SUSXM27 material

Vật liệu X5CrNi18-10

SUSXM27 material

SUSXM27 material là gì?

SUSXM27 material là một loại thép không gỉ austenitic đặc biệt, thuộc nhóm thép có hàm lượng niken và molypden cao, được thiết kế để nâng cao khả năng chống ăn mòn trong nhiều môi trường khắc nghiệt, đặc biệt là môi trường chứa clorua và axit vô cơ. Đây là một trong những loại thép không gỉ có tính năng tương đương với thép 316L nhưng được cải tiến với tạp chất lưu huỳnh thấp nhằm hạn chế hiện tượng ăn mòn kẽ hở và ăn mòn lỗ.

SUSXM27 material được ứng dụng trong các lĩnh vực đòi hỏi khả năng chống ăn mòn hóa chất mạnh mẽ, như ngành công nghiệp hóa dầu, công nghiệp thực phẩm, sản xuất dược phẩm, thiết bị y tế và hệ thống xử lý nước biển. Với đặc tính bền bỉ, dẻo dai và khả năng hàn tốt, vật liệu này trở thành sự lựa chọn hàng đầu trong các công trình có tuổi thọ lâu dài.


Thành phần hóa học SUSXM27 material

Thành phần hóa học điển hình (% khối lượng):

  • C (Carbon): ≤ 0,030%
  • Si (Silic): ≤ 1,00%
  • Mn (Mangan): ≤ 2,00%
  • P (Phốt pho): ≤ 0,045%
  • S (Lưu huỳnh): ≤ 0,030%
  • Cr (Crôm): 16,0 – 18,0%
  • Ni (Niken): 10,0 – 14,0%
  • Mo (Molypden): 2,0 – 3,0%
  • N (Nitơ): ≤ 0,10%

Sự kết hợp giữa crôm, niken và molypden trong SUSXM27 giúp cải thiện đáng kể tính năng chống ăn mòn, đặc biệt trong môi trường chứa ion Cl⁻, nơi mà nhiều loại thép không gỉ khác dễ bị pitting hoặc ăn mòn kẽ hở.


Tính chất cơ lý của SUSXM27 material

Tính chất cơ học

  • Độ bền kéo (Tensile strength): 520 – 750 MPa
  • Độ chảy (Yield strength, 0.2% offset): ≥ 210 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 40%
  • Độ cứng Brinell (HB): ≤ 200

Tính chất vật lý

  • Khối lượng riêng: ~ 7,98 g/cm³
  • Nhiệt dung riêng: ~ 500 J/kg·K
  • Hệ số giãn nở nhiệt: 16,0 – 17,0 ×10⁻⁶/K
  • Độ dẫn nhiệt: 16 W/m·K
  • Điện trở suất: 0,73 Ω·mm²/m

Những đặc tính trên cho thấy SUSXM27 có độ dẻo và khả năng gia công cao, phù hợp cho cả gia công cắt gọt lẫn tạo hình nguội.


Ưu điểm của SUSXM27 material

  1. Chống ăn mòn vượt trội: Khả năng chống ăn mòn cục bộ (pitting, crevice) tốt hơn so với SUS304 và tương đương hoặc cao hơn SUS316L.
  2. Khả năng hàn tuyệt vời: Ít bị nứt nóng trong quá trình hàn, thích hợp cho các kết cấu phức tạp.
  3. Khả năng tạo hình cao: Độ dẻo lớn, có thể dập, cán, uốn mà không lo gãy nứt.
  4. Độ tinh khiết kim loại cao: Hàm lượng S và P thấp, hạn chế khuyết tật bề mặt.
  5. Độ bền hóa học: Chống lại nhiều loại axit như HNO₃, H₂SO₄ loãng, H₃PO₄ và các dung dịch muối.

Nhược điểm của SUSXM27 material

  • Giá thành cao: Do thành phần hợp kim có hàm lượng Ni và Mo lớn.
  • Độ dẫn nhiệt thấp: Hạn chế khi ứng dụng trong các chi tiết trao đổi nhiệt.
  • Dễ bị biến cứng khi gia công: Cần dụng cụ cắt chuyên dụng và tốc độ thích hợp.
  • Từ tính: Thông thường SUSXM27 không có từ tính, nhưng sau gia công nguội mạnh có thể xuất hiện từ tính nhẹ.

Ứng dụng của SUSXM27 material

  1. Ngành công nghiệp hóa dầu: Bồn chứa hóa chất, đường ống dẫn dung dịch axit và muối.
  2. Ngành thực phẩm và đồ uống: Thiết bị chế biến, bồn trộn, đường ống sản xuất bia, sữa, nước giải khát.
  3. Ngành dược phẩm: Thiết bị y tế, máy móc sản xuất thuốc và sinh phẩm.
  4. Ngành hàng hải: Hệ thống xử lý nước biển, bơm và van chống ăn mòn.
  5. Ngành xây dựng: Kết cấu ngoài trời, lan can, cầu thang, khu vực gần biển.
  6. Thiết bị trao đổi nhiệt: Ứng dụng trong các môi trường chứa clorua có nguy cơ ăn mòn cao.

Kết luận

SUSXM27 material là loại thép không gỉ austenitic cao cấp, có khả năng chống ăn mòn vượt trội, tính gia công và hàn tốt, phù hợp với nhiều ngành công nghiệp hiện đại. Với sự kết hợp hài hòa giữa cơ tính và tính kháng ăn mòn, vật liệu này ngày càng được sử dụng rộng rãi trong những lĩnh vực đòi hỏi độ bền và tuổi thọ lâu dài.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Inox 436 là gì?

    Inox 436 Inox 436 là gì? Inox 436 là một loại thép không gỉ thuộc [...]

    Thép Inox SUS410

    Thép Inox SUS410 Thép Inox SUS410 là gì? Thép Inox SUS410 là một loại thép [...]

    C80100 Materials

    C80100 Materials C80100 Materials là hợp kim đồng-niken cao cấp, được thiết kế để chống [...]

    Ống Inox 310S Phi 350mm

    Ống Inox 310S Phi 350mm – Giải Pháp Hoàn Hảo Cho Môi Trường Công Nghiệp [...]

    Cuộn Đồng 0.12mm

    Cuộn Đồng 0.12mm – Giải Pháp Vật Liệu Chính Xác Trong Điện Tử Và Cơ [...]

    Tìm hiểu về Inox 07Cr18Ni9

    Tìm hiểu về Inox 07Cr18Ni9 và Ứng dụng của nó Inox 07Cr18Ni9 là gì? Inox [...]

    Inox 2507 Có Dùng Được Trong Ngành Thực Phẩm Và Y Tế Không

    Inox 2507 Có Dùng Được Trong Ngành Thực Phẩm Và Y Tế Không? Giới Thiệu [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 36

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 36 – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Giá Bán [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo