Thép không gỉ 1.4028

Vật liệu X5CrNi18-10

Thép không gỉ 1.4028

Thép không gỉ 1.4028 là gì?

Thép không gỉ 1.4028 hay còn được biết đến với ký hiệu X30Cr13 theo tiêu chuẩn EN/DIN, là một loại thép martensitic có hàm lượng carbon và crom cao. Đây là vật liệu được thiết kế để cân bằng giữa độ cứng, khả năng chịu mài mòn và khả năng chống ăn mòn. So với các mác thép martensitic khác như 1.4021 (X20Cr13) hay 1.4024 (X22Cr13), thép 1.4028 có hàm lượng carbon cao hơn, mang lại độ cứng vượt trội sau khi tôi và ram, phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu độ bền lưỡi cắt và khả năng chống ăn mòn ở mức vừa phải.

Thành phần hóa học thép không gỉ 1.4028

Thành phần hóa học của thép 1.4028 theo tiêu chuẩn DIN EN 10088:

  • Carbon (C): 0,26 – 0,35%
  • Crom (Cr): 12,5 – 14,5%
  • Mangan (Mn): ≤ 1,0%
  • Silic (Si): ≤ 1,0%
  • Photpho (P): ≤ 0,04%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0,03%
  • Niken (Ni): có thể xuất hiện ở mức rất thấp (≤ 0,6%)

Hàm lượng carbon cao hơn nhiều so với các loại thép không gỉ thông dụng giúp 1.4028 đạt được độ cứng và khả năng giữ cạnh sắc rất tốt, đặc biệt quan trọng trong ngành sản xuất dao kéo và dụng cụ cắt gọt.

Tính chất cơ lý của thép không gỉ 1.4028

  • Độ cứng sau nhiệt luyện: có thể đạt 52 – 56 HRC, cao hơn nhiều so với các mác thép 1.4021 hoặc 1.4024.
  • Giới hạn bền kéo (Rm): khoảng 750 – 1050 MPa tùy trạng thái xử lý nhiệt.
  • Độ dẻo: trung bình, không cao bằng thép austenitic do cấu trúc martensitic.
  • Chống ăn mòn: tốt trong môi trường không quá khắc nghiệt, đặc biệt chống gỉ trong điều kiện khô ráo hoặc ẩm nhẹ.
  • Tính hàn: kém, dễ nứt khi hàn do hàm lượng carbon cao, cần áp dụng kỹ thuật hàn đặc biệt nếu bắt buộc.

Ưu điểm của thép không gỉ 1.4028

  • Độ cứng và khả năng giữ lưỡi cắt tốt.
  • Chịu mài mòn cao, phù hợp với dụng cụ dao kéo, máy cắt.
  • Chống gỉ ở mức khá trong môi trường sinh hoạt hàng ngày.
  • Có thể đánh bóng bề mặt sáng đẹp, thích hợp cho sản phẩm cao cấp.

Nhược điểm của thép không gỉ 1.4028

  • Độ dẻo và khả năng chịu va đập hạn chế.
  • Khả năng hàn kém, dễ nứt do martensitic cứng giòn.
  • Kháng ăn mòn không cao bằng thép austenitic như 304 hay 316.

Ứng dụng của thép không gỉ 1.4028

Thép 1.4028 được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực:

  • Dao kéo gia dụng, dao bếp, kéo cắt.
  • Dao mổ, dụng cụ y tế cần độ cứng và độ sắc bén.
  • Lưỡi cưa, dao cắt công nghiệp, dụng cụ cơ khí.
  • Các chi tiết máy yêu cầu chịu mài mòn và độ bền cao.
  • Vật dụng cần đánh bóng bề mặt thẩm mỹ.

Tiêu chuẩn liên quan đến thép không gỉ 1.4028

  • EN/DIN: X30Cr13
  • ASTM: Type 420 (tương đương gần nhất)
  • JIS: SUS420J1 / SUS420J2 tùy thành phần carbon
  • UNS: S42000

Nhờ sự tương đồng này, thép 1.4028 thường được sử dụng thay thế trong nhiều ngành công nghiệp khi yêu cầu vật liệu martensitic cứng và chống mài mòn.

Xu hướng ứng dụng thép không gỉ 1.4028

Trong bối cảnh thị trường dao kéo và dụng cụ y tế ngày càng phát triển, nhu cầu thép 1.4028 cũng tăng lên. Người tiêu dùng ưu tiên sản phẩm sắc bén, bền, chống gỉ trong môi trường sinh hoạt. Bên cạnh đó, với xu hướng chế tạo công cụ cắt trong ngành cơ khí chính xác, thép 1.4028 đang được đánh giá là vật liệu cân bằng tốt giữa chi phí và hiệu suất.

Tại Việt Nam, thép 1.4028 được nhiều doanh nghiệp nhập khẩu từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Đức và Trung Quốc. Các sản phẩm dao kéo cao cấp sản xuất trong nước cũng ưa chuộng loại thép này do khả năng đánh bóng và giữ lưỡi cắt tốt. Trong tương lai, cùng với xu hướng phát triển ngành chế biến thực phẩm, thép 1.4028 sẽ còn mở rộng hơn nữa phạm vi ứng dụng.

Kết luận

Thép không gỉ 1.4028 (X30Cr13) là một lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng yêu cầu độ cứng, khả năng giữ lưỡi cắt và khả năng chống mài mòn. Mặc dù có hạn chế về khả năng hàn và chống ăn mòn trong môi trường khắc nghiệt, nhưng nhờ ưu điểm về độ cứng, bề mặt sáng đẹp và giá thành hợp lý, thép 1.4028 vẫn là vật liệu phổ biến trong ngành dao kéo, dụng cụ y tế và công nghiệp chế tạo.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Thép Inox 254SMO

    Thép Inox 254SMO Thép Inox 254SMO là gì? Thép Inox 254SMO là một loại thép [...]

    Inox 316H Có Đặc Tính Cơ Lý Và Hóa Học Nổi Bật Như Thế Nào

    Inox 316H Có Đặc Tính Cơ Lý Và Hóa Học Nổi Bật Như Thế Nào? [...]

    SAE 30316 Material

    SAE 30316 Material SAE 30316 material là gì? SAE 30316 là thép không gỉ Austenitic [...]

    Lục Giác Đồng Phi 13

    Lục Giác Đồng Phi 13 Lục Giác Đồng Phi 13 là gì? Lục Giác Đồng [...]

    Inox 14477 Có Khả Năng Chống Ăn Mòn Như Thế Nào

    Inox 14477 Có Khả Năng Chống Ăn Mòn Như Thế Nào? 1. Tổng Quan Về [...]

    CW305G Copper Alloys

    CW305G Copper Alloys CW305G Copper Alloys là gì? CW305G Copper Alloys là hợp kim đồng-phốt-pho-chì [...]

    SUS444 Stainless Steel

    SUS444 Stainless Steel SUS444 stainless steel là gì? SUS444 là loại thép không gỉ ferritic, [...]

    Tấm Inox 310s 35mm

    Tấm Inox 310s 35mm – Đặc Tính Và Ứng Dụng Tấm Inox 310s 35mm là [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo