7Cr17 material

Vật liệu X5CrNi18-10

7Cr17 material

7Cr17 material là gì?

7Cr17 material là một loại thép không gỉ martensitic thuộc nhóm thép Cr series, với hàm lượng crôm khoảng 17%carbon ~0.7%. Đây là một loại thép cao cấp, nổi bật với khả năng tôi cứng và ram để đạt độ cứng cao, đồng thời duy trì khả năng chống ăn mòn tốt hơn các thép martensitic truyền thống.

7Cr17 thường được ứng dụng trong các ngành công nghiệp yêu cầu dao kéo, dụng cụ cắt gọt, khuôn mẫu, linh kiện máy móc chịu ma sát, đặc biệt là các sản phẩm cần độ bền cơ học cao và khả năng chống ăn mòn vượt trội trong môi trường nhẹ và vừa phải.

Thành phần hóa học của 7Cr17 material

Thành phần điển hình (% khối lượng):

  • Carbon (C): 0.65 – 0.75%
  • Silicon (Si): ≤ 0.80%
  • Mangan (Mn): ≤ 1.00%
  • Phosphorus (P): ≤ 0.040%
  • Sulfur (S): ≤ 0.030%
  • Chromium (Cr): 16.0 – 18.0%
  • Nickel (Ni): ≤ 0.60%
  • Sắt (Fe): còn lại

Trong đó:

  • Carbon (C) giúp thép đạt độ cứng cao và khả năng chống mài mòn tuyệt vời.
  • Chromium (Cr) tạo lớp màng thụ động, tăng khả năng chống ăn mòn.
  • Silicon và Mangan cải thiện độ bền và tính ổn định cấu trúc thép.

Tính chất cơ lý của 7Cr17 material

  • Độ bền kéo (Tensile strength): 1000 – 1200 MPa (sau khi nhiệt luyện).
  • Giới hạn chảy (Yield strength): ≥ 600 MPa.
  • Độ cứng (Hardness): 44 – 52 HRC sau khi tôi và ram.
  • Độ dãn dài (Elongation): 10 – 15%.
  • Độ dai va đập (Impact toughness): trung bình, giảm khi đạt độ cứng tối đa.
  • Khả năng chống ăn mòn: tốt trong môi trường khí quyển, nước ngọt, hơi ẩm; hạn chế trong môi trường clorua hoặc axit mạnh.
  • Tỷ trọng (Density): 7.75 g/cm³.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục: ≤ 450 °C.

Tính chất nhiệt luyện

  • Nhiệt độ tôi: 980 – 1050 °C.
  • Môi trường làm nguội: dầu, khí nén hoặc chân không.
  • Nhiệt độ ram: 150 – 400 °C tùy yêu cầu độ cứng.
  • Độ cứng tối đa: 52 HRC – 54 HRC.

Ưu điểm của 7Cr17 material

  • Độ cứng và độ bền cao, thích hợp chi tiết chịu tải trọng và mài mòn.
  • Khả năng chống ăn mòn tốt hơn thép martensitic truyền thống nhờ hàm lượng Cr cao.
  • Giữ cạnh cắt tốt, phù hợp dao kéo, dao bếp và dao công nghiệp.
  • Có thể đánh bóng bề mặt đạt độ sáng cao.
  • Giá thành hợp lý, dễ tiếp cận cho các sản phẩm công nghiệp và tiêu dùng.

Nhược điểm của 7Cr17 material

  • Khả năng chống ăn mòn vẫn hạn chế trong môi trường hóa chất mạnh hoặc nước biển.
  • Độ dai giảm khi đạt độ cứng tối đa, dễ giòn gãy khi va đập.
  • Khả năng hàn kém, cần kỹ thuật hàn đặc biệt.
  • Cần xử lý nhiệt đúng chuẩn để đạt cơ tính tối ưu.

Ứng dụng của 7Cr17 material

7Cr17 material được sử dụng phổ biến nhờ sự cân bằng giữa độ cứng, khả năng chống mài mòn và chống ăn mòn:

  • Ngành dao và dụng cụ cắt: dao bếp, dao thể thao, dao công nghiệp, kéo, dụng cụ y tế.
  • Ngành cơ khí: trục, bánh răng, cam, bu lông, vòng bi, linh kiện chịu ma sát.
  • Ngành khuôn mẫu: khuôn dập nguội, khuôn ép nhựa, chi tiết khuôn chịu mài mòn.
  • Ngành năng lượng: cánh turbine, van, bơm, chi tiết máy móc chịu ma sát.
  • Ngành ô tô và máy móc chính xác: linh kiện chịu tải vừa, chi tiết máy công nghiệp.

Kết luận

7Cr17 material là thép không gỉ martensitic với hàm lượng Cr cao (~17%) và carbon ~0.7%, mang lại độ cứng, độ bền cơ học và khả năng chống mài mòn vượt trội so với các thép martensitic truyền thống.

Với giá thành hợp lý, khả năng nhiệt luyện và độ cứng cao, 7Cr17 là lựa chọn lý tưởng cho dao kéo, khuôn mẫu, dụng cụ cắt gọt, linh kiện cơ khí và các chi tiết chịu ma sát. Mặc dù khả năng chống ăn mòn không bằng inox austenitic, 7Cr17 vẫn đáp ứng tốt các ứng dụng trong môi trường khí quyển, nước ngọt và hơi ẩm, mang lại sự kết hợp giữa hiệu suất, độ bền và chi phí hợp lý.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Đồng C77000

    Đồng C77000 Đồng C77000 là gì? Đồng C77000 là một loại hợp kim thuộc nhóm [...]

    STS316LN stainless steel

    STS316LN stainless steel STS316LN stainless steel là gì? STS316LN là thép không gỉ austenitic thuộc [...]

    Cuộn Đồng 0.3mm

    Cuộn Đồng 0.3mm Cuộn đồng 0.3mm là gì? Cuộn đồng 0.3mm là dải đồng lá [...]

    Vật liệu 1Cr18Ni12

    Vật liệu 1Cr18Ni12 Vật liệu 1Cr18Ni12 là gì? Vật liệu 1Cr18Ni12 là một loại thép [...]

    Cuộn Đồng 0.18mm

    Cuộn Đồng 0.18mm – Lựa Chọn Chính Xác Cho Ứng Dụng Kỹ Thuật Cao Cuộn [...]

    Inox X2CrTi12 là gì

    Inox X2CrTi12 là gì? Thành phần, đặc điểm và ứng dụng nổi bật Giới thiệu [...]

    UNS S30500 Stainless Steel

    UNS S30500 Stainless Steel UNS S30500 Stainless Steel là gì? UNS S30500 Stainless Steel, hay [...]

    Giá Đồng CuZn40Pb1Al

    Giá Đồng CuZn40Pb1Al Giá Đồng CuZn40Pb1Al là gì? Giá Đồng CuZn40Pb1Al là mức giá thị [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo