420 material

Vật liệu X5CrNi18-10

420 material

420 material là gì?

420 material là một loại thép không gỉ martensitic có hàm lượng crôm trong khoảng 12 – 14% và hàm lượng carbon cao hơn so với 410 material. Nhờ đó, 420 material có khả năng đạt được độ cứng rất cao khi được xử lý nhiệt, đồng thời vẫn duy trì được khả năng chống ăn mòn trong môi trường nhẹ.

Đặc tính nổi bật của 420 material là có thể đạt độ cứng trên 50 HRC sau khi tôi và ram, phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu khả năng chịu mài mòn tốt, như dao cắt, dụng cụ y tế, khuôn mẫu và các chi tiết cơ khí chính xác.

Thành phần hóa học 420 material

Thành phần hóa học cơ bản của 420 material như sau:

  • Carbon (C): 0.15 – 0.40%
  • Silicon (Si): ≤ 1.00%
  • Mangan (Mn): ≤ 1.00%
  • Phosphorus (P): ≤ 0.040%
  • Sulfur (S): ≤ 0.030%
  • Chromium (Cr): 12.0 – 14.0%
  • Nickel (Ni): ≤ 0.75%
  • Sắt (Fe): còn lại

Hàm lượng carbon cao hơn giúp thép có khả năng tôi luyện tốt hơn 410 material, đạt được độ cứng và khả năng chống mài mòn vượt trội.

Tính chất cơ lý của 420 material

Tính chất cơ học của 420 material thay đổi theo trạng thái xử lý nhiệt:

  • Độ bền kéo (Tensile strength): 700 – 950 MPa (ủ), có thể đạt 1100 – 1300 MPa sau tôi.
  • Giới hạn chảy (Yield strength): ≥ 350 MPa (ủ).
  • Độ cứng (Hardness): khoảng 200 HB (ủ), đạt 48 – 54 HRC sau tôi và ram.
  • Độ dãn dài (Elongation): 12 – 16%.
  • Độ dai va đập: trung bình, giảm khi đạt độ cứng cao.
  • Khả năng chống ăn mòn: tốt trong môi trường khí quyển, nước ngọt và một số hóa chất nhẹ, nhưng kém trong môi trường muối biển hoặc axit mạnh.
  • Tỷ trọng (Density): 7.75 g/cm³.
  • Nhiệt độ làm việc tối đa: khoảng 400 °C.

Ưu điểm của 420 material

  • Độ cứng rất cao sau khi xử lý nhiệt (trên 50 HRC).
  • Khả năng chống mài mòn tốt, phù hợp cho dụng cụ cắt và chi tiết chịu tải.
  • Độ bền kéo và giới hạn chảy cao.
  • Khả năng đánh bóng bề mặt tốt, thường dùng cho dao và dụng cụ phẫu thuật.
  • Giá thành hợp lý so với các loại thép không gỉ cao cấp khác.

Nhược điểm của 420 material

  • Khả năng chống ăn mòn hạn chế, không phù hợp cho môi trường khắc nghiệt như nước biển, axit mạnh.
  • Độ dai thấp khi được tôi cứng ở mức cao.
  • Khả năng hàn kém, dễ bị nứt nóng.
  • Yêu cầu xử lý nhiệt chính xác để đạt cơ tính tối ưu.

Ứng dụng của 420 material

Nhờ vào sự kết hợp giữa độ cứng, khả năng chống mài mòn và khả năng đánh bóng cao, 420 material được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

  • Dụng cụ cắt: dao kéo gia dụng, dao công nghiệp, lưỡi dao phẫu thuật.
  • Khuôn mẫu: khuôn ép nhựa, khuôn đúc chịu mài mòn.
  • Cơ khí chế tạo: trục, bánh răng, bu lông, ốc vít, trục bơm.
  • Ngành y tế: dụng cụ phẫu thuật, kẹp, kéo y tế.
  • Ngành ô tô: các chi tiết động cơ cần độ cứng cao.
  • Ngành hàng không: chi tiết chịu tải vừa phải và yêu cầu chống mài mòn.

Kết luận

420 material là loại thép không gỉ martensitic có hàm lượng carbon cao, nhờ đó đạt độ cứng và khả năng chống mài mòn vượt trội sau xử lý nhiệt. Đây là lựa chọn phổ biến cho các ứng dụng yêu cầu dao cắt, khuôn mẫu và chi tiết cơ khí chính xác. Tuy nhiên, do khả năng chống ăn mòn hạn chế, cần cân nhắc khi sử dụng trong môi trường biển hoặc hóa chất mạnh.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Inox 1.4362 Có Tốt Hơn Inox 304 Không

    Inox 1.4362 Có Tốt Hơn Inox 304 Không? So Sánh Chi Tiết 1. Giới Thiệu [...]

    Cuộn Inox 316 0.12mm

    Cuộn Inox 316 0.12mm – Chống Ăn Mòn Xuất Sắc, Độ Bền Cao, Dành Cho [...]

    Ống Đồng Phi 20

    Ống Đồng Phi 20 Ống đồng phi 20 là gì? Ống đồng phi 20 là [...]

    SAE 51420 Stainless Steel

    SAE 51420 Stainless Steel SAE 51420 là gì? SAE 51420 là thép không gỉ martensitic, [...]

    Báo Giá Inox X2CrNiMoSi18-5-3 Mới Nhất

    Báo Giá Inox X2CrNiMoSi18-5-3 Mới Nhất – Liên Hệ 0909 246 316 1. Giới Thiệu [...]

    Inox 305 Là Gì

    Inox 305 Là Gì? Ưu Điểm Nổi Bật So Với Các Loại Inox Khác 1. [...]

    Thép X2CrNiMo17-12-3

    Thép X2CrNiMo17-12-3 Thép X2CrNiMo17-12-3 là gì? Thép X2CrNiMo17-12-3 là thép không gỉ Austenitic cao cấp, [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 23

    Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 23 – Vật Liệu Chịu Mài Mòn Và Cứng [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo