1.4116 Stainless Steel

Vật liệu X5CrNi18-10

1.4116 Stainless Steel

1.4116 stainless steel là gì?

1.4116 là thép không gỉ martensitic, thuộc nhóm thép hợp kim thấp đến trung bình, nổi bật với độ cứng bề mặt cao, khả năng chống mài mòn tốt và chống ăn mòn vừa phải. Loại thép này có hàm lượng carbon trung bình kết hợp với crom 12–14%, giúp cân bằng giữa độ cứng bề mặt, độ bền cơ học và khả năng chống ăn mòn.

1.4116 được sử dụng phổ biến trong các chi tiết cơ khí, trục, bánh răng, lưỡi dao, van, bu-lông và các chi tiết máy chịu mài mòn vừa đến cao. Cấu trúc martensitic cho phép tôi và ram để điều chỉnh độ cứng, độ dẻo và độ bền cơ học theo yêu cầu kỹ thuật, đồng thời giữ khả năng chống ăn mòn ổn định trong môi trường công nghiệp.

Thành phần hóa học của 1.4116 stainless steel

Thành phần hóa học điển hình của 1.4116 (% khối lượng):

  • Carbon (C): 0.35 – 0.45
  • Chromium (Cr): 12 – 14
  • Manganese (Mn): ≤ 1.00
  • Silicon (Si): ≤ 1.00
  • Phosphorus (P): ≤ 0.04
  • Sulfur (S): ≤ 0.03
  • Sắt (Fe): Phần còn lại

Hàm lượng carbon cao hơn so với các thép martensitic thấp, giúp thép đạt độ cứng bề mặt và khả năng chống mài mòn tốt hơn. Crom cung cấp khả năng chống ăn mòn vừa phải, trong khi Mn và Si cải thiện độ dẻo, khả năng gia công và ổn định cấu trúc thép.

Tính chất cơ lý của 1.4116 stainless steel

Các tính chất cơ lý của 1.4116 phụ thuộc vào trạng thái gia công và xử lý nhiệt:

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 1000 – 1300 MPa
  • Giới hạn chảy (Yield Strength): 600 – 850 MPa
  • Độ giãn dài: 8 – 12%
  • Độ cứng Brinell (HB): 300 – 450 HB
  • Khả năng chịu nhiệt: ổn định trong môi trường 200 – 500°C
  • Từ tính: có từ tính do cấu trúc martensitic

1.4116 thích hợp cho các chi tiết cơ khí yêu cầu độ cứng cao, khả năng chịu mài mòn và độ bền cơ học ổn định.

Ưu điểm của 1.4116 stainless steel

  • Độ cứng bề mặt cao, phù hợp cho trục, bánh răng, lưỡi cưa và các chi tiết máy chịu mài mòn vừa đến cao.
  • Khả năng chống ăn mòn tốt hơn thép carbon thông thường nhờ hợp kim crom.
  • Dẻo và dai hơn các thép martensitic carbon cao, giảm nguy cơ nứt khi gia công hoặc sử dụng.
  • Có thể tôi và ram để điều chỉnh độ cứng và độ bền cơ học theo yêu cầu.
  • Dễ gia công cơ khí, tiện, phay, doa và cắt CNC.
  • Ổn định trong môi trường nhiệt độ vừa và chịu oxy hóa tốt.

Nhược điểm của 1.4116 stainless steel

  • Khả năng chống ăn mòn kém hơn thép austenitic hoặc ferritic trong môi trường clorua mạnh.
  • Không phù hợp cho các chi tiết chịu sốc cao hoặc tải trọng va đập lớn.
  • Độ cứng tối đa thấp hơn thép martensitic carbon cực cao, cần cân nhắc khi thiết kế chi tiết chịu mài mòn cực lớn.

Ứng dụng của 1.4116 stainless steel

1.4116 được ứng dụng rộng rãi nhờ độ cứng bề mặt cao, khả năng chống mài mòn vừa đến cao và chống ăn mòn ổn định:

  • Ngành cơ khí chế tạo: trục, bánh răng, bu-lông, chi tiết máy chịu mài mòn vừa đến cao.
  • Ngành dao cắt và dụng cụ: lưỡi cưa, dao cắt, bộ phận khuôn mẫu và chi tiết cơ khí nhỏ.
  • Ngành ô tô: trục cam, trục khuỷu, chi tiết hộp số và van.
  • Ngành công nghiệp thiết bị: trục rôto, bánh răng, linh kiện máy công nghiệp, chi tiết van và bơm.
  • Ngành dầu khí và hóa chất: chi tiết chịu mài mòn trong môi trường axit nhẹ và hóa chất vừa.
  • Ngành gia dụng và máy móc: chi tiết máy và linh kiện cơ khí cần độ cứng bề mặt cao và tuổi thọ lâu dài.

1.4116 là vật liệu lý tưởng cho các chi tiết cơ khí yêu cầu tuổi thọ lâu dài, khả năng chịu mài mòn vừa đến cao và độ bền cơ học ổn định.

Quy trình gia công và xử lý nhiệt của 1.4116 stainless steel

  • Gia công cơ khí: dễ gia công, tiện, phay, doa và cắt CNC nhờ cấu trúc martensitic với carbon trung bình.
  • Hàn: khả năng hàn vừa phải; nên sử dụng hàn TIG hoặc MIG với que hàn phù hợp, sau hàn tiến hành ram nhẹ để giảm ứng suất.
  • Xử lý nhiệt:
    • Ủ (Annealing): 800 – 850°C, làm nguội trong lò để giảm ứng suất và tăng dẻo.
    • Tôi (Hardening): 980 – 1020°C, làm nguội bằng dầu hoặc không khí để đạt độ cứng bề mặt tối ưu.
    • Ram (Tempering): 150 – 350°C, tăng độ dẻo dai, giảm ứng suất và đạt độ cứng bề mặt lý tưởng.

Thị trường tiêu thụ 1.4116 stainless steel

1.4116 được sử dụng rộng rãi trên toàn cầu, đặc biệt trong ngành cơ khí chế tạo, ô tô, thiết bị công nghiệp và hóa chất. Ở Việt Nam, 1.4116 được ưa chuộng cho trục, bánh răng, lưỡi cưa, van và các chi tiết chịu mài mòn vừa đến cao.

Khả năng gia công tốt, độ cứng bề mặt cao và khả năng chống mài mòn vừa giúp 1.4116 trở thành lựa chọn hàng đầu cho các doanh nghiệp cơ khí chế tạo, nâng cao tuổi thọ thiết bị, giảm hao mòn dụng cụ và tiết kiệm chi phí sản xuất.

Kết luận

1.4116 stainless steel là thép không gỉ martensitic hợp kim trung bình, nổi bật với độ cứng bề mặt cao, khả năng chống mài mòn vừa đến cao, khả năng chống ăn mòn tốt và dễ gia công. Đây là vật liệu lý tưởng cho các chi tiết cơ khí, trục, lưỡi cưa, van, bánh răng và thiết bị công nghiệp.

Sử dụng 1.4116 giúp doanh nghiệp nâng cao hiệu quả sản xuất, giảm chi phí bảo dưỡng và đảm bảo tuổi thọ lâu dài cho các chi tiết cơ khí và linh kiện.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Thép không gỉ X12CrNiSi18.8

    Thép không gỉ X12CrNiSi18.8 Thép không gỉ X12CrNiSi18.8 là gì? Thép không gỉ X12CrNiSi18.8 là [...]

    Những Lưu Ý Quan Trọng Khi Chọn Mua Inox 1Cr18Ni11Si4AlTi Chất Lượng Cao

    Những Lưu Ý Quan Trọng Khi Chọn Mua Inox 1Cr18Ni11Si4AlTi Chất Lượng Cao 1. Giới [...]

    Ứng Dụng Phổ Biến Của Inox X2CrNiMoSi18-5-3 Trong Công Nghiệp

    Ứng Dụng Phổ Biến Của Inox X2CrNiMoSi18-5-3 Trong Công Nghiệp 1. Giới Thiệu Chung Inox [...]

    CW612N Materials

    CW612N Materials CW612N Materials là gì? CW612N Materials là một hợp kim đồng thau nhóm [...]

    305 material

    305 material 305 material là gì? 305 material, hay còn gọi là Inox 305, là [...]

    Lá Căn Đồng 0.2mm

    Lá Căn Đồng 0.2mm Lá Căn Đồng 0.2mm là gì? Lá Căn Đồng 0.2mm là [...]

    Thép Inox STS316L

    Thép Inox STS316L Thép Inox STS316L là gì? Thép Inox STS316L là loại thép Austenitic [...]

    Thép Inox Martensitic SUS410

    Thép Inox Martensitic SUS410 Thép Inox Martensitic SUS410 là gì? SUS410 là loại thép không [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo