tiện CNC tự động.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Căn Đồng 0.08mm

    Căn Đồng 0.08mm Căn Đồng 0.08mm là gì? Căn Đồng 0.08mm là loại vật liệu [...]

    Đồng C2700

    Đồng C2700 Đồng C2700 là gì? Đồng C2700 là một loại đồng thau vàng (Yellow [...]

    Môi Trường Nào Là Phù Hợp Nhất Để Sử Dụng Inox S32900

    Môi Trường Nào Là Phù Hợp Nhất Để Sử Dụng Inox S32900? Inox S32900 là [...]

    CuNi3Si Copper Alloys

    CuNi3Si Copper Alloys CuNi3Si Copper Alloys là gì? CuNi3Si Copper Alloys là hợp kim đồng [...]

    Căn Đồng 4mm

    Căn Đồng 4mm Căn Đồng 4mm là gì? Căn Đồng 4mm là loại vật liệu [...]

    Giá Đồng C76300

    Giá Đồng C76300 Giá Đồng C76300 là mức giá thị trường của vật liệu đồng [...]

    UNS S31753 Stainless Steel

    UNS S31753 Stainless Steel UNS S31753 Stainless Steel là gì? UNS S31753 Stainless Steel, hay [...]

    Thép Inox X2CrNi18.9

    Thép Inox X2CrNi18.9 Thép Inox X2CrNi18.9 là gì? Thép Inox X2CrNi18.9 là một loại thép [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo