2Cr13 material

Vật liệu X5CrNi18-10

2Cr13 material

2Cr13 material là gì?

2Cr13 material là một loại thép không gỉ martensitic phổ biến, thuộc nhóm thép Cr12 series với hàm lượng crôm khoảng 12 – 14% và hàm lượng carbon cao hơn so với 1Cr13 (~0.18 – 0.25%). Với cấu trúc martensitic, 2Cr13 material có khả năng tôi cứng và ram để đạt độ cứng cao, đồng thời vẫn duy trì khả năng chống ăn mòn vừa phải trong môi trường khí quyển, nước ngọt hoặc dầu mỡ.

Loại vật liệu này được sử dụng rộng rãi trong ngành cơ khí chế tạo, dao kéo, khuôn mẫu, linh kiện ô tô, chi tiết máy móc chịu mài mòn và tải trọng vừa phải. 2Cr13 là lựa chọn kinh tế cho những chi tiết cần độ bền, độ cứng và khả năng chống mài mòn tốt nhưng không yêu cầu khả năng chống ăn mòn cao như thép austenitic 304 hoặc 316.

Thành phần hóa học của 2Cr13 material

Thành phần điển hình (% khối lượng):

  • Carbon (C): 0.18 – 0.25%
  • Silicon (Si): ≤ 0.80%
  • Mangan (Mn): ≤ 1.00%
  • Phosphorus (P): ≤ 0.040%
  • Sulfur (S): ≤ 0.030%
  • Chromium (Cr): 12.0 – 14.0%
  • Nickel (Ni): ≤ 0.60%
  • Sắt (Fe): còn lại

Trong đó:

  • Carbon (C) giúp thép đạt độ cứng cao sau khi nhiệt luyện.
  • Chromium (Cr) tạo lớp màng thụ động, cải thiện khả năng chống ăn mòn cơ bản.
  • Silicon và Mangan tăng cường độ bền và cải thiện tính gia công.

So với 1Cr13, 2Cr13 có hàm lượng carbon cao hơn, giúp nâng cao độ cứng và khả năng chống mài mòn.

Tính chất cơ lý của 2Cr13 material

  • Độ bền kéo (Tensile strength): 700 – 850 MPa (trạng thái ủ), 950 – 1150 MPa (sau khi tôi và ram).
  • Giới hạn chảy (Yield strength): ≥ 400 MPa.
  • Độ cứng (Hardness): 200 – 220 HB (trạng thái ủ), đạt 40 – 50 HRC sau khi tôi và ram.
  • Độ dãn dài (Elongation): 12 – 16%.
  • Độ dai va đập (Impact toughness): trung bình, giảm khi đạt độ cứng cao.
  • Khả năng chống ăn mòn: tốt trong môi trường khí quyển, nước ngọt, hơi ẩm, dầu mỡ; hạn chế trong môi trường clorua, nước biển hoặc axit mạnh.
  • Tỷ trọng (Density): 7.75 g/cm³.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục: ≤ 450 °C.

Tính chất nhiệt luyện

  • Nhiệt độ tôi: 980 – 1050 °C.
  • Môi trường làm nguội: dầu, khí nén hoặc chân không.
  • Nhiệt độ ram: 150 – 400 °C (tùy yêu cầu độ cứng).
  • Độ cứng tối đa: 50 HRC.

Ưu điểm của 2Cr13 material

  • Độ cứng và độ bền cao, phù hợp với chi tiết chịu ma sát và tải trọng vừa phải.
  • Khả năng chống mài mòn tốt, hơn so với các loại thép martensitic có carbon thấp.
  • Có thể đánh bóng bề mặt, thích hợp cho dao cắt và khuôn mẫu.
  • Giá thành kinh tế hơn inox austenitic.
  • Dễ gia công cơ khí khi ở trạng thái ủ.

Nhược điểm của 2Cr13 material

  • Khả năng chống ăn mòn hạn chế, không dùng được lâu dài trong môi trường hóa chất hoặc nước biển.
  • Độ dai giảm khi đạt độ cứng cao, dễ giòn gãy nếu va đập mạnh.
  • Khả năng hàn kém, cần biện pháp đặc biệt để tránh nứt.
  • Cần xử lý nhiệt chuẩn để đạt được cơ tính tối ưu.

Ứng dụng của 2Cr13 material

2Cr13 được sử dụng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp nhờ sự kết hợp giữa độ cứng, khả năng chống mài mòn và giá thành hợp lý:

  • Ngành cơ khí: trục, bánh răng, cam, bu lông, vòng bi.
  • Ngành năng lượng: chi tiết turbine, van, bơm.
  • Dao và dụng cụ cắt: dao công nghiệp, dao y tế, dao mổ, dụng cụ cắt gọt.
  • Khuôn mẫu: khuôn dập nguội, khuôn ép nhựa, linh kiện khuôn chịu ma sát.
  • Ngành ô tô và cơ khí chính xác: linh kiện chịu tải vừa, chi tiết máy công nghiệp.

Kết luận

2Cr13 material là thép không gỉ martensitic có hàm lượng Cr khoảng 12 – 14% và carbon cao hơn so với 1Cr13, mang lại độ cứng và khả năng chống mài mòn tốt, đồng thời duy trì khả năng chống ăn mòn ở mức trung bình.

Với giá thành hợp lý và tính cơ học ưu việt, 2Cr13 là lựa chọn phổ biến trong dao công nghiệp, khuôn mẫu, linh kiện cơ khí và các chi tiết chịu ma sát. Mặc dù không thể thay thế inox austenitic trong môi trường ăn mòn mạnh, nhưng nhờ tính kinh tế, khả năng nhiệt luyện và độ cứng cao, 2Cr13 vẫn được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp chế tạo.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Tấm Inox 409 0.75mm

    Tấm Inox 409 0.75mm – Đặc Tính, Ứng Dụng Và Lý Do Lựa Chọn Tấm [...]

    Cuộn Inox 321 4mm

    Cuộn Inox 321 4mm – Dày Chắc Vượt Trội, Chịu Nhiệt Tốt, Ổn Định Trong [...]

    Tấm Đồng 90mm

    Tấm Đồng 90mm – Lựa Chọn Vật Liệu Chất Lượng Cho Công Nghiệp Nặng Tấm [...]

    Vật liệu X2CrNiMo17-12-2

    Vật liệu X2CrNiMo17-12-2 Vật liệu X2CrNiMo17-12-2 là thép không gỉ austenit thuộc nhóm 17/12/2, nổi [...]

    Giá Đồng C17510

    Giá Đồng C17510 Giá Đồng C17510 là gì? Giá Đồng C17510 là mức giá thị [...]

    Giá Đồng C10200

    Giá Đồng C10200 Giá Đồng C10200 là gì? Giá Đồng C10200 phản ánh mức giá [...]

    Thép không gỉ UNS S43020

    Thép không gỉ UNS S43020 Thép không gỉ UNS S43020 là gì? Thép không gỉ [...]

    Đồng Tấm 0.8mm

    Đồng Tấm 0.8mm – Tấm đồng mỏng chất lượng cao, ứng dụng đa năng Đồng [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo